tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Globalstar Inc

GSAT
Thêm vào danh sách theo dõi
82.360USD
+0.380+0.46%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
10.67BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GSAT

Theo dõi tình hình tài chính của Globalstar Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Globalstar Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.23/-0.07
Doanh thu / Dự báo
64.77M/71.94M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
272.99M
9.04%
EPS(YoY)
-0.15
98.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-272.76%-0.23
1.07%-0.16
73.20%-0.11
-121.70%-0.01
233.35%0.13
-25.02%-0.16
-195.59%-0.42
179.67%0.06
-351.03%-0.10
-150.30%-0.13
-155.41%-0.14
---0.07
---0.02
---0.05
---0.06
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.54%64.77M
16.71%70.06M
17.63%71.96M
2.13%73.84M
11.20%67.15M
6.29%60.03M
16.73%61.18M
25.35%72.31M
9.65%60.38M
-3.69%56.48M
26.88%52.41M
53.31%57.68M
49.65%55.07M
78.95%58.64M
19.81%41.31M
15.37%37.63M
21.54%36.80M
21.70%32.77M
3.93%34.48M
-0.44%32.61M
Lợi nhuận ròng
-276.18%-29.18M
-0.45%-20.04M
72.98%-14.29M
-121.80%-1.58M
234.37%16.56M
-25.92%-19.95M
-197.97%-52.89M
182.12%7.26M
-367.82%-12.33M
-159.89%-15.84M
-166.05%-17.75M
95.67%-8.84M
90.15%-2.63M
70.21%-6.09M
72.15%-6.67M
-561.68%-204.36M
-24.75%-26.76M
43.68%-20.46M
-10.23%-23.96M
-23.81%-30.89M
Biên lợi nhuận ròng
-243.23%-40.97%
13.88%-24.86%
80.33%-16.14%
-89.26%1.48%
278.39%28.61%
-23.56%-28.87%
-185.33%-82.09%
228.46%13.74%
-98236.11%-16.04%
-293.72%-23.36%
-122.75%-28.77%
---10.69%
--0.02%
---5.93%
---12.92%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.16%32.38%
29.24%36.78%
22.98%33.51%
-8.42%35.92%
8.23%32.43%
3.92%28.46%
21.01%27.25%
22.36%39.22%
8.05%29.97%
-21.98%27.38%
84.47%22.52%
--32.05%
--27.73%
--35.10%
--12.21%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-43.00%14.68%
-31.35%19.96%
-30.45%20.80%
-45.28%23.52%
-39.34%25.74%
-33.13%29.07%
-23.29%29.90%
15.31%42.98%
4.72%42.44%
101.41%43.48%
50.17%38.98%
--37.27%
--40.53%
--21.59%
--25.96%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.54%64.77M
16.71%70.06M
17.63%71.96M
2.13%73.84M
11.20%67.15M
6.29%60.03M
16.73%61.18M
25.35%72.31M
9.65%60.38M
-3.69%56.48M
26.88%52.41M
53.31%57.68M
49.65%55.07M
78.95%58.64M
19.81%41.31M
15.37%37.63M
21.54%36.80M
21.70%32.77M
3.93%34.48M
-0.44%32.61M
Lợi nhuận hoạt động
-177.69%-4.78M
662.82%8.23M
93.00%-296.00K
6.27%10.27M
532.21%6.15M
66.80%-1.46M
63.75%-4.23M
95.17%9.66M
-154.27%-1.42M
-161.28%-4.41M
-25.16%-11.66M
123.99%4.95M
124.19%2.62M
152.44%7.19M
39.95%-9.32M
-42.62%-20.64M
32.34%-10.83M
28.81%-13.71M
-5.96%-15.52M
1.11%-14.47M
Lợi nhuận ròng
-276.18%-29.18M
-0.45%-20.04M
72.98%-14.29M
-121.80%-1.58M
234.37%16.56M
-25.92%-19.95M
-197.97%-52.89M
182.12%7.26M
-367.82%-12.33M
-159.89%-15.84M
-166.05%-17.75M
95.67%-8.84M
90.15%-2.63M
70.21%-6.09M
72.15%-6.67M
-561.68%-204.36M
-24.75%-26.76M
43.68%-20.46M
-10.23%-23.96M
-23.81%-30.89M
Tài sản ngắn hạn
27.54%463.46M
39.01%406.55M
10.98%496.73M
214.62%400.99M
152.34%363.39M
115.08%292.47M
213.75%447.57M
-11.27%127.45M
19.01%144.01M
87.00%135.98M
75.59%142.65M
117.66%143.64M
73.53%121.00M
2.14%72.72M
17.96%81.24M
-12.01%65.99M
-2.97%69.73M
-36.44%71.19M
0.56%68.87M
2.30%75.00M
Tổng nợ ngắn hạn
132.05%299.91M
96.43%253.51M
45.24%205.49M
35.54%158.38M
-6.58%129.24M
-4.88%129.05M
-19.57%141.49M
-36.72%116.85M
-20.39%138.34M
-16.60%135.68M
-10.74%175.91M
25.67%184.66M
24.14%173.78M
56.92%162.69M
220.11%197.08M
81.42%146.94M
130.92%139.98M
-9.07%103.68M
-46.10%61.56M
-24.43%81.00M
Tổng tài sản
28.06%2.44B
37.49%2.38B
36.02%2.33B
135.66%2.16B
106.12%1.91B
88.56%1.73B
85.03%1.71B
0.76%917.56M
11.27%926.25M
8.58%917.01M
25.17%924.31M
21.98%910.61M
-11.83%832.44M
-0.69%844.55M
-9.29%738.47M
-15.56%746.54M
7.81%944.15M
-6.88%850.43M
-8.33%814.11M
-2.90%884.12M
Tổng các khoản nợ
39.01%2.15B
46.93%2.03B
45.82%1.97B
243.39%1.80B
184.99%1.55B
156.47%1.38B
147.80%1.35B
-0.72%523.47M
5.07%543.27M
0.98%539.95M
28.71%545.33M
-13.70%527.25M
-15.90%517.07M
6.69%534.70M
-5.57%423.70M
22.44%610.96M
32.61%614.82M
4.94%501.19M
-3.52%448.68M
7.55%498.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
-18.92%292.61M
-0.44%342.82M
-0.88%355.73M
-7.43%364.82M
-5.77%360.88M
-8.68%344.34M
-5.30%358.88M
2.80%394.09M
21.44%382.98M
21.69%377.05M
20.40%378.98M
182.76%383.37M
-4.24%315.37M
-11.28%309.85M
-13.86%314.77M
-64.80%135.58M
-20.09%329.33M
-19.85%349.23M
-13.62%365.43M
-13.76%385.13M
Thu nhập hoạt động ròng
-21.12%124.54M
-32.08%35.23M
-48.37%175.89M
636.44%236.02M
330.56%157.88M
73.94%51.86M
5788.63%340.66M
25.37%32.05M
81.63%36.67M
30.75%29.82M
-81.98%5.79M
133.79%25.56M
52.92%20.19M
201.29%22.80M
29.86%32.09M
-78.66%10.93M
-74.32%13.20M
67.75%7.57M
1779.01%24.71M
245.60%51.25M
Đầu tư ròng
-13.17%-91.90M
38.91%-116.42M
57.80%-64.50M
-543.69%-214.10M
-301.83%-81.21M
-251.31%-190.58M
-360.02%-152.85M
-87.40%-33.26M
61.91%-20.21M
24.21%-54.25M
-126.87%-33.23M
-509.09%-17.75M
-344.36%-53.06M
-584.86%-71.58M
3.35%-14.65M
83.84%-2.91M
-70.00%-11.94M
-110.11%-10.45M
-189.12%-15.15M
-308.40%-18.04M
Tài chính thuần
275.23%18.61M
29.55%-8.04M
-106.63%-10.10M
240.69%15.94M
2.25%-10.62M
-142.08%-11.41M
665.51%152.27M
-27.02%-11.33M
-113.98%-10.86M
-27.03%27.11M
12378.40%19.89M
-40.81%-8.92M
17513.15%77.67M
464250.00%37.15M
99.72%-162.00K
83.11%-6.33M
100.52%441.00K
-99.98%8.00K
-19811.30%-57.56M
-1110.75%-37.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, tổng doanh thu đạt 272.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 250.35M.

Tài sản ngắn hạn của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, tài sản ngắn hạn là 496.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.98.

Tổng tài sản của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Globalstar Inc là 2.33B, bao gồm 496.73M tài sản ngắn hạn và 1.83B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, tổng nghĩa vụ của Globalstar Inc là 1.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Globalstar Inc là 355.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.88.

Thu nhập hoạt động thuần của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Globalstar Inc là 14.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3829.77.

Giá trị đầu tư ròng của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, giá trị đầu tư ròng của Globalstar Inc là -550.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.22.

Giá trị huy động vốn ròng của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, giá trị huy động vốn ròng của Globalstar Inc là -16.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.27.

Thu nhập ròng của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, lợi nhuận ròng là -19.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.91.

Biên lợi nhuận ròng của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.44.

Biên lợi nhuận gộp của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, biên lợi nhuận gộp là 32.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Globalstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globalstar Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 14.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3829.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.