tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Halliburton Co

HAL
Thêm vào danh sách theo dõi
31.250USD
-0.880-2.74%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.09BVốn hóa
10.12P/E TTM

Tình hình tài chính của HAL

Theo dõi tình hình tài chính của Halliburton Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Halliburton Co

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.64/0.54
Doanh thu / Dự báo
5.71B/5.49B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
22.18B
-3.31%
EPS(YoY)
3.01
6.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.98%0.64
133.81%0.55
-0.58%0.70
-96.73%0.02
-31.33%0.55
-65.44%0.24
-4.83%0.70
-18.71%0.65
18.46%0.80
-5.34%0.68
2.00%0.74
--0.80
--0.68
--0.72
--0.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.70%5.71B
-0.28%5.40B
0.84%5.66B
-1.70%5.60B
-5.54%5.51B
-6.67%5.42B
-2.25%5.61B
-1.84%5.70B
0.60%5.83B
2.24%5.80B
2.81%5.74B
8.34%5.80B
14.27%5.80B
32.52%5.68B
30.51%5.58B
38.78%5.36B
36.88%5.07B
24.14%4.28B
32.13%4.28B
29.75%3.86B
Lợi nhuận ròng
13.14%534.00M
125.98%461.00M
-4.23%589.00M
-96.85%18.00M
-33.43%472.00M
-66.34%204.00M
-6.96%615.00M
-20.25%571.00M
16.23%709.00M
-6.91%606.00M
0.76%661.00M
31.62%716.00M
459.63%610.00M
147.53%651.00M
-20.39%656.00M
130.51%544.00M
-51.98%109.00M
54.71%263.00M
450.64%824.00M
1488.24%236.00M
Biên lợi nhuận ròng
8.08%9.42%
129.21%8.59%
-4.87%10.41%
-96.49%0.36%
-28.73%8.71%
-64.29%3.75%
-5.83%10.94%
-18.38%10.18%
15.05%12.22%
-9.06%10.49%
-2.44%11.62%
--12.47%
--10.62%
--11.54%
--11.91%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.34%14.07%
-10.67%14.49%
-10.11%16.44%
-18.61%15.29%
-22.80%14.86%
-12.96%16.23%
-7.36%18.29%
-2.50%18.78%
3.55%19.25%
2.65%18.64%
6.17%19.74%
--19.26%
--18.59%
--18.16%
--18.60%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.73%27.73%
-4.91%28.48%
-2.89%28.62%
-0.65%29.96%
-2.11%29.73%
-3.32%29.95%
-4.73%29.47%
-5.29%30.16%
-7.83%30.37%
-7.73%30.98%
-9.26%30.94%
--31.84%
--32.95%
--33.57%
--34.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.70%5.71B
-0.28%5.40B
0.84%5.66B
-1.70%5.60B
-5.54%5.51B
-6.67%5.42B
-2.25%5.61B
-1.84%5.70B
0.60%5.83B
2.24%5.80B
2.81%5.74B
8.34%5.80B
14.27%5.80B
32.52%5.68B
30.51%5.58B
38.78%5.36B
36.88%5.07B
24.14%4.28B
32.13%4.28B
29.75%3.86B
Lợi nhuận hoạt động
-6.05%683.00M
-13.72%679.00M
-7.73%860.00M
-21.07%779.00M
-29.55%727.00M
-20.26%787.00M
-11.91%932.00M
-4.82%987.00M
2.08%1.03B
1.02%987.00M
8.40%1.06B
22.58%1.04B
40.81%1.01B
83.30%977.00M
77.45%976.00M
84.72%846.00M
65.44%718.00M
44.05%533.00M
57.14%550.00M
66.55%458.00M
Lợi nhuận ròng
13.14%534.00M
125.98%461.00M
-4.23%589.00M
-96.85%18.00M
-33.43%472.00M
-66.34%204.00M
-6.96%615.00M
-20.25%571.00M
16.23%709.00M
-6.91%606.00M
0.76%661.00M
31.62%716.00M
459.63%610.00M
147.53%651.00M
-20.39%656.00M
130.51%544.00M
-51.98%109.00M
54.71%263.00M
450.64%824.00M
1488.24%236.00M
Tài sản ngắn hạn
1.81%11.88B
0.05%11.54B
-7.95%11.40B
-3.36%11.64B
-1.74%11.67B
0.93%11.53B
7.27%12.38B
3.82%12.04B
3.80%11.88B
1.58%11.42B
5.40%11.54B
11.42%11.60B
11.51%11.44B
15.73%11.24B
10.15%10.95B
10.39%10.41B
3.37%10.26B
2.07%9.72B
4.94%9.94B
4.52%9.43B
Tổng nợ ngắn hạn
0.74%5.89B
-4.91%5.54B
-7.64%5.59B
9.05%5.95B
4.81%5.84B
8.25%5.82B
7.88%6.05B
0.76%5.46B
4.30%5.58B
2.15%5.38B
4.92%5.61B
9.08%5.42B
12.17%5.35B
18.50%5.27B
24.13%5.34B
25.90%4.97B
9.97%4.77B
5.18%4.44B
-2.60%4.31B
0.59%3.95B
Tổng tài sản
1.78%25.83B
-0.15%25.14B
-2.26%25.01B
-0.66%25.16B
0.89%25.38B
2.13%25.18B
3.66%25.59B
3.64%25.33B
4.48%25.15B
4.38%24.65B
6.14%24.68B
8.33%24.44B
7.25%24.07B
7.00%23.62B
4.18%23.25B
7.32%22.56B
7.31%22.45B
7.28%22.07B
7.94%22.32B
0.72%21.02B
Tổng các khoản nợ
-0.36%14.78B
-3.07%14.32B
-3.55%14.51B
-0.41%14.92B
-1.83%14.83B
-1.35%14.77B
-1.38%15.04B
-1.80%14.98B
-1.56%15.11B
-1.33%14.97B
-0.18%15.25B
2.25%15.25B
0.32%15.35B
0.89%15.17B
-2.02%15.28B
-2.70%14.92B
-1.23%15.30B
-2.31%15.04B
-0.66%15.59B
-2.16%15.33B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.79%11.05B
4.00%10.82B
-0.41%10.51B
-1.02%10.25B
4.99%10.55B
7.51%10.41B
11.82%10.55B
12.66%10.35B
15.11%10.05B
14.65%9.68B
18.25%9.43B
20.20%9.19B
22.09%8.73B
20.08%8.45B
18.56%7.98B
34.29%7.64B
31.66%7.15B
35.80%7.03B
35.02%6.73B
9.42%5.69B
Thu nhập hoạt động ròng
-8.04%824.00M
-27.59%273.00M
-19.99%1.17B
-41.97%488.00M
-17.11%896.00M
-22.59%377.00M
3.26%1.46B
-3.78%841.00M
2.76%1.08B
299.18%487.00M
21.24%1.41B
16.07%874.00M
179.79%1.05B
344.00%122.00M
70.53%1.16B
22.04%753.00M
-8.07%376.00M
-124.63%-50.00M
6.90%682.00M
46.90%617.00M
Đầu tư ròng
-49.61%-383.00M
69.01%-243.00M
55.18%-199.00M
80.28%-86.00M
34.86%-256.00M
-105.77%-784.00M
17.01%-444.00M
-1.87%-436.00M
2.00%-393.00M
-29.15%-381.00M
-37.53%-535.00M
-86.09%-428.00M
-107.77%-401.00M
-90.32%-295.00M
-72.12%-389.00M
-164.37%-230.00M
-21.38%-193.00M
-150.00%-155.00M
-59.15%-226.00M
-38.10%-87.00M
Tài chính thuần
5.68%-382.00M
41.63%-237.00M
-41.47%-771.00M
-16.71%-405.00M
2.64%-405.00M
3.79%-406.00M
-0.18%-545.00M
28.16%-347.00M
-5.32%-416.00M
-69.48%-422.00M
-58.60%-544.00M
32.16%-483.00M
-426.67%-395.00M
62.72%-249.00M
-1125.00%-343.00M
-31.37%-712.00M
-66.67%-75.00M
-199.55%-668.00M
20.00%-28.00M
-1448.57%-542.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, tổng doanh thu đạt 22.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.94B.

Tài sản ngắn hạn của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, tài sản ngắn hạn là 11.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.95.

Tổng tài sản của Halliburton Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Halliburton Co là 25.01B, bao gồm 11.40B tài sản ngắn hạn và 13.61B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, tổng nghĩa vụ của Halliburton Co là 14.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, tổng vốn chủ sở hữu của Halliburton Co là 10.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Halliburton Co là 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.25.

Giá trị đầu tư ròng của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, giá trị đầu tư ròng của Halliburton Co là -1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, giá trị huy động vốn ròng của Halliburton Co là -1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.09.

Thu nhập ròng của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, lợi nhuận ròng là 1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.70.

Biên lợi nhuận ròng của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, biên lợi nhuận ròng là 5.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.89.

Biên lợi nhuận gộp của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, biên lợi nhuận gộp là 15.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Halliburton Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halliburton Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.