tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gates Industrial Corporation PLC

GTES
Thêm vào danh sách theo dõi
27.840USD
+2.060+7.99%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.07BVốn hóa
28.63P/E TTM

Tình hình tài chính của GTES

Theo dõi tình hình tài chính của Gates Industrial Corporation PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Gates Industrial Corporation PLC

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/0.42
Doanh thu / Dự báo
--/926.09M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.44B
1.03%
EPS(YoY)
0.98
30.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
-2.96%0.24
39.72%0.20
72.09%0.32
-18.77%0.22
59.17%0.24
-39.71%0.14
-38.33%0.18
14.95%0.27
63.53%0.15
-20.77%0.24
--0.30
--0.24
--0.09
--0.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.55%941.60M
0.41%851.10M
3.23%856.20M
3.01%855.70M
-0.20%883.70M
-1.74%847.60M
-3.93%829.40M
-4.83%830.70M
-5.43%885.50M
-3.91%862.60M
-3.36%863.30M
1.42%872.90M
3.25%936.30M
0.48%897.70M
9.53%893.30M
-0.20%860.70M
-0.91%906.80M
1.37%893.40M
2.69%815.60M
21.09%862.40M
Lợi nhuận ròng
202.48%170.90M
-3.71%59.70M
40.16%51.30M
71.43%81.60M
-20.08%56.50M
55.00%62.00M
-41.81%36.60M
-39.52%47.60M
8.94%70.70M
51.52%40.00M
-25.91%62.90M
51.64%78.70M
22.22%64.90M
-14.56%26.40M
35.41%84.90M
-26.07%51.90M
-45.20%53.10M
-54.09%30.90M
158.02%62.70M
67.54%70.20M
Biên lợi nhuận ròng
163.79%18.93%
-3.61%7.80%
32.61%6.59%
55.99%10.37%
-18.45%7.17%
51.11%8.09%
-38.03%4.97%
-32.24%6.64%
15.52%8.80%
55.60%5.36%
-20.62%8.02%
--9.81%
--7.62%
--3.44%
--10.10%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.83%41.00%
-0.50%40.48%
-3.07%39.36%
-1.44%40.47%
1.48%41.35%
2.04%40.68%
3.47%40.61%
3.74%41.06%
7.10%40.75%
9.72%39.87%
12.00%39.24%
--39.58%
--38.04%
--36.34%
--35.04%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.00%30.21%
-7.82%31.32%
-9.87%31.22%
-6.38%31.26%
-2.01%32.48%
2.27%33.98%
2.43%34.64%
-2.94%33.39%
-5.67%33.15%
-1.28%33.23%
-1.26%33.82%
--34.40%
--35.14%
--33.66%
--34.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.55%941.60M
0.41%851.10M
3.23%856.20M
3.01%855.70M
-0.20%883.70M
-1.74%847.60M
-3.93%829.40M
-4.83%830.70M
-5.43%885.50M
-3.91%862.60M
-3.36%863.30M
1.42%872.90M
3.25%936.30M
0.48%897.70M
9.53%893.30M
-0.20%860.70M
-0.91%906.80M
1.37%893.40M
2.69%815.60M
21.09%862.40M
Lợi nhuận hoạt động
-1.38%135.40M
-7.83%118.90M
10.49%130.60M
6.86%130.80M
-3.58%137.30M
-2.57%129.00M
-3.04%118.20M
-7.69%122.40M
4.17%142.40M
25.62%132.40M
17.89%121.90M
13.14%132.60M
13.26%136.70M
35.82%105.40M
32.06%103.40M
-5.10%117.20M
-20.90%120.70M
-42.18%77.60M
-22.24%78.30M
51.91%123.50M
Lợi nhuận ròng
202.48%170.90M
-3.71%59.70M
40.16%51.30M
71.43%81.60M
-20.08%56.50M
55.00%62.00M
-41.81%36.60M
-39.52%47.60M
8.94%70.70M
51.52%40.00M
-25.91%62.90M
51.64%78.70M
22.22%64.90M
-14.56%26.40M
35.41%84.90M
-26.07%51.90M
-45.20%53.10M
-54.09%30.90M
158.02%62.70M
67.54%70.20M
Tài sản ngắn hạn
7.45%2.71B
5.13%2.49B
7.61%2.48B
3.52%2.48B
6.10%2.52B
3.54%2.37B
-3.97%2.31B
3.56%2.40B
0.09%2.38B
-2.96%2.29B
5.44%2.40B
4.56%2.32B
5.67%2.37B
6.81%2.36B
-0.06%2.28B
-0.27%2.22B
5.87%2.25B
10.39%2.21B
19.52%2.28B
8.65%2.22B
Tổng nợ ngắn hạn
14.51%835.10M
-4.49%678.50M
1.93%735.40M
-11.34%705.40M
-4.47%729.30M
-5.01%710.40M
-7.42%721.50M
1.95%795.60M
-4.36%763.40M
1.31%747.90M
3.59%779.30M
4.51%780.40M
3.46%798.20M
-6.38%738.20M
-12.10%752.30M
-11.36%746.70M
-8.24%771.50M
4.22%788.50M
17.84%855.90M
28.83%842.40M
Tổng tài sản
2.42%7.39B
3.33%7.12B
5.38%7.15B
0.40%7.15B
2.60%7.22B
-2.27%6.89B
-6.45%6.79B
0.17%7.12B
-3.33%7.03B
-3.25%7.05B
0.87%7.25B
1.00%7.11B
1.10%7.28B
-1.58%7.28B
-4.53%7.19B
-6.23%7.04B
-4.01%7.20B
0.31%7.40B
1.44%7.53B
2.32%7.51B
Tổng các khoản nợ
-2.98%3.50B
-2.04%3.39B
0.47%3.46B
-6.25%3.43B
1.85%3.61B
-2.61%3.46B
-7.13%3.45B
-0.90%3.66B
-8.89%3.54B
-4.78%3.55B
-1.00%3.71B
-2.59%3.70B
-0.23%3.89B
-7.31%3.73B
-7.49%3.75B
-7.54%3.80B
-5.81%3.89B
-2.98%4.02B
-4.47%4.05B
-6.30%4.10B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.82%3.89B
8.75%3.73B
10.45%3.69B
7.44%3.72B
3.36%3.61B
-1.93%3.43B
-5.75%3.34B
1.34%3.46B
3.05%3.49B
-1.64%3.50B
2.91%3.54B
5.20%3.41B
2.65%3.39B
5.25%3.55B
-1.09%3.44B
-4.65%3.24B
-1.80%3.30B
4.53%3.38B
9.31%3.48B
15.10%3.40B
Thu nhập hoạt động ròng
-23.69%78.60M
313.70%30.20M
41.33%269.80M
-15.44%98.00M
9.81%103.00M
134.76%7.30M
0.85%190.90M
7.51%115.90M
-28.61%93.80M
-140.00%-21.00M
-23.36%189.30M
7.16%107.80M
456.78%131.40M
149.81%52.50M
46.24%247.00M
-1.08%100.60M
-82.62%23.60M
-339.17%-105.40M
-6.94%168.90M
81.93%101.70M
Đầu tư ròng
52.90%-14.60M
12.26%-27.20M
-33.20%-32.10M
38.06%-24.90M
-50.49%-31.00M
-58.97%-31.00M
-1.26%-24.10M
-137.87%-40.20M
-83.93%-20.60M
34.78%-19.50M
-23.96%-23.80M
41.52%-16.90M
36.36%-11.20M
-19.60%-29.90M
-24.68%-19.20M
-44.50%-28.90M
17.76%-17.60M
14.38%-25.00M
35.56%-15.40M
-21.21%-20.00M
Tài chính thuần
-192.05%-25.70M
-2.03%-25.10M
-250.00%-116.20M
-5.84%-101.50M
-1.15%-8.80M
83.48%-24.60M
-100.00%-33.20M
-17.96%-95.90M
94.50%-8.70M
-6990.48%-148.90M
78.19%-16.60M
-63.58%-81.30M
-1276.52%-158.30M
98.19%-2.10M
-119.94%-76.10M
-347.75%-49.70M
86.90%-11.50M
-666.89%-115.80M
89.26%-34.60M
13.28%-11.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, tổng doanh thu đạt 3.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.41B.

Tài sản ngắn hạn của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, tài sản ngắn hạn là 2.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.61.

Tổng tài sản của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Gates Industrial Corporation PLC là 7.15B, bao gồm 2.48B tài sản ngắn hạn và 4.67B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, tổng nghĩa vụ của Gates Industrial Corporation PLC là 3.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Gates Industrial Corporation PLC là 3.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.45.

Thu nhập hoạt động thuần của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Gates Industrial Corporation PLC là 528.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.60.

Giá trị đầu tư ròng của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, giá trị đầu tư ròng của Gates Industrial Corporation PLC là -119.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, giá trị huy động vốn ròng của Gates Industrial Corporation PLC là -251.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.41.

Thu nhập ròng của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, lợi nhuận ròng là 251.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.99.

Biên lợi nhuận ròng của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, biên lợi nhuận ròng là 8.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.39.

Biên lợi nhuận gộp của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, biên lợi nhuận gộp là 40.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Gates Industrial Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gates Industrial Corporation PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 528.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.