tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Genco Shipping & Trading Ltd

GNK
Thêm vào danh sách theo dõi
25.540USD
-0.440-1.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.11BVốn hóa
65.77P/E TTM

Tình hình tài chính của GNK

Theo dõi tình hình tài chính của Genco Shipping & Trading Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Genco Shipping & Trading Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.64
Doanh thu / Dự báo
--/110.54M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
342.05M
-19.14%
EPS(YoY)
-0.10
-105.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.21
--0.35
---0.02
---0.16
---0.28
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
60.56%114.43M
10.81%109.92M
-19.54%79.92M
-24.39%80.94M
-39.31%71.27M
-14.12%99.20M
19.16%99.33M
18.21%107.05M
24.41%117.44M
-9.02%115.52M
-38.69%83.36M
-34.27%90.56M
-30.71%94.39M
-30.72%126.97M
-12.42%135.97M
13.85%137.76M
55.53%136.23M
91.93%183.28M
77.38%155.25M
63.07%121.01M
Lợi nhuận ròng
178.08%9.31M
21.57%15.41M
-104.91%-1.05M
-128.98%-6.80M
-163.43%-11.92M
156.72%12.68M
167.05%21.46M
102.97%23.47M
613.67%18.80M
-82.78%4.94M
-178.39%-32.00M
-75.60%11.56M
-93.68%2.63M
-68.44%28.68M
-28.54%40.83M
47.90%47.38M
2000.20%41.69M
237.82%90.85M
370.79%57.13M
275.99%32.04M
Biên lợi nhuận ròng
--8.37%
--13.95%
---1.35%
---8.41%
---16.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--21.37%
--27.85%
--14.16%
--6.20%
---1.33%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--25.47%
--16.61%
--14.31%
--8.94%
--7.96%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
60.56%114.43M
10.81%109.92M
-19.54%79.92M
-24.39%80.94M
-39.31%71.27M
-14.12%99.20M
19.16%99.33M
18.21%107.05M
24.41%117.44M
-9.02%115.52M
-38.69%83.36M
-34.27%90.56M
-30.71%94.39M
-30.72%126.97M
-12.42%135.97M
13.85%137.76M
55.53%136.23M
91.93%183.28M
77.38%155.25M
63.07%121.01M
Lợi nhuận hoạt động
220.41%11.76M
28.32%19.03M
-87.98%2.47M
-119.27%-3.61M
-142.35%-9.77M
-28.18%14.83M
1012.04%20.53M
43.87%18.74M
419.27%23.07M
-32.88%20.65M
-104.98%-2.25M
-73.52%13.03M
-89.44%4.44M
-64.78%30.77M
-31.06%45.18M
35.66%49.20M
498.85%42.09M
520.31%87.36M
894.73%65.53M
376.74%36.26M
Lợi nhuận ròng
178.08%9.31M
21.57%15.41M
-104.91%-1.05M
-128.98%-6.80M
-163.43%-11.92M
156.72%12.68M
167.05%21.46M
102.97%23.47M
613.67%18.80M
-82.78%4.94M
-178.39%-32.00M
-75.60%11.56M
-93.68%2.63M
-68.44%28.68M
-28.54%40.83M
47.90%47.38M
2000.20%41.69M
237.82%90.85M
370.79%57.13M
275.99%32.04M
Tài sản ngắn hạn
48.02%120.69M
11.30%109.06M
4.54%133.26M
-41.90%78.97M
-44.22%81.54M
-37.69%97.99M
14.30%127.47M
22.80%135.92M
36.31%146.18M
25.39%157.27M
-23.49%111.52M
-7.88%110.68M
2.00%107.24M
-28.26%125.43M
2.31%145.76M
-45.41%120.15M
-53.86%105.14M
-29.28%174.83M
-35.95%142.47M
4.34%220.09M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.14%40.52M
12.32%45.67M
36.76%56.36M
28.14%48.55M
16.02%45.59M
15.23%40.66M
13.75%41.21M
29.64%37.88M
14.93%39.30M
-3.43%35.29M
-34.51%36.23M
-40.26%29.22M
-9.58%34.19M
-12.78%36.54M
29.76%55.32M
-48.16%48.92M
-61.75%37.81M
-63.13%41.90M
-62.49%42.63M
-13.97%94.36M
Tổng tài sản
20.55%1.25B
7.71%1.14B
6.04%1.11B
-1.68%1.04B
-7.09%1.04B
-7.47%1.06B
-4.61%1.04B
-6.82%1.06B
-2.28%1.12B
-2.72%1.14B
-9.18%1.09B
-4.28%1.14B
-2.02%1.14B
-2.42%1.17B
2.46%1.21B
0.31%1.19B
-1.09%1.17B
-2.42%1.20B
-10.69%1.18B
-12.71%1.18B
Tổng các khoản nợ
172.64%365.01M
87.18%240.29M
95.16%220.30M
9.32%147.21M
-33.45%133.88M
-43.51%128.37M
-36.80%112.88M
-25.38%134.66M
3.53%201.18M
10.56%227.26M
-23.42%178.61M
-23.44%180.45M
-16.76%194.32M
-28.21%205.56M
-32.61%233.22M
-41.83%235.68M
-46.15%233.43M
-41.30%286.33M
-31.65%346.08M
-22.37%405.19M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.95%886.98M
-3.28%897.82M
-4.76%887.30M
-3.28%893.04M
-1.31%904.65M
1.48%928.23M
1.66%931.62M
-3.31%923.32M
-3.47%916.63M
-5.54%914.65M
-5.77%916.39M
0.47%954.95M
1.66%949.58M
5.63%968.31M
17.07%972.52M
22.28%950.46M
25.07%934.07M
23.04%916.67M
2.40%830.68M
-6.65%777.27M
Thu nhập hoạt động ròng
440.73%15.69M
-47.00%15.90M
-78.38%7.69M
-81.40%5.40M
-91.00%2.90M
-24.29%29.99M
169.12%35.57M
49.79%29.03M
64.83%32.25M
10.43%39.62M
-75.65%13.22M
-58.41%19.38M
-62.77%19.57M
-62.68%35.88M
-25.05%54.29M
-5.00%46.60M
289.47%52.55M
360.38%96.13M
189.83%72.44M
1093.28%49.06M
Đầu tư ròng
-4128.98%-123.32M
-185.35%-73.81M
-229.04%-11.10M
-107.86%-3.75M
-116.67%-2.92M
70.71%-25.87M
3512.61%8.60M
7124.19%47.62M
713.18%17.49M
-5788.73%-88.33M
106.73%238.00K
77.51%-678.00K
93.93%-2.85M
-115.42%-1.50M
95.66%-3.54M
80.91%-3.02M
-335.41%-46.97M
-61.26%9.73M
-729.17%-81.46M
-154.87%-15.79M
Tài chính thuần
895.47%106.86M
431.04%23.51M
245.69%57.60M
104.27%3.54M
71.97%-13.43M
-116.38%-7.10M
-161.30%-39.54M
-445.64%-82.99M
-57.56%-47.92M
203.80%43.35M
49.38%-15.13M
63.82%-15.21M
60.52%-30.42M
36.54%-41.77M
58.31%-29.89M
-16.47%-42.03M
-56.93%-77.05M
-142.97%-65.82M
-257.45%-71.69M
-898.41%-36.09M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, tổng doanh thu đạt 342.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 423.02M.

Tài sản ngắn hạn của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, tài sản ngắn hạn là 109.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.30.

Tổng tài sản của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Genco Shipping & Trading Ltd là 1.14B, bao gồm 109.06M tài sản ngắn hạn và 1.03B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, tổng nghĩa vụ của Genco Shipping & Trading Ltd là 240.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Genco Shipping & Trading Ltd là 897.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.28.

Thu nhập hoạt động thuần của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Genco Shipping & Trading Ltd là 8.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.48.

Giá trị đầu tư ròng của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, giá trị đầu tư ròng của Genco Shipping & Trading Ltd là -91.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -291.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Genco Shipping & Trading Ltd là 71.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.67.

Thu nhập ròng của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, lợi nhuận ròng là -4.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.71.

Biên lợi nhuận ròng của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, biên lợi nhuận ròng là -1.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.30.

Biên lợi nhuận gộp của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, biên lợi nhuận gộp là 13.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Genco Shipping & Trading Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Genco Shipping & Trading Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.