tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GoPro Inc

GPRO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.692USD
-0.003-0.36%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
113.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GPRO

Theo dõi tình hình tài chính của GoPro Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GoPro Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.02
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
651.54M
-18.71%
EPS(YoY)
-0.59
79.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-65.85%-0.50
76.43%-0.06
-150.37%-0.13
66.82%-0.10
86.70%-0.30
-1397.69%-0.24
-120.98%-0.05
-181.59%-0.31
-1067.67%-2.24
-180.94%-0.02
---0.02
---0.11
---0.19
--0.02
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-26.24%99.06M
0.39%201.67M
-37.07%162.92M
-18.03%152.64M
-13.61%134.31M
-32.00%200.88M
-12.03%258.90M
-22.74%186.22M
-11.02%155.47M
-7.97%295.42M
-3.55%294.30M
-3.86%241.02M
-19.37%174.72M
-17.93%321.02M
-3.64%305.13M
0.44%250.69M
6.39%216.71M
9.33%391.15M
12.89%316.67M
85.92%249.59M
Lợi nhuận ròng
-73.03%-80.82M
75.52%-9.10M
-158.82%-21.25M
65.66%-16.42M
86.23%-46.71M
-1438.09%-37.19M
-122.88%-8.21M
-177.84%-47.82M
-1035.25%-339.09M
-178.69%-2.42M
-120.97%-3.68M
-783.29%-17.21M
-625.40%-29.87M
-94.16%3.07M
-94.36%17.57M
-85.14%2.52M
155.91%5.69M
18.49%52.63M
9327.31%311.76M
133.26%16.95M
Biên lợi nhuận ròng
-134.58%-81.58%
75.62%-4.51%
-311.30%-13.04%
58.10%-10.76%
84.05%-34.78%
-2161.92%-18.51%
-153.36%-3.17%
-259.59%-25.68%
-1175.82%-218.11%
-185.50%-0.82%
---1.25%
---7.14%
---17.10%
--0.96%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-86.44%4.36%
-9.01%31.83%
-1.10%35.09%
17.28%35.81%
-5.85%32.13%
2.14%34.98%
10.84%35.48%
-2.64%30.53%
13.56%34.12%
-2.14%34.25%
--32.01%
--31.36%
--30.05%
--35.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-26.27%18.87%
-12.88%14.94%
140.75%33.86%
34.50%22.44%
58.87%25.59%
79.18%17.14%
3.77%14.06%
19.00%16.69%
16.61%16.11%
-26.93%9.57%
--13.55%
--14.02%
--13.81%
--13.09%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-26.24%99.06M
0.39%201.67M
-37.07%162.92M
-18.03%152.64M
-13.61%134.31M
-32.00%200.88M
-12.03%258.90M
-22.74%186.22M
-11.02%155.47M
-7.97%295.42M
-3.55%294.30M
-3.86%241.02M
-19.37%174.72M
-17.93%321.02M
-3.64%305.13M
0.44%250.69M
6.39%216.71M
9.33%391.15M
12.89%316.67M
85.92%249.59M
Lợi nhuận hoạt động
-139.24%-56.71M
68.79%-6.51M
-149.54%-15.33M
69.11%-13.25M
38.21%-23.71M
-173.00%-20.87M
-62.27%-6.14M
-89.13%-42.89M
3.59%-38.36M
-178.12%-7.64M
-115.51%-3.79M
-569.74%-22.68M
-567.44%-39.79M
-83.41%9.79M
-50.13%24.42M
-52.38%4.83M
439.70%8.51M
7.31%58.99M
95.63%48.97M
131.16%10.14M
Lợi nhuận ròng
-73.03%-80.82M
75.52%-9.10M
-158.82%-21.25M
65.66%-16.42M
86.23%-46.71M
-1438.09%-37.19M
-122.88%-8.21M
-177.84%-47.82M
-1035.25%-339.09M
-178.69%-2.42M
-120.97%-3.68M
-783.29%-17.21M
-625.40%-29.87M
-94.16%3.07M
-94.36%17.57M
-85.14%2.52M
155.91%5.69M
18.49%52.63M
9327.31%311.76M
133.26%16.95M
Tài sản ngắn hạn
-25.66%207.29M
-25.55%252.57M
-21.08%358.77M
-27.31%255.47M
-24.54%278.85M
-29.70%339.25M
-18.80%454.58M
-32.83%351.43M
-31.13%369.51M
-20.37%482.59M
-10.18%559.83M
-7.47%523.19M
-19.54%536.51M
-22.49%606.03M
-3.08%623.27M
2.68%565.43M
31.75%666.77M
40.45%781.86M
55.72%643.09M
75.32%550.68M
Tổng nợ ngắn hạn
12.61%356.86M
-22.20%277.17M
10.06%379.09M
29.63%309.11M
44.24%316.89M
27.65%356.27M
14.50%344.43M
-8.19%238.46M
-12.30%219.70M
1.15%279.09M
1.62%300.80M
0.57%259.72M
-30.07%250.53M
-41.89%275.93M
-25.16%296.00M
-27.04%258.24M
69.38%358.25M
80.76%474.83M
53.58%395.51M
86.16%353.94M
Tổng tài sản
-17.55%381.36M
-21.28%427.98M
-18.59%538.61M
-21.15%438.99M
-19.67%462.51M
-43.83%543.68M
-36.73%661.60M
-44.83%556.75M
-43.70%575.75M
-10.12%967.95M
-4.48%1.05B
-3.35%1.01B
-10.77%1.02B
-14.52%1.08B
-2.10%1.09B
37.75%1.04B
59.85%1.15B
63.32%1.26B
76.49%1.12B
36.53%757.94M
Tổng các khoản nợ
8.71%383.22M
-10.35%351.43M
-4.09%458.11M
-8.33%341.07M
0.48%352.53M
-4.88%391.99M
-1.83%477.66M
-16.50%372.07M
-19.79%350.84M
-11.44%412.11M
-0.09%486.56M
-1.32%445.62M
-20.92%437.42M
-27.73%465.37M
-13.54%486.98M
-13.12%451.56M
9.45%553.15M
15.95%643.97M
14.83%563.25M
22.85%519.78M
Tổng vốn chủ sở hữu
-101.70%-1.87M
-49.53%76.55M
-56.24%80.49M
-46.98%97.92M
-51.10%109.98M
-72.71%151.69M
-67.10%183.94M
-67.23%184.68M
-61.56%224.91M
-9.11%555.85M
-8.01%559.08M
-4.90%563.48M
-1.29%585.15M
-0.71%611.56M
9.50%607.74M
148.78%592.51M
180.32%592.79M
185.12%615.91M
287.85%555.00M
80.32%238.16M
Thu nhập hoạt động ròng
35.97%-36.62M
162.17%15.60M
641.98%12.16M
1346.61%8.75M
41.89%-57.19M
-157.40%-25.10M
-37.00%-2.24M
107.71%605.00K
-46.65%-98.40M
71.07%43.73M
-104.02%-1.64M
-161.08%-7.85M
8.59%-67.10M
-84.40%25.56M
-39.76%40.74M
-44.52%12.86M
-187.96%-73.41M
54.21%163.85M
-32.08%67.62M
152.98%23.17M
Đầu tư ròng
20.08%-1.04M
-55.05%-645.00K
51.93%-934.00K
33.24%-478.00K
-112.16%-1.30M
-102.88%-416.00K
-104.42%-1.94M
-101.28%-716.00K
38.69%10.73M
230.33%14.46M
412.62%43.98M
127.37%55.73M
200.05%7.74M
80.39%-11.10M
73.05%-14.07M
172.43%24.51M
-623.88%-7.73M
-17535.20%-56.61M
-2077.81%-52.20M
-651.86%-33.84M
Tài chính thuần
15.83%28.81M
-50739.22%-117.95M
80565.05%83.08M
-9860.89%-20.12M
4259.03%24.87M
99.59%-232.00K
100.96%103.00K
98.70%-202.00K
91.37%-598.00K
-533.87%-57.11M
7.99%-10.76M
88.71%-15.58M
52.48%-6.93M
-328.84%-9.01M
-191.43%-11.70M
-26083.68%-137.99M
-348.77%-14.58M
-102.87%-2.10M
86.95%-4.01M
-60.18%-527.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, tổng doanh thu đạt 651.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 801.47M.

Tài sản ngắn hạn của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, tài sản ngắn hạn là 252.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.55.

Tổng tài sản của GoPro Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GoPro Inc là 427.98M, bao gồm 252.57M tài sản ngắn hạn và 175.41M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, tổng nghĩa vụ của GoPro Inc là 351.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, tổng vốn chủ sở hữu của GoPro Inc là 76.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.53.

Thu nhập hoạt động thuần của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GoPro Inc là -58.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.69.

Giá trị đầu tư ròng của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, giá trị đầu tư ròng của GoPro Inc là -3.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -143.93.

Giá trị huy động vốn ròng của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, giá trị huy động vốn ròng của GoPro Inc là -30.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3141.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.12.

Thu nhập ròng của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, lợi nhuận ròng là -93.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.38.

Biên lợi nhuận ròng của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, biên lợi nhuận ròng là -14.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.40.

Biên lợi nhuận gộp của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, biên lợi nhuận gộp là 33.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -81.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GoPro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoPro Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -58.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.