tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hyperscale Data Inc

GPUS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.120USD
-0.003-2.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
41.74MVốn hóa
1.73P/E TTM

Tình hình tài chính của GPUS

Theo dõi tình hình tài chính của Hyperscale Data Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hyperscale Data Inc

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
102.11M
-4.27%
EPS(YoY)
-0.83
98.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
91.32%-0.09
93.52%-0.10
98.42%-0.39
92.96%-2.66
-118.39%-0.98
99.88%-1.61
99.29%-24.82
99.91%-37.82
100.01%5.34
99.01%-1.40K
---3.47K
---43.82K
---36.40K
---141.32K
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
76.17%44.08M
38.39%26.91M
-21.68%24.33M
-8.97%25.86M
-34.78%25.02M
-46.75%19.44M
-35.24%31.06M
-40.09%28.40M
32.55%38.37M
19.81%36.51M
8.35%47.96M
172.99%47.41M
-11.83%28.94M
289.72%30.48M
243.75%44.27M
-72.05%17.37M
147.84%32.83M
8.78%7.82M
-642.57%-30.79M
1050.33%62.13M
Lợi nhuận ròng
-425.94%-32.46M
-1669.47%-32.35M
43.23%-15.26M
39.65%-21.27M
-351.16%-6.17M
98.18%-1.83M
-21.15%-26.88M
42.24%-35.23M
105.03%2.46M
16.50%-100.34M
-197.33%-22.18M
-136.38%-61.00M
-69.84%-48.88M
-576.52%-120.16M
84.37%-7.46M
-171.06%-25.81M
-1543.90%-28.78M
-271.49%-17.76M
-185.13%-47.72M
2734.74%36.32M
Biên lợi nhuận ròng
-262.19%-68.37%
-401.36%-111.14%
45.56%-55.83%
52.12%-67.06%
-151.04%-18.88%
92.29%-22.17%
-78.80%-102.56%
-3.33%-140.05%
123.47%36.98%
29.76%-287.37%
---57.36%
---135.53%
---157.57%
---409.12%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
61.91%34.19%
121.61%14.49%
-6.39%25.75%
1171.78%23.70%
-55.46%21.11%
4.46%6.54%
36.48%27.51%
-105.86%-2.21%
452.16%47.41%
-71.58%6.26%
--20.16%
--37.73%
--8.59%
--22.02%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-38.20%32.70%
-40.84%31.15%
-30.06%37.36%
10.77%51.20%
215.56%52.91%
201.56%52.65%
135.79%53.42%
17.17%46.22%
-33.87%16.77%
-31.85%17.46%
--22.66%
--39.45%
--25.36%
--25.62%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
76.17%44.08M
38.39%26.91M
-21.68%24.33M
-8.97%25.86M
-34.78%25.02M
-46.75%19.44M
-35.24%31.06M
-40.09%28.40M
32.55%38.37M
19.81%36.51M
8.35%47.96M
172.99%47.41M
-11.83%28.94M
289.72%30.48M
243.75%44.27M
-72.05%17.37M
147.84%32.83M
8.78%7.82M
-642.57%-30.79M
1050.33%62.13M
Lợi nhuận hoạt động
-117.25%-13.87M
-332.79%-21.06M
-9.79%-14.06M
46.62%-10.13M
-1183.87%-6.38M
80.47%-4.87M
28.45%-12.80M
-28.08%-18.97M
101.98%589.00K
-34.45%-24.92M
-298.20%-17.89M
31.88%-14.81M
-2123.42%-29.72M
-22.70%-18.54M
90.99%-4.49M
-147.45%-21.74M
22.31%1.47M
-2031.98%-15.11M
-2969.27%-49.87M
6053.16%45.82M
Lợi nhuận ròng
-425.94%-32.46M
-1669.47%-32.35M
43.23%-15.26M
39.65%-21.27M
-351.16%-6.17M
98.18%-1.83M
-21.15%-26.88M
42.24%-35.23M
105.03%2.46M
16.50%-100.34M
-197.33%-22.18M
-136.38%-61.00M
-69.84%-48.88M
-576.52%-120.16M
84.37%-7.46M
-171.06%-25.81M
-1543.90%-28.78M
-271.49%-17.76M
-185.13%-47.72M
2734.74%36.32M
Tài sản ngắn hạn
75.51%103.30M
122.04%129.70M
101.17%90.48M
31.36%62.01M
-59.34%58.86M
-57.82%58.41M
-73.44%44.98M
-38.58%47.21M
-22.43%144.77M
-32.61%138.49M
69.21%169.33M
-27.90%76.86M
117.31%186.63M
119.94%205.50M
-12.20%100.07M
-29.57%106.61M
-50.14%85.88M
172.01%93.43M
831.65%113.97M
1217.16%151.36M
Tổng nợ ngắn hạn
-5.72%196.05M
-20.94%170.37M
-8.45%179.84M
-3.93%201.37M
4.89%207.94M
5.21%215.50M
-8.38%196.44M
42.75%209.61M
87.21%198.24M
-9.10%204.83M
188.14%214.41M
165.84%146.83M
249.56%105.89M
175.05%225.32M
271.53%74.41M
135.10%55.23M
-42.57%30.29M
274.37%81.92M
-40.89%20.03M
-27.29%23.49M
Tổng tài sản
46.22%319.56M
42.10%313.71M
4.71%242.39M
-21.15%213.50M
-27.10%218.55M
-26.21%220.77M
-38.83%231.49M
-28.44%270.78M
-43.11%299.78M
-46.72%299.19M
-38.05%378.46M
-36.54%378.39M
1.54%526.91M
14.53%561.51M
170.65%610.90M
130.13%596.27M
121.73%518.92M
548.16%490.29M
417.18%225.72M
539.85%259.10M
Tổng các khoản nợ
2.31%216.65M
-14.10%187.85M
-19.45%184.66M
-15.91%205.60M
-9.80%211.76M
-9.83%218.68M
-11.62%229.25M
-4.82%244.50M
-30.25%234.76M
-28.15%242.51M
-4.68%259.40M
2.40%256.89M
59.91%336.56M
28.91%337.53M
1000.01%272.14M
805.28%250.87M
265.64%210.47M
887.63%261.83M
-36.76%24.74M
-26.03%27.71M
Tổng vốn chủ sở hữu
1415.57%102.91M
5921.87%125.86M
2471.45%57.73M
-69.96%7.90M
-89.56%6.79M
-96.31%2.09M
-98.11%2.25M
-78.37%26.28M
-65.84%65.02M
-74.70%56.68M
-64.85%119.06M
-64.82%121.50M
-38.29%190.34M
-1.96%223.99M
68.55%338.76M
49.27%345.40M
74.79%308.46M
364.98%228.46M
4344.76%200.98M
7534.57%231.39M
Thu nhập hoạt động ròng
95.13%-193.00K
-310.40%-37.71M
-276.21%-17.75M
43.23%-3.10M
53.30%-3.96M
-298.78%-9.19M
188.08%10.07M
-204.68%-5.45M
-210.06%-8.48M
-117.00%-2.30M
-284.41%-11.44M
151.97%5.21M
-69.22%7.70M
384.71%13.55M
117.62%6.20M
-34.37%-10.03M
275.75%25.03M
18.31%-4.76M
-1037.27%-35.21M
-553.37%-7.46M
Đầu tư ròng
-1850.13%-22.84M
-480.86%-57.26M
-149.31%-10.60M
56.28%-1.16M
-2.63%-1.17M
334.71%15.03M
-302.52%-4.25M
83.52%-2.65M
58.76%-1.14M
87.74%-6.41M
107.46%2.10M
72.42%-16.10M
88.66%-2.77M
80.27%-52.23M
27.79%-28.16M
-348.65%-58.37M
-45.81%-24.39M
-3742.53%-264.72M
-5153.65%-38.99M
-26028.13%-13.01M
Tài chính thuần
124.90%10.60M
2845.64%95.91M
3905.67%48.79M
0.92%6.90M
-60.67%4.71M
-75.36%3.26M
-78.97%1.22M
-67.28%6.84M
248.02%11.98M
-65.27%13.21M
-20.49%5.79M
-60.78%20.89M
-136.45%-8.10M
-84.59%38.05M
-44.09%7.28M
193.98%53.27M
-81.48%22.21M
716.63%246.86M
278.06%13.03M
675.37%18.12M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, tổng doanh thu đạt 102.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.66M.

Tài sản ngắn hạn của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, tài sản ngắn hạn là 129.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.04.

Tổng tài sản của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hyperscale Data Inc là 313.71M, bao gồm 129.70M tài sản ngắn hạn và 184.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, tổng nghĩa vụ của Hyperscale Data Inc là 187.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hyperscale Data Inc là 125.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5921.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hyperscale Data Inc là -51.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.19.

Giá trị đầu tư ròng của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, giá trị đầu tư ròng của Hyperscale Data Inc là -70.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1104.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hyperscale Data Inc là 156.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 571.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.78.

Thu nhập ròng của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, lợi nhuận ròng là -75.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.05.

Biên lợi nhuận ròng của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, biên lợi nhuận ròng là -64.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.86.

Biên lợi nhuận gộp của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, biên lợi nhuận gộp là 21.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -116.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -24.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hyperscale Data Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperscale Data Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -51.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.