tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Garmin Ltd

GRMN
Thêm vào danh sách theo dõi
253.590USD
+11.120+4.59%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
48.85BVốn hóa
28.12P/E TTM

Tình hình tài chính của GRMN

Theo dõi tình hình tài chính của Garmin Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Garmin Ltd

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/2.24
Doanh thu / Dự báo
--/1.90B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.25B
15.06%
EPS(YoY)
8.65
17.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.65%2.10
21.17%2.75
0.49%2.09
33.02%2.08
20.18%1.73
-19.92%2.27
54.53%2.08
3.98%1.57
36.11%1.44
85.03%2.83
--1.34
--1.51
--1.06
--1.53
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.23%1.75B
16.59%2.12B
11.66%1.77B
20.44%1.81B
11.11%1.54B
22.94%1.82B
24.15%1.59B
14.07%1.51B
20.41%1.38B
13.48%1.48B
12.02%1.28B
6.44%1.32B
-2.15%1.15B
-6.12%1.31B
-4.32%1.14B
-6.49%1.24B
9.36%1.17B
2.97%1.39B
7.46%1.19B
52.54%1.33B
Lợi nhuận ròng
21.73%405.08M
21.33%528.68M
0.63%401.62M
33.33%400.82M
20.59%332.77M
-19.63%435.73M
55.15%399.11M
4.41%300.63M
36.39%275.96M
84.85%542.13M
22.00%257.24M
11.66%287.94M
-4.38%202.33M
2.49%293.27M
-18.60%210.85M
-18.65%257.87M
-3.83%211.59M
-14.21%286.14M
-17.35%259.04M
72.11%317.00M
Biên lợi nhuận ròng
6.57%23.10%
4.07%24.88%
-9.88%22.68%
10.70%22.09%
8.53%21.68%
-34.62%23.91%
24.97%25.16%
-8.47%19.95%
13.27%19.97%
62.89%36.57%
--20.14%
--21.80%
--17.63%
--22.45%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.16%59.44%
-0.07%59.21%
-1.51%59.09%
2.67%58.80%
-0.75%57.62%
1.65%59.25%
5.21%60.00%
-0.40%57.27%
2.05%58.06%
2.22%58.29%
--57.03%
--57.50%
--56.89%
--57.03%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
----
----
----
--0.00%
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.23%1.75B
16.59%2.12B
11.66%1.77B
20.44%1.81B
11.11%1.54B
22.94%1.82B
24.15%1.59B
14.07%1.51B
20.41%1.38B
13.48%1.48B
12.02%1.28B
6.44%1.32B
-2.15%1.15B
-6.12%1.31B
-4.32%1.14B
-6.49%1.24B
9.36%1.17B
2.97%1.39B
7.46%1.19B
52.54%1.33B
Lợi nhuận hoạt động
29.70%431.67M
19.00%614.15M
4.42%456.80M
38.09%472.30M
11.53%332.82M
51.59%516.08M
61.81%437.48M
20.28%342.03M
51.49%298.41M
27.43%340.45M
12.95%270.37M
-2.86%284.36M
-13.81%196.98M
-15.22%267.17M
-15.32%239.37M
-21.13%292.74M
-8.45%228.56M
-15.12%315.12M
-10.86%282.67M
97.02%371.17M
Lợi nhuận ròng
21.73%405.08M
21.33%528.68M
0.63%401.62M
33.33%400.82M
20.59%332.77M
-19.63%435.73M
55.15%399.11M
4.41%300.63M
36.39%275.96M
84.85%542.13M
22.00%257.24M
11.66%287.94M
-4.38%202.33M
2.49%293.27M
-18.60%210.85M
-18.65%257.87M
-3.83%211.59M
-14.21%286.14M
-17.35%259.04M
72.11%317.00M
Tài sản ngắn hạn
10.14%6.00B
17.09%6.25B
11.55%5.81B
23.89%5.82B
20.54%5.45B
19.53%5.34B
25.32%5.21B
14.26%4.70B
13.96%4.52B
12.87%4.46B
4.76%4.16B
-0.28%4.11B
-2.90%3.96B
-7.19%3.96B
-1.02%3.97B
6.15%4.12B
14.74%4.08B
16.15%4.26B
19.96%4.01B
19.19%3.88B
Tổng nợ ngắn hạn
3.42%1.38B
14.07%1.72B
11.00%1.75B
18.95%1.93B
19.00%1.33B
15.04%1.51B
18.89%1.58B
12.05%1.62B
10.83%1.12B
8.18%1.31B
-7.98%1.33B
-10.73%1.45B
-12.52%1.01B
-16.33%1.21B
5.02%1.44B
11.31%1.62B
23.51%1.15B
24.39%1.45B
22.35%1.37B
25.34%1.46B
Tổng tài sản
11.90%10.95B
14.15%10.99B
12.57%10.52B
16.22%10.32B
13.36%9.79B
11.94%9.63B
17.36%9.35B
12.85%8.88B
11.75%8.63B
11.28%8.60B
4.42%7.97B
0.74%7.87B
0.30%7.73B
-1.57%7.73B
0.74%7.63B
5.55%7.81B
10.05%7.70B
11.71%7.85B
15.58%7.57B
19.01%7.40B
Tổng các khoản nợ
4.56%1.68B
13.41%2.02B
11.05%2.04B
17.07%2.20B
15.88%1.61B
11.98%1.78B
13.95%1.84B
7.46%1.88B
5.05%1.39B
4.24%1.59B
-7.64%1.62B
-10.26%1.75B
-9.17%1.32B
-12.26%1.53B
1.90%1.75B
7.11%1.95B
13.28%1.45B
14.85%1.74B
18.70%1.72B
22.94%1.82B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.34%9.27B
14.32%8.97B
12.94%8.48B
15.99%8.13B
12.88%8.18B
11.93%7.85B
18.23%7.51B
14.39%7.00B
13.13%7.25B
13.02%7.01B
8.01%6.35B
4.40%6.12B
2.50%6.41B
1.47%6.20B
0.40%5.88B
5.04%5.87B
9.33%6.25B
10.84%6.11B
14.70%5.85B
17.79%5.58B
Thu nhập hoạt động ròng
27.38%535.99M
14.44%553.78M
88.26%485.62M
-32.18%173.17M
-3.33%420.79M
3.85%483.89M
-27.83%257.95M
-6.72%255.32M
55.91%435.31M
26.39%465.94M
131.91%357.41M
242.80%273.70M
50.41%279.21M
118.19%368.67M
-37.20%154.12M
-65.24%79.84M
-49.61%185.63M
-61.23%168.96M
-10.54%245.42M
15.28%229.68M
Đầu tư ròng
-90.32%-252.37M
35.13%-131.41M
-462.34%-267.72M
-6.80%-113.51M
-259.60%-132.60M
-210.31%-202.57M
75.90%-47.61M
-70.78%-106.28M
-366.83%-36.88M
-137.51%-65.28M
-353.26%-197.56M
76.18%-62.23M
94.19%-7.90M
206.33%174.03M
168.62%78.01M
-178.21%-261.27M
-30.52%-135.88M
-101.57%-163.66M
61.37%-113.69M
-148.46%-93.91M
Tài chính thuần
-26.97%-260.05M
-23.21%-218.60M
-28.09%-209.73M
-62.89%-210.94M
-31.12%-204.81M
-18.00%-177.42M
-9.84%-163.74M
10.56%-129.49M
18.77%-156.20M
58.54%-150.36M
32.53%-149.08M
-8.28%-144.78M
-55.93%-192.29M
-155.01%-362.64M
-71.57%-220.94M
-34.45%-133.72M
-6.06%-123.32M
-9.46%-142.20M
-9.39%-128.77M
-5.82%-99.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, tổng doanh thu đạt 7.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.30B.

Tài sản ngắn hạn của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, tài sản ngắn hạn là 6.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.09.

Tổng tài sản của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Garmin Ltd là 10.99B, bao gồm 6.25B tài sản ngắn hạn và 4.75B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, tổng nghĩa vụ của Garmin Ltd là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Garmin Ltd là 8.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Garmin Ltd là 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.70.

Giá trị đầu tư ròng của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, giá trị đầu tư ròng của Garmin Ltd là -645.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Garmin Ltd là -844.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.64.

Thu nhập ròng của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, lợi nhuận ròng là 1.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.89.

Biên lợi nhuận ròng của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, biên lợi nhuận ròng là 22.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.45.

Biên lợi nhuận gộp của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, biên lợi nhuận gộp là 58.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Garmin Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Garmin Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.