tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Goldman Sachs Group Inc

GS
Thêm vào danh sách theo dõi
891.300USD
-13.420-1.48%
Đóng cửa 10-22 16:00(ET)
262.94BVốn hóa
16.02P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:30 (ET)890.510USD+0.540+0.06%

Tình hình tài chính của GS

Theo dõi tình hình tài chính của Goldman Sachs Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
262.94B
Cổ tức TTM
17.00
P/E TTM
16.02
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
55.63
Doanh thu
117.10B
Lợi nhuận ròng
13.53B
ROE
15.69%
ROA
0.94%

Ngày công bố lợi nhuận của Goldman Sachs Group Inc

Mới phát hành
Th10 13, 2026
EPS / Dự báo
17.30/13.02
Doanh thu / Dự báo
34.68B/16.71B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
38.74%17.30
92.60%21.32
24.49%17.78
17.36%14.28
45.67%12.47
26.30%11.07
21.96%14.29
118.79%12.17
54.04%8.56
180.17%8.77
31.51%11.71
63.98%5.56
--5.56
--3.13
--8.91
--3.39
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.89%34.68B
20.69%35.38B
7.05%31.79B
-5.76%27.90B
1.22%30.19B
0.13%29.31B
-3.14%29.70B
9.62%29.61B
10.15%29.82B
18.70%29.27B
27.89%30.66B
38.53%27.01B
57.73%27.07B
80.49%24.66B
83.39%23.98B
53.95%19.50B
22.41%17.16B
-12.26%13.66B
-27.45%13.07B
5.59%12.66B
----
Lợi nhuận ròng
32.69%5.12B
84.25%6.40B
17.89%5.40B
11.75%4.38B
38.85%3.86B
20.13%3.47B
16.59%4.58B
110.12%3.92B
47.72%2.78B
169.93%2.89B
27.34%3.93B
57.55%1.87B
-36.46%1.88B
-61.56%1.07B
-19.42%3.09B
-68.89%1.19B
-43.94%2.96B
-47.90%2.79B
-42.91%3.83B
-12.68%3.81B
----
Biên lợi nhuận ròng
12.44%15.26%
47.50%18.73%
11.00%17.71%
22.24%16.55%
35.41%13.58%
22.19%12.70%
18.38%15.95%
82.07%13.54%
31.90%10.03%
110.81%10.39%
-0.10%13.48%
9.32%7.44%
--7.60%
--4.93%
--13.49%
--6.80%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.12%45.15%
13.42%48.86%
4.02%46.27%
1.88%40.25%
18.72%43.78%
13.85%43.08%
7.27%44.48%
8.19%39.51%
-3.67%36.88%
-1.88%37.84%
-8.10%41.47%
-22.27%36.52%
--38.28%
--38.56%
--45.12%
--46.98%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.04%38.45%
1.17%37.39%
-3.50%36.28%
-8.74%36.53%
-7.74%35.92%
-4.03%36.95%
-3.45%37.59%
2.46%40.03%
4.20%38.94%
3.38%38.50%
5.53%38.94%
21.64%39.07%
--37.37%
--37.25%
--36.90%
--32.12%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.89%34.68B
20.69%35.38B
7.05%31.79B
-5.76%27.90B
1.22%30.19B
0.13%29.31B
-3.14%29.70B
9.62%29.61B
10.15%29.82B
18.70%29.27B
27.89%30.66B
38.53%27.01B
57.73%27.07B
80.49%24.66B
83.39%23.98B
53.95%19.50B
22.41%17.16B
-12.26%13.66B
-27.45%13.07B
5.59%12.66B
----
Lợi nhuận hoạt động
25.60%7.03B
63.69%8.54B
15.83%6.53B
16.74%6.12B
39.47%5.59B
26.00%5.21B
4.02%5.64B
71.61%5.25B
24.41%4.01B
81.49%4.14B
15.89%5.42B
62.35%3.06B
-20.45%3.22B
-37.28%2.28B
-2.22%4.67B
-63.90%1.88B
-41.21%4.05B
-48.56%3.63B
-43.16%4.78B
-10.59%5.22B
----
Lợi nhuận ròng
32.69%5.12B
84.25%6.40B
17.89%5.40B
11.75%4.38B
38.85%3.86B
20.13%3.47B
16.59%4.58B
110.12%3.92B
47.72%2.78B
169.93%2.89B
27.34%3.93B
57.55%1.87B
-36.46%1.88B
-61.56%1.07B
-19.42%3.09B
-68.89%1.19B
-43.94%2.96B
-47.90%2.79B
-42.91%3.83B
-12.68%3.81B
----
Tổng tài sản
20.69%2.18T
19.20%2.13T
16.65%2.06T
7.96%1.81T
4.62%1.81T
7.97%1.79T
3.99%1.77T
2.09%1.68T
9.57%1.73T
5.21%1.65T
10.41%1.70T
13.86%1.64T
1.36%1.58T
-1.86%1.57T
-3.21%1.54T
-1.52%1.44T
7.81%1.56T
15.37%1.60T
22.12%1.59T
25.88%1.46T
----
Tổng các khoản nợ
22.18%2.06T
20.71%2.00T
18.00%1.94T
8.39%1.68T
4.77%1.68T
8.28%1.66T
3.92%1.64T
1.92%1.55T
10.07%1.61T
5.43%1.53T
11.19%1.58T
15.10%1.52T
1.61%1.46T
-1.92%1.45T
-3.62%1.42T
-2.18%1.32T
7.46%1.44T
15.34%1.48T
22.45%1.47T
26.89%1.35T
----
Tổng vốn chủ sở hữu
0.48%125.00B
-1.09%122.74B
-1.22%122.78B
2.44%124.97B
2.64%124.40B
3.88%124.10B
4.85%124.30B
4.35%122.00B
3.35%121.20B
2.55%119.46B
0.88%118.55B
-0.24%116.91B
-1.69%117.28B
-1.17%116.49B
1.97%117.51B
6.61%117.19B
12.22%119.29B
15.68%117.87B
18.00%115.24B
14.59%109.93B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
7.63%6.11B
14.40%-31.87B
-134.80%-16.28B
107.04%2.68B
-7.32%5.67B
-32.78%-37.23B
264.91%46.77B
-49.06%-38.06B
-80.82%6.12B
-398.15%-28.04B
-89.09%-28.36B
-259.49%-25.53B
-29.72%31.90B
148.14%9.40B
-149.54%-15.00B
140.78%16.01B
121.79%45.39B
-276.89%-19.53B
170.13%30.27B
-212.38%-39.26B
Đầu tư ròng
----
-152.09%-28.57B
-147.54%-56.31B
29.26%-5.03B
82.54%-5.11B
-116.17%-11.33B
-185.05%-22.75B
-112.90%-7.12B
-264.57%-29.29B
-32.43%-5.24B
-303.44%-7.98B
46.88%-3.34B
43.27%-8.03B
89.71%-3.96B
88.38%-1.98B
54.86%-6.29B
-193.82%-14.16B
-317.40%-38.49B
-584.40%-17.02B
-56.20%-13.94B
-260.85%-4.82B
Tài chính thuần
----
333.12%30.92B
143.53%104.29B
314.34%16.75B
91.31%19.78B
-459.34%-13.26B
497.21%42.83B
-127.90%-7.82B
60.51%10.34B
-117.07%-2.37B
134.91%7.17B
392.56%28.02B
297.41%6.44B
-3.94%13.89B
-138.69%-20.54B
-125.04%-9.58B
-89.62%1.62B
-61.85%14.46B
23.54%53.10B
959.48%38.25B
190.13%15.62B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, tổng doanh thu đạt 117.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.13B.

Tổng nghĩa vụ của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, tổng nghĩa vụ của Goldman Sachs Group Inc là 1.68T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Goldman Sachs Group Inc là 124.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Goldman Sachs Group Inc là 22.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.69.

Giá trị đầu tư ròng của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Goldman Sachs Group Inc là -44.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.88.

Giá trị huy động vốn ròng của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Goldman Sachs Group Inc là 66.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 802.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 52.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.45.

Thu nhập ròng của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, lợi nhuận ròng là 16.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.52.

Biên lợi nhuận ròng của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 14.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.43.

Biên lợi nhuận gộp của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 42.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Goldman Sachs Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 22.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.