tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GreenPro Capital Corp

GRNQ
Thêm vào danh sách theo dõi
1.280USD
+0.090+7.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GRNQ

Theo dõi tình hình tài chính của GreenPro Capital Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GreenPro Capital Corp

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.10/--
Doanh thu / Dự báo
405.39K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.07M
-40.69%
EPS(YoY)
-0.37
-294.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-24.60%-0.10
-354.03%-0.15
-52.71%-0.07
-0.30%-0.07
-139.37%-0.08
107.93%0.06
-182.02%-0.04
-108.61%-0.07
-2263.58%-0.04
-51.43%-0.74
---0.02
--0.86
--0.00
---0.49
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.92%405.39K
-53.51%900.48K
-27.14%393.23K
18.25%427.09K
-46.42%352.75K
65.84%1.94M
-49.61%539.70K
-39.89%361.17K
3.24%658.40K
18.73%1.17M
-18.02%1.07M
-25.63%600.88K
10.75%637.74K
30.24%983.77K
204.27%1.31M
2.01%807.94K
-2.33%575.85K
110.87%755.37K
-36.76%429.37K
97.44%792.02K
Lợi nhuận ròng
-43.43%-911.58K
-384.19%-1.26M
-55.37%-513.23K
-2.05%-574.13K
-139.37%-635.58K
108.05%443.16K
-182.01%-330.32K
-108.44%-562.60K
-2177.11%-265.52K
-43.43%-5.51M
77.96%-117.13K
804.95%6.67M
101.24%12.78K
-187.99%-3.84M
91.18%-531.48K
-22.69%-945.78K
83.59%-1.03M
46.62%-1.33M
-1227.65%-6.03M
-36.01%-770.85K
Biên lợi nhuận ròng
-24.80%-224.87%
-711.35%-139.86%
-113.25%-130.52%
14.18%-134.43%
-334.67%-180.17%
104.85%22.88%
-441.75%-61.20%
-114.13%-156.64%
-1305.07%-41.45%
-20.70%-472.04%
---11.30%
--1108.78%
--3.44%
---391.08%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.72%72.19%
-3.29%88.81%
-8.26%67.15%
-8.84%80.38%
-16.26%73.45%
7.39%91.83%
-6.84%73.20%
4.66%88.17%
-0.03%87.72%
4.38%85.51%
--78.57%
--84.24%
--87.74%
--81.93%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-77.64%0.05%
2.40%0.22%
-18.99%0.19%
-11.18%0.20%
5.37%0.21%
9.73%0.22%
96.90%0.24%
77.58%0.22%
--0.20%
--0.20%
--0.12%
--0.12%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.92%405.39K
-53.51%900.48K
-27.14%393.23K
18.25%427.09K
-46.42%352.75K
65.84%1.94M
-49.61%539.70K
-39.89%361.17K
3.24%658.40K
18.73%1.17M
-18.02%1.07M
-25.63%600.88K
10.75%637.74K
30.24%983.77K
204.27%1.31M
2.01%807.94K
-2.33%575.85K
110.87%755.37K
-36.76%429.37K
97.44%792.02K
Lợi nhuận hoạt động
-34.25%-924.88K
-158.91%-341.27K
-9.99%-520.55K
-0.01%-601.66K
-45.43%-688.93K
199.27%579.33K
-246.61%-473.27K
-441.71%-601.62K
-258.84%-473.71K
32.07%-583.56K
40.72%-136.54K
63.55%-111.06K
75.12%-132.01K
2.12%-859.04K
-116.82%-230.35K
-112.13%-304.67K
40.19%-530.70K
47.29%-877.64K
392.32%1.37M
566.12%2.51M
Lợi nhuận ròng
-43.43%-911.58K
-384.19%-1.26M
-55.37%-513.23K
-2.05%-574.13K
-139.37%-635.58K
108.05%443.16K
-182.01%-330.32K
-108.44%-562.60K
-2177.11%-265.52K
-43.43%-5.51M
77.96%-117.13K
804.95%6.67M
101.24%12.78K
-187.99%-3.84M
91.18%-531.48K
-22.69%-945.78K
83.59%-1.03M
46.62%-1.33M
-1227.65%-6.03M
-36.01%-770.85K
Tài sản ngắn hạn
-17.51%2.18M
-14.79%2.43M
0.44%2.51M
10.43%2.90M
-14.07%2.65M
-22.06%2.85M
-44.04%2.50M
-45.01%2.62M
-35.68%3.08M
-30.74%3.66M
-26.55%4.47M
-22.25%4.77M
-23.59%4.79M
-22.34%5.29M
-11.50%6.08M
-14.62%6.14M
3.33%6.27M
322.43%6.81M
567.46%6.87M
666.02%7.19M
Tổng nợ ngắn hạn
25.90%2.18M
17.67%1.49M
-3.88%1.79M
1.79%1.73M
-10.63%1.73M
-44.52%1.27M
-25.75%1.86M
-37.69%1.70M
-28.11%1.94M
-25.26%2.29M
-18.60%2.50M
-20.90%2.73M
-21.19%2.70M
-16.22%3.06M
-12.99%3.07M
-40.68%3.45M
-43.18%3.42M
-27.27%3.65M
-9.26%3.53M
58.94%5.81M
Tổng tài sản
246.37%21.89M
-21.36%5.09M
-9.08%6.12M
-2.98%6.56M
-20.63%6.32M
-25.23%6.47M
-53.08%6.74M
-54.15%6.76M
-48.29%7.96M
-44.64%8.66M
-26.01%14.36M
-27.67%14.74M
-28.17%15.40M
-31.14%15.64M
-14.93%19.40M
-19.35%20.37M
6.16%21.43M
53.49%22.71M
99.25%22.81M
119.19%25.26M
Tổng các khoản nợ
25.55%2.19M
17.26%1.50M
-4.09%1.79M
1.62%1.74M
-10.72%1.74M
-44.88%1.28M
-26.96%1.87M
-39.11%1.71M
-30.00%1.95M
-24.16%2.32M
-16.71%2.56M
-18.51%2.81M
-18.54%2.79M
-16.65%3.06M
-14.00%3.07M
-51.87%3.45M
-53.92%3.42M
-42.62%3.67M
-31.97%3.58M
43.16%7.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
330.35%19.70M
-30.87%3.59M
-11.00%4.33M
-4.55%4.82M
-23.84%4.58M
-18.03%5.19M
-58.75%4.87M
-57.69%5.05M
-52.33%6.01M
-49.62%6.34M
-27.76%11.80M
-29.54%11.92M
-30.00%12.61M
-33.93%12.58M
-15.10%16.33M
-6.48%16.92M
41.09%18.02M
126.77%19.04M
210.64%19.23M
177.57%18.10M
Thu nhập hoạt động ròng
-285.33%-928.41K
-261.65%-609.68K
-170.12%-407.90K
-6.17%-531.73K
55.38%-240.94K
44.02%-168.58K
24.08%-151.01K
-45.95%-500.82K
28.14%-540.04K
-22.72%-301.14K
74.91%-198.90K
41.82%-343.15K
3.02%-751.52K
-209.63%-245.39K
13.40%-792.66K
-16.51%-589.79K
1.72%-774.93K
130.97%223.83K
-3544.55%-915.32K
-69.44%-506.22K
Đầu tư ròng
----
-109.51%-1.49K
-101.05%-1.30K
-100.00%0.00
-77.31%39.95K
119.59%15.66K
21845.76%124.21K
217.22%17.32K
35320.00%176.10K
-2664433.33%-79.93K
-99.91%566.00
-1586.76%-14.78K
-100.28%-500.00
100.01%3.00
745.55%655.58K
97.47%-876.00
4650.30%181.47K
-164.21%-51.76K
4545.48%77.53K
-1565.62%-34.59K
Tài chính thuần
11831.76%830.33K
1915.92%458.25K
817.15%298.54K
632.68%470.28K
103.38%6.96K
-141.51%-25.23K
-292.43%-41.63K
-11.52%64.19K
-60.13%-206.09K
-88.98%60.80K
96.71%-10.61K
-7.94%72.55K
25.42%-128.70K
177.95%551.80K
-1073.84%-322.61K
-95.66%78.80K
-103.34%-172.57K
-149.89%-707.91K
152.60%33.13K
1359.80%1.81M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, tổng doanh thu đạt 2.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.50M.

Tài sản ngắn hạn của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, tài sản ngắn hạn là 2.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.79.

Tổng tài sản của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GreenPro Capital Corp là 5.09M, bao gồm 2.43M tài sản ngắn hạn và 2.66M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, tổng nghĩa vụ của GreenPro Capital Corp là 1.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, tổng vốn chủ sở hữu của GreenPro Capital Corp là 3.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.87.

Thu nhập hoạt động thuần của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GreenPro Capital Corp là -2.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.06.

Giá trị đầu tư ròng của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, giá trị đầu tư ròng của GreenPro Capital Corp là 37.16K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.85.

Giá trị huy động vốn ròng của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, giá trị huy động vốn ròng của GreenPro Capital Corp là 1.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 691.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -294.30.

Thu nhập ròng của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, lợi nhuận ròng là -2.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -316.94.

Biên lợi nhuận ròng của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, biên lợi nhuận ròng là -143.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -592.83.

Biên lợi nhuận gộp của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, biên lợi nhuận gộp là 80.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -68.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -436.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -51.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -437.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GreenPro Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GreenPro Capital Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.