tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Group 1 Automotive Inc

GPI
Thêm vào danh sách theo dõi
249.190USD
+2.770+1.12%
Giờ giao dịch 09/21, 09:40ET
2.97BVốn hóa
9.41P/E TTM

Tình hình tài chính của GPI

Theo dõi tình hình tài chính của Group 1 Automotive Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.97B
Cổ tức TTM
2.05
P/E TTM
9.41
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
26.47
Doanh thu
22.57B
Lợi nhuận ròng
487.60M
ROE
11.06%
ROA
3.27%

Ngày công bố lợi nhuận của Group 1 Automotive Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
8.66/10.81
Doanh thu / Dự báo
5.39B/5.69B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-20.13%8.66
12.23%10.87
-50.22%3.53
-88.53%1.00
6.04%10.84
-10.65%9.69
-9.88%7.09
-25.29%8.74
-15.36%10.22
-2.67%10.84
-28.26%7.87
--11.70
--12.08
--11.14
--10.96
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.58%5.39B
-1.78%5.41B
0.61%5.58B
10.75%5.78B
21.44%5.70B
23.15%5.51B
23.79%5.55B
10.97%5.22B
3.03%4.70B
8.24%4.47B
10.10%4.48B
13.01%4.71B
9.97%4.56B
7.43%4.13B
24.73%4.07B
21.99%4.16B
14.34%4.15B
30.15%3.84B
19.12%3.26B
12.28%3.41B
Lợi nhuận ròng
-26.35%102.30M
1.90%128.90M
-53.61%43.10M
-88.86%12.80M
2.74%138.90M
-12.46%126.50M
-12.52%92.90M
-28.14%114.90M
-18.75%135.20M
-6.41%144.50M
-30.31%106.20M
-15.97%159.90M
-12.70%166.40M
-21.62%154.40M
81.21%152.40M
14.36%190.30M
3.31%190.60M
100.00%197.00M
-12.85%84.10M
36.51%166.40M
Biên lợi nhuận ròng
-21.97%1.91%
3.57%2.40%
-54.77%0.77%
-89.90%0.23%
-16.52%2.45%
-29.65%2.32%
-29.84%1.70%
-35.70%2.24%
-21.40%2.94%
-14.19%3.30%
-36.94%2.43%
--3.49%
--3.74%
--3.84%
--3.85%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.11%15.41%
-0.06%15.66%
-1.16%15.11%
-2.60%15.36%
1.14%15.90%
-2.54%15.67%
-3.17%15.28%
-2.79%15.77%
-4.74%15.72%
-5.87%16.08%
-7.84%15.79%
--16.22%
--16.51%
--17.08%
--17.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.84%53.90%
6.50%53.47%
8.00%54.26%
0.12%51.79%
-1.87%50.45%
1.66%50.20%
6.58%50.24%
14.52%51.73%
11.93%51.41%
9.07%49.38%
2.54%47.13%
--45.17%
--45.93%
--45.28%
--45.97%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.58%5.39B
-1.78%5.41B
0.61%5.58B
10.75%5.78B
21.44%5.70B
23.15%5.51B
23.79%5.55B
10.97%5.22B
3.03%4.70B
8.24%4.47B
10.10%4.48B
13.01%4.71B
9.97%4.56B
7.43%4.13B
24.73%4.07B
21.99%4.16B
14.34%4.15B
30.15%3.84B
19.12%3.26B
12.28%3.41B
Lợi nhuận hoạt động
-18.63%213.10M
-17.02%202.80M
-38.79%151.00M
-4.07%233.30M
18.10%260.30M
15.45%244.40M
11.28%246.70M
-5.88%243.20M
-16.64%220.40M
-12.05%211.70M
-8.69%221.70M
-10.00%258.40M
-9.05%264.40M
-20.74%240.70M
9.52%242.80M
18.05%287.10M
10.41%290.70M
100.20%303.70M
36.35%221.70M
29.98%243.20M
Lợi nhuận ròng
-26.35%102.30M
1.90%128.90M
-53.61%43.10M
-88.86%12.80M
2.74%138.90M
-12.46%126.50M
-12.52%92.90M
-28.14%114.90M
-18.75%135.20M
-6.41%144.50M
-30.31%106.20M
-15.97%159.90M
-12.70%166.40M
-21.62%154.40M
81.21%152.40M
14.36%190.30M
3.31%190.60M
100.00%197.00M
-12.85%84.10M
36.51%166.40M
Tài sản ngắn hạn
6.97%3.67B
-0.04%3.51B
4.73%3.66B
-2.09%3.55B
8.29%3.43B
23.78%3.51B
25.29%3.50B
52.65%3.63B
34.99%3.17B
35.14%2.83B
40.60%2.79B
40.12%2.38B
40.12%2.35B
27.33%2.10B
19.15%1.99B
7.91%1.70B
-0.80%1.68B
-13.80%1.65B
-16.86%1.67B
-18.04%1.57B
Tổng nợ ngắn hạn
9.83%3.60B
5.63%3.70B
0.19%3.40B
-7.97%3.34B
5.86%3.28B
28.73%3.50B
35.56%3.40B
66.65%3.62B
45.96%3.10B
32.50%2.72B
30.41%2.51B
32.03%2.17B
26.15%2.12B
26.90%2.05B
24.48%1.92B
57.45%1.65B
32.26%1.68B
-5.47%1.62B
-16.23%1.54B
-42.27%1.05B
Tổng tài sản
0.55%10.29B
1.77%10.06B
5.35%10.35B
4.15%10.39B
15.59%10.23B
16.18%9.89B
26.37%9.82B
34.10%9.98B
19.20%8.85B
22.92%8.51B
15.73%7.77B
19.01%7.44B
21.66%7.42B
14.63%6.92B
16.84%6.72B
31.40%6.25B
25.68%6.10B
19.24%6.04B
12.97%5.75B
-4.53%4.76B
Tổng các khoản nợ
3.39%7.33B
4.76%7.22B
10.37%7.56B
4.82%7.34B
18.55%7.09B
20.17%6.89B
34.32%6.85B
44.99%7.00B
21.98%5.98B
25.53%5.74B
13.83%5.10B
19.59%4.83B
19.70%4.91B
11.74%4.57B
14.16%4.48B
42.21%4.04B
32.12%4.10B
17.25%4.09B
7.81%3.92B
-21.72%2.84B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.86%2.95B
-5.11%2.84B
-6.23%2.79B
2.58%3.05B
9.41%3.14B
7.94%2.99B
11.21%2.97B
13.97%2.98B
13.79%2.87B
17.85%2.77B
19.53%2.67B
17.94%2.61B
25.66%2.52B
20.69%2.35B
22.59%2.24B
15.40%2.21B
14.28%2.00B
23.63%1.95B
25.91%1.83B
41.40%1.92B
Thu nhập hoạt động ròng
-75.21%62.40M
-41.71%92.50M
-39.20%129.20M
-36.52%154.90M
302.98%251.70M
-37.47%158.70M
205.04%212.50M
58.85%244.00M
-229.84%-124.00M
76.99%253.80M
-485.33%-202.30M
-11.32%153.60M
-28.36%95.50M
-36.80%143.40M
-63.05%52.50M
-52.60%173.20M
-74.01%133.30M
-5.18%226.90M
53.29%142.10M
1391.43%365.40M
Đầu tư ròng
51.68%-159.60M
543.41%181.80M
83.36%-12.20M
46.73%-287.80M
-550.20%-330.30M
93.37%-41.00M
-261.08%-73.30M
-2418.88%-540.30M
80.79%-50.80M
-491.01%-618.20M
87.21%-20.30M
125.98%23.30M
-190.34%-264.50M
48.85%-104.60M
85.42%-158.70M
-28.69%-89.70M
-432.75%-91.10M
-166.62%-204.50M
-26641.46%-1.09B
-296.02%-69.70M
Tài chính thuần
289.72%219.80M
-216.27%-264.40M
27.66%-115.60M
-62.07%111.70M
-71.37%56.40M
-123.93%-83.60M
-170.43%-159.80M
303.52%294.50M
15.88%197.00M
621.49%349.40M
73.07%226.90M
6.34%-144.70M
597.08%170.00M
-590.72%-67.00M
-80.38%131.10M
20.81%-154.50M
91.04%-34.20M
94.14%-9.70M
959.97%668.20M
-1611.40%-195.10M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, tổng doanh thu đạt 22.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.93B.

Tài sản ngắn hạn của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, tài sản ngắn hạn là 3.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.73.

Tổng tài sản của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Group 1 Automotive Inc là 10.35B, bao gồm 3.66B tài sản ngắn hạn và 6.69B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, tổng nghĩa vụ của Group 1 Automotive Inc là 7.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Group 1 Automotive Inc là 2.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Group 1 Automotive Inc là 948.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.64.

Giá trị đầu tư ròng của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, giá trị đầu tư ròng của Group 1 Automotive Inc là -671.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, giá trị huy động vốn ròng của Group 1 Automotive Inc là -31.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 25.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.58.

Thu nhập ròng của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, lợi nhuận ròng là 321.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.06.

Biên lợi nhuận ròng của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.47.

Biên lợi nhuận gộp của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, biên lợi nhuận gộp là 15.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Group 1 Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Group 1 Automotive Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 948.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.