tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Acushnet Holdings Corp

GOLF
Thêm vào danh sách theo dõi
80.740USD
-2.880-3.44%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
4.72BVốn hóa
28.20P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)80.740USD-0.080-0.10%

Tình hình tài chính của GOLF

Theo dõi tình hình tài chính của Acushnet Holdings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
4.72B
Cổ tức TTM
0.96
P/E TTM
28.20
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.87
Doanh thu
2.56B
Lợi nhuận ròng
214.30M
ROE
21.25%
ROA
6.77%
Ngày công bố lợi nhuận của Acushnet Holdings Corp
Mới phát hành
Th11 4, 2026
EPS / Dự báo
0.83/0.98
Doanh thu / Dự báo
649.23M/652.33M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.46%0.83
66.32%2.09
-16.04%1.36
-3135.90%-0.58
-9.37%0.81
12.43%1.26
19.31%1.62
95.64%-0.02
4.36%0.89
2.27%1.12
-0.68%1.36
-49730.12%-0.41
--0.86
--1.09
--1.37
--0.00
----
----
----
----
Doanh thu
-1.28%649.23M
13.81%819.95M
7.05%752.98M
7.20%477.22M
5.99%657.66M
5.35%720.48M
-0.59%703.37M
7.80%445.17M
4.57%620.50M
-0.80%683.87M
3.10%707.55M
-7.70%412.96M
6.29%593.38M
4.67%689.36M
13.23%686.29M
6.38%447.40M
7.02%558.25M
5.40%658.60M
4.34%606.09M
0.02%420.57M
Lợi nhuận ròng
1.39%49.19M
65.20%124.83M
-18.07%81.42M
-3027.33%-34.90M
-13.72%48.51M
5.79%75.56M
13.23%99.37M
95.84%-1.12M
-1.89%56.22M
-4.32%71.43M
-5.91%87.76M
-46120.69%-26.81M
10.55%57.31M
12.34%74.66M
15.09%93.28M
99.78%-58.00K
32.02%51.84M
-18.04%66.45M
-4.61%81.05M
-222.38%-26.43M
Biên lợi nhuận ròng
5.82%7.73%
46.67%15.28%
-23.44%10.78%
-300.02%-7.33%
-18.01%7.30%
1.57%10.42%
17.80%14.08%
71.37%-1.83%
-7.34%8.91%
-4.89%10.26%
-12.39%11.95%
-1810.01%-6.40%
--9.61%
--10.79%
--13.64%
--0.37%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.48%48.83%
11.11%54.10%
-1.17%46.88%
100.10%43.67%
-10.57%48.12%
0.92%48.69%
-10.36%47.44%
22.11%21.82%
4.68%53.81%
-8.88%48.25%
0.33%52.92%
-12.19%17.87%
--51.40%
--52.95%
--52.74%
--20.35%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.40%34.33%
-4.26%37.27%
12.66%44.27%
14.86%40.25%
19.70%38.31%
17.72%38.93%
7.15%39.30%
9.78%35.04%
19.35%32.01%
13.09%33.07%
8.51%36.68%
23.32%31.92%
--26.82%
--29.24%
--33.80%
--25.88%
----
----
----
----
Doanh thu
-1.28%649.23M
13.81%819.95M
7.05%752.98M
7.20%477.22M
5.99%657.66M
5.35%720.48M
-0.59%703.37M
7.80%445.17M
4.57%620.50M
-0.80%683.87M
3.10%707.55M
-7.70%412.96M
6.29%593.38M
4.67%689.36M
13.23%686.29M
6.38%447.40M
7.02%558.25M
5.40%658.60M
4.34%606.09M
0.02%420.57M
Lợi nhuận hoạt động
-13.55%80.34M
60.73%176.59M
4.89%120.15M
-243.90%-17.91M
13.23%92.93M
3.63%109.87M
-5.63%114.55M
78.91%-5.21M
4.40%82.07M
-0.44%106.02M
-2.82%121.38M
-312.75%-24.69M
3.41%78.61M
20.26%106.49M
18.54%124.90M
152.94%11.61M
44.82%76.01M
-18.90%88.55M
-12.24%105.37M
-181.05%-21.92M
Lợi nhuận ròng
1.39%49.19M
65.20%124.83M
-18.07%81.42M
-3027.33%-34.90M
-13.72%48.51M
5.79%75.56M
13.23%99.37M
95.84%-1.12M
-1.89%56.22M
-4.32%71.43M
-5.91%87.76M
-46120.69%-26.81M
10.55%57.31M
12.34%74.66M
15.09%93.28M
99.78%-58.00K
32.02%51.84M
-18.04%66.45M
-4.61%81.05M
-222.38%-26.43M
Tài sản ngắn hạn
9.62%1.22B
9.63%1.27B
8.95%1.30B
5.29%1.03B
2.66%1.11B
5.88%1.16B
1.23%1.19B
-2.29%973.87M
5.02%1.09B
-5.04%1.09B
-7.25%1.17B
-5.89%996.69M
-4.57%1.03B
7.60%1.15B
20.03%1.27B
9.28%1.06B
3.35%1.08B
3.55%1.07B
14.29%1.05B
21.18%969.18M
Tổng nợ ngắn hạn
31.24%605.04M
-3.40%497.76M
-16.01%452.01M
-9.00%430.15M
-10.60%461.03M
7.53%515.26M
23.42%538.20M
4.78%472.71M
-39.77%515.71M
5.09%479.19M
-6.08%436.08M
-17.77%451.13M
71.65%856.20M
-16.82%456.00M
-13.36%464.33M
13.58%548.63M
12.68%498.81M
29.66%548.20M
34.38%535.90M
35.04%483.02M
Tổng tài sản
8.49%2.55B
7.53%2.58B
8.21%2.60B
7.45%2.34B
3.19%2.35B
5.34%2.40B
1.94%2.40B
-0.75%2.18B
3.17%2.28B
-2.44%2.27B
-3.92%2.36B
0.13%2.20B
5.20%2.21B
11.20%2.33B
17.61%2.45B
9.37%2.19B
1.26%2.10B
1.43%2.10B
5.94%2.09B
7.46%2.01B
Tổng các khoản nợ
12.18%1.68B
4.03%1.65B
9.40%1.77B
12.40%1.56B
8.62%1.50B
15.38%1.59B
12.86%1.62B
7.23%1.39B
11.11%1.38B
7.82%1.38B
0.68%1.44B
6.28%1.29B
17.90%1.24B
28.82%1.28B
46.13%1.43B
31.50%1.22B
17.16%1.06B
9.23%990.32M
10.67%977.11M
8.98%925.57M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.98%869.17M
14.42%925.13M
5.74%825.03M
-1.21%783.57M
-5.16%852.27M
-10.04%808.52M
-15.13%780.28M
-12.18%793.14M
-7.04%898.60M
-14.83%898.71M
-10.31%919.44M
-7.54%903.09M
-7.61%966.65M
-4.58%1.06B
-7.54%1.03B
-9.59%976.70M
-10.93%1.05B
-4.67%1.11B
2.09%1.11B
6.19%1.08B
Thu nhập hoạt động ròng
29.66%211.48M
65.35%251.11M
-19.47%-143.66M
69.82%-338.00K
13.18%163.10M
-28.24%151.86M
-9.80%-120.25M
-101.50%-1.12M
-18.73%144.11M
2.72%211.63M
-26.73%-109.52M
956.46%74.90M
461.06%177.31M
180.69%206.03M
47.32%-86.42M
-125.70%-8.74M
-75.25%31.60M
-59.76%73.40M
-446.90%-164.05M
-65.03%34.03M
Đầu tư ròng
21.35%-20.10M
-24.45%-18.08M
-70.39%-19.19M
28.37%-23.00M
-25.19%-25.55M
2.06%-14.53M
-54.82%-11.26M
2.52%-32.10M
-34.25%-20.41M
19.88%-14.84M
79.12%-7.28M
70.37%-32.93M
-75.99%-15.20M
-111.10%-18.52M
-198.08%-34.83M
-504.37%-111.13M
-26.88%-8.64M
-46.40%-8.77M
-82.31%-11.69M
-97.97%-18.39M
Tài chính thuần
-41.58%-153.04M
-79.46%-215.85M
39.58%164.91M
-82.29%-14.60M
0.52%-108.09M
26.92%-120.28M
16.32%118.14M
77.46%-8.01M
34.87%-108.66M
9.41%-164.59M
-14.87%101.57M
-153.79%-35.52M
-837.51%-166.82M
-174.06%-181.69M
1159.74%119.31M
225.75%66.03M
64.97%-17.79M
-85.21%-66.30M
872.51%9.47M
2.64%-52.51M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, tổng doanh thu đạt 2.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.46B.

Tài sản ngắn hạn của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, tài sản ngắn hạn là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.29.

Tổng tài sản của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Acushnet Holdings Corp là 2.34B, bao gồm 1.03B tài sản ngắn hạn và 1.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, tổng nghĩa vụ của Acushnet Holdings Corp là 1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Acushnet Holdings Corp là 783.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Acushnet Holdings Corp là 305.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.09.

Giá trị đầu tư ròng của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, giá trị đầu tư ròng của Acushnet Holdings Corp là -74.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, giá trị huy động vốn ròng của Acushnet Holdings Corp là -124.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.57.

Thu nhập ròng của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, lợi nhuận ròng là 188.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.02.

Biên lợi nhuận ròng của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, biên lợi nhuận ròng là 7.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.96.

Biên lợi nhuận gộp của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, biên lợi nhuận gộp là 47.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 24.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Acushnet Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acushnet Holdings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 305.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.