Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của ZoomInfo Technologies Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
3.70%140.00M
-15.15%150.10M
--175.20M
--179.90M
--135.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
11.78%139.50M
-13.68%147.60M
--171.20M
--175.90M
--124.80M
-Đầu tư ngắn hạn
-95.10%500.00K
-57.63%2.50M
--4.00M
--4.00M
--10.20M
Các khoản phải thu
-8.72%173.80M
-7.72%188.90M
--187.90M
--230.80M
--190.40M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-4.10%168.30M
-4.27%183.80M
--183.80M
--225.60M
--175.50M
-Các khoản phải thu khác
22.22%5.50M
54.55%5.10M
--4.10M
--5.20M
--4.50M
Chi phí trả trước
65.81%77.60M
-20.91%45.40M
--46.90M
--43.30M
--46.80M
Tài sản ngắn hạn khác
--13.10M
--13.10M
--0.00
--0.00
----
Tổng tài sản ngắn hạn
8.68%404.50M
-9.45%397.50M
--410.00M
--454.00M
--372.20M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
2.96%292.00M
7.08%287.40M
--281.10M
--275.90M
--283.60M
-Tài sản cố định
11.71%425.60M
14.09%412.10M
--396.50M
--382.30M
--381.00M
-Khấu hao lũy kế
37.17%133.60M
34.38%124.70M
--115.40M
--106.40M
--97.40M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-36.46%1.22B
-36.32%1.23B
--1.90B
--1.91B
--1.92B
Tài sản dài hạn khác
-1.06%3.75B
-1.25%3.76B
--3.78B
--3.80B
--3.79B
Tổng tài sản dài hạn
-12.23%5.26B
-12.19%5.28B
--5.96B
--5.99B
--6.00B
Tổng tài sản
-11.01%5.67B
-12.00%5.68B
--6.37B
--6.44B
--6.37B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Chi phí trích trước
71.19%164.00M
21.85%119.90M
--88.80M
--115.10M
--95.80M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
0.00%5.90M
0.00%5.90M
--5.90M
--5.90M
--5.90M
Nợ phải trả hoãn lại
-2.35%418.90M
-1.51%462.30M
--476.10M
--474.60M
--429.00M
Nợ ngắn hạn khác
-2.35%418.90M
-1.51%462.30M
--476.10M
--474.60M
--429.00M
Tổng nợ ngắn hạn
10.02%612.60M
-1.44%610.50M
--598.50M
--632.90M
--556.80M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-5.24%1.47B
-2.62%1.51B
--1.56B
--1.56B
--1.55B
-Nợ dài hạn
-7.31%1.22B
-4.69%1.26B
--1.32B
--1.32B
--1.32B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
6.58%246.20M
9.45%247.80M
--240.80M
--239.20M
--231.00M
Nợ phải trả hoãn lại
-34.48%1.90M
-17.24%2.40M
--3.10M
--3.20M
--2.90M
Nợ dài hạn khác
-0.03%2.73B
-0.12%2.73B
--2.74B
--2.74B
--2.73B
Tổng nợ dài hạn
-1.85%4.20B
-0.98%4.24B
--4.30B
--4.30B
--4.28B
Tổng các khoản nợ
-0.48%4.82B
-1.04%4.85B
--4.90B
--4.93B
--4.84B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-8.95%1.02B
-14.93%1.00B
--1.01B
--1.07B
--1.12B
Cổ phiếu ưu đãi
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận giữ lại
-143.69%-175.60M
-148.95%-177.80M
--465.90M
--436.60M
--401.90M
Vốn dự trữ
-8.96%1.02B
-14.95%1.00B
--1.00B
--1.07B
--1.12B
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
3.64%5.70M
-64.29%3.50M
--1.80M
--1.00M
--5.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
-44.29%852.70M
-46.60%828.70M
--1.47B
--1.51B
--1.53B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GTM?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
ZoomInfo Technologies Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, ZoomInfo Technologies Ord Shs có 139.50M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của ZoomInfo Technologies Ord Shs là bao nhiêu?
ZoomInfo Technologies Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 4.93B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 632.90M nợ ngắn hạ và 4.30B nợ dài hạn.
Tổng tài sản của ZoomInfo Technologies Ord Shs là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ZoomInfo Technologies Ord Shs là 6.44B, bao gồm 454.00M tài sản ngắn hạn và 5.99B tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của ZoomInfo Technologies Ord Shs là bao nhiêu?
ZoomInfo Technologies Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.51B tính đến quý được báo cáo gần nhất.