tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hanmi Financial Corp

HAFC
Thêm vào danh sách theo dõi
31.906USD
+0.216+0.68%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
951.01MVốn hóa
11.83P/E TTM

Tình hình tài chính của HAFC

Theo dõi tình hình tài chính của Hanmi Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hanmi Financial Corp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.80/0.77
Doanh thu / Dự báo
69.54M/74.03M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
264.14M
15.83%
EPS(YoY)
2.53
23.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
59.06%0.80
29.02%0.76
21.09%0.71
48.95%0.73
5.07%0.50
16.98%0.59
-4.41%0.59
-20.23%0.49
-29.49%0.48
-30.58%0.50
-34.36%0.61
--0.62
--0.68
--0.72
--0.93
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.19%69.54M
14.08%70.29M
17.94%70.12M
22.07%68.73M
15.51%63.68M
7.80%61.61M
5.50%59.45M
-5.83%56.30M
-8.69%55.13M
-10.07%57.16M
-19.90%56.35M
-13.93%59.79M
-8.67%60.38M
10.55%63.56M
23.74%70.35M
14.92%69.46M
16.63%66.11M
7.23%57.49M
9.74%56.86M
18.75%60.45M
----
Lợi nhuận ròng
56.75%23.50M
27.69%22.38M
20.12%21.07M
48.26%21.89M
4.70%14.99M
16.27%17.52M
-5.22%17.54M
-20.98%14.76M
-30.11%14.32M
-31.10%15.07M
-34.66%18.51M
-30.83%18.68M
-17.70%20.49M
6.33%21.87M
-15.71%28.33M
2.19%27.01M
13.46%24.90M
24.23%20.57M
137.68%33.61M
62.67%26.43M
----
Biên lợi nhuận ròng
42.40%33.80%
11.89%32.09%
1.77%30.29%
21.36%32.10%
-9.44%23.74%
8.11%28.68%
-9.98%29.76%
-15.86%26.45%
-23.25%26.21%
-23.32%26.53%
-18.32%33.06%
--31.44%
--34.15%
--34.60%
--40.48%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-50.28%1.63%
-48.13%1.67%
-30.39%3.56%
-56.03%2.45%
-41.02%3.29%
-20.27%3.21%
-14.81%5.12%
40.33%5.58%
60.72%5.57%
-37.54%4.03%
-7.50%6.01%
--3.98%
--3.47%
--6.45%
--6.50%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.19%69.54M
14.08%70.29M
17.94%70.12M
22.07%68.73M
15.51%63.68M
7.80%61.61M
5.50%59.45M
-5.83%56.30M
-8.69%55.13M
-10.07%57.16M
-19.90%56.35M
-13.93%59.79M
-8.67%60.38M
10.55%63.56M
23.74%70.35M
14.92%69.46M
16.63%66.11M
7.23%57.49M
9.74%56.86M
18.75%60.45M
----
Lợi nhuận hoạt động
53.50%31.98M
20.20%30.22M
27.41%30.61M
52.80%31.50M
-0.83%20.83M
14.67%25.14M
-12.58%24.02M
-22.73%20.62M
-27.94%21.01M
-29.87%21.93M
-27.92%27.48M
-30.08%26.68M
-17.37%29.15M
7.22%31.27M
-11.56%38.12M
2.53%38.16M
13.81%35.28M
20.67%29.16M
119.03%43.10M
63.37%37.22M
----
Lợi nhuận ròng
56.75%23.50M
27.69%22.38M
20.12%21.07M
48.26%21.89M
4.70%14.99M
16.27%17.52M
-5.22%17.54M
-20.98%14.76M
-30.11%14.32M
-31.10%15.07M
-34.66%18.51M
-30.83%18.68M
-17.70%20.49M
6.33%21.87M
-15.71%28.33M
2.19%27.01M
13.46%24.90M
24.23%20.57M
137.68%33.61M
62.67%26.43M
----
Tổng tài sản
1.77%8.00B
1.43%7.84B
2.49%7.87B
1.87%7.86B
3.64%7.86B
2.89%7.73B
1.42%7.68B
4.93%7.71B
3.29%7.59B
1.05%7.51B
2.60%7.57B
3.11%7.35B
5.59%7.34B
10.35%7.43B
7.58%7.38B
5.19%7.13B
5.73%6.96B
4.64%6.74B
10.59%6.86B
10.97%6.78B
----
Tổng các khoản nợ
1.26%7.19B
0.84%7.04B
1.83%7.07B
1.46%7.08B
3.20%7.10B
2.48%6.98B
1.13%6.95B
4.32%6.98B
3.04%6.88B
0.55%6.81B
1.89%6.87B
2.56%6.69B
5.34%6.68B
10.73%6.77B
8.46%6.74B
5.88%6.52B
6.05%6.34B
4.42%6.12B
10.49%6.22B
11.07%6.16B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
6.53%812.68M
6.83%802.82M
8.77%796.39M
5.82%779.55M
7.89%762.83M
6.88%751.49M
4.31%732.17M
11.06%736.71M
5.76%707.06M
6.18%703.10M
10.10%701.89M
8.95%663.36M
8.13%668.56M
6.55%662.16M
-0.92%637.51M
-1.64%608.89M
2.54%618.30M
6.81%621.45M
11.50%643.42M
9.92%619.05M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-29.92%146.85M
-175.16%-36.75M
132.12%184.43M
302.95%90.66M
67.01%209.54M
70.39%48.89M
403.04%79.46M
-130.03%-44.67M
81.59%125.47M
110.77%28.69M
-109.65%-26.22M
-34.41%148.73M
305.60%69.09M
-83.98%13.61M
687.49%271.69M
-7.09%226.77M
-92.94%17.04M
-15.55%85.00M
3916.41%34.50M
-61.10%244.07M
Đầu tư ròng
----
292.29%58.62M
-429.40%-43.48M
-162.47%-270.98M
-395.56%-39.37M
-221.38%-30.48M
107.79%13.20M
-80.54%-103.25M
-118.00%-7.94M
65.38%-9.48M
5.13%-169.54M
64.49%-57.19M
113.18%44.13M
86.76%-27.39M
39.20%-178.71M
-980.07%-161.03M
-77.48%-334.89M
-1296.62%-206.88M
-344.84%-293.93M
122.08%18.30M
41.01%-188.69M
Tài chính thuần
----
-6.07%-164.26M
271.82%77.42M
-5011.23%-77.84M
-100.22%-242.00K
4.57%-154.86M
-129.23%-45.06M
-105.54%-1.52M
146.83%109.66M
-1949.12%-162.27M
-36.39%154.16M
152.15%27.51M
-1920.51%-234.15M
92.57%-7.92M
3859.24%242.36M
-171.51%-52.74M
418.52%12.86M
-2494.28%-106.63M
-160.59%-6.45M
170.73%73.76M
92.23%-4.04M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, tổng doanh thu đạt 264.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 228.04M.

Tổng nghĩa vụ của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Hanmi Financial Corp là 7.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Hanmi Financial Corp là 796.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hanmi Financial Corp là 108.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.85.

Giá trị đầu tư ròng của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Hanmi Financial Corp là -384.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -257.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Hanmi Financial Corp là -155.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.02.

Thu nhập ròng của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, lợi nhuận ròng là 75.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.33.

Biên lợi nhuận ròng của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 28.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hanmi Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hanmi Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 108.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.