tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Golden Sun Health Technology Group Ltd

GSUN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.382USD
+0.017+4.77%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

GSUN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Golden Sun Health Technology Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q2
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-7.66%775.33K
-93.43%137.08K
-87.19%839.62K
-83.58%2.09M
--6.55M
2008.76%12.71M
--602.88K
--3.21M
--1.61M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-7.66%775.33K
-93.43%137.08K
-87.19%839.62K
-83.58%2.09M
--6.55M
2008.76%12.71M
--602.88K
--3.21M
--1.61M
Các khoản phải thu
263.81%2.24M
-78.68%145.59K
28.54%614.35K
-17.42%682.85K
--477.94K
-42.52%826.87K
--1.44M
--161.54K
--159.44K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
4235.68%2.20M
-37.96%145.59K
-6.70%50.77K
9.76%234.66K
--54.41K
-78.07%213.79K
--975.02K
----
--159.44K
-Các khoản phải thu khác
-93.96%34.06K
----
33.07%563.58K
-26.90%448.19K
--423.53K
32.30%613.08K
--463.39K
--161.54K
----
Hàng tồn kho
-80.35%73.86K
-86.34%59.33K
144.31%375.88K
--434.21K
--153.85K
----
----
----
----
Chi phí trả trước
221.01%9.65M
70.65%10.62M
-38.28%3.01M
476.54%6.22M
--4.87M
-51.97%1.08M
--2.25M
--1.77M
--1.60M
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
--5.34M
--5.52M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
22.98%12.73M
96.60%18.54M
-14.11%10.35M
-35.51%9.43M
--12.05M
240.86%14.62M
--4.29M
--5.14M
--3.37M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
109.75%1.92M
-58.17%476.50K
-45.36%914.13K
-39.23%1.14M
--1.67M
304.85%1.87M
--463.00K
--11.77M
--10.63M
-Tài sản cố định
91.38%2.38M
----
--1.24M
--1.44M
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
40.45%463.28K
----
--329.84K
--305.06K
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--4.74M
----
----
--23.08K
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
-100.00%0.00
-93.67%36.25K
153.16%1.20M
22.04%572.59K
--473.39K
91.43%469.19K
--245.09K
--114.06K
----
Tài sản dài hạn khác
-100.00%0.00
-93.67%36.25K
153.16%1.20M
22.04%572.59K
--473.39K
-46.37%469.19K
--874.90K
--537.98K
--158.76K
Tổng tài sản dài hạn
66.76%11.22M
-9.83%6.32M
-8.98%6.73M
0.99%7.01M
--7.39M
418.91%6.94M
--1.34M
--12.31M
--10.79M
Tổng tài sản
40.23%23.96M
51.21%24.86M
-12.16%17.08M
-23.76%16.44M
--19.45M
283.19%21.56M
--5.63M
--17.45M
--14.16M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-74.80%81.55K
-81.25%46.98K
-47.44%323.67K
-44.37%250.56K
--615.84K
181.92%450.38K
--159.75K
--246.94K
--2.11M
Chi phí trích trước
-30.05%861.20K
-53.65%485.97K
62.20%1.23M
77.75%1.05M
--759.03K
-18.10%589.87K
--720.21K
--714.35K
--883.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-60.66%792.93K
1610.46%8.05M
4031.53%2.02M
30.86%470.70K
--48.78K
-86.12%359.71K
--2.59M
--2.61M
--2.33M
-Nợ ngắn hạn
--421.41K
765.55%294.90K
-100.00%0.00
-84.40%34.07K
--33.72K
-78.35%218.42K
--1.01M
--1.98M
--1.76M
Nợ phải trả hoãn lại
9.65%4.52M
51.58%4.17M
3.39%4.12M
-15.95%2.75M
--3.99M
-17.71%3.27M
--3.98M
--10.04M
--6.18M
Nợ ngắn hạn khác
3.50%4.60M
40.49%4.22M
-3.41%4.45M
-19.38%3.00M
--4.60M
-10.00%3.72M
--4.14M
--10.29M
--8.28M
Tổng nợ ngắn hạn
-21.70%10.63M
113.81%21.71M
25.49%13.57M
-2.33%10.15M
--10.82M
-15.99%10.39M
--12.37M
--19.00M
--15.56M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
37.74%4.27M
-36.43%2.36M
-27.18%3.10M
-19.57%3.72M
--4.26M
617.47%4.62M
--643.98K
--5.81M
--4.81M
-Nợ dài hạn
51.84%4.08M
-29.63%2.13M
-20.27%2.69M
-13.02%3.02M
--3.37M
439.89%3.48M
--643.98K
--5.81M
--4.81M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-54.83%185.08K
-66.14%234.21K
-53.58%409.70K
-39.51%691.77K
--882.62K
--1.14M
----
----
----
Các khoản nợ phát sinh
----
--3.50M
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
45.17%4.50M
99.66%7.42M
-27.18%3.10M
-19.57%3.72M
--4.26M
617.47%4.62M
--643.98K
--5.81M
--4.81M
Tổng các khoản nợ
-9.27%15.13M
110.02%29.12M
10.62%16.67M
-7.64%13.87M
--15.07M
15.35%15.01M
--13.02M
--24.82M
--20.37M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
66.41%32.38M
0.00%19.46M
-0.09%19.46M
-0.09%19.46M
--19.48M
75850.75%19.48M
--25.64K
--1.66M
--1.66M
Lợi nhuận giữ lại
-29.01%-22.62M
-43.25%-22.33M
-26.80%-17.53M
-33.04%-15.59M
---13.83M
-110.32%-11.72M
---5.57M
---7.49M
---6.64M
Vốn dự trữ
66.27%32.34M
0.00%19.45M
-0.09%19.45M
-0.09%19.45M
--19.47M
101587.26%19.47M
--19.14K
--1.65M
--1.65M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
60.06%-482.66K
15.26%-1.04M
1.03%-1.21M
-5.71%-1.23M
---1.22M
35.79%-1.16M
---1.81M
---1.28M
---1.00M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-47.25%-450.82K
-401.06%-354.58K
-491.91%-306.17K
-43.06%-70.77K
---51.73K
-55.19%-49.46K
---31.87K
---257.11K
---218.56K
Tổng vốn chủ sở hữu
2046.12%8.83M
-265.83%-4.27M
-90.60%411.37K
-60.71%2.57M
--4.38M
188.61%6.55M
---7.39M
---7.37M
---6.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GSUN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Golden Sun Health Technology Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Golden Sun Health Technology Group Ltd có 775.33K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Golden Sun Health Technology Group Ltd là bao nhiêu?

Golden Sun Health Technology Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 15.13M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 10.63M nợ ngắn hạ và 4.50M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Golden Sun Health Technology Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Golden Sun Health Technology Group Ltd là 23.96M, bao gồm 12.73M tài sản ngắn hạn và 11.22M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Golden Sun Health Technology Group Ltd là bao nhiêu?

Golden Sun Health Technology Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.