tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Global Mofy AI Ltd

GMM
Thêm vào danh sách theo dõi
2.968USD
+0.038+1.29%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

GMM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Global Mofy AI Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-76.71%1.40M
-84.98%1.21M
-26.40%6.00M
-28.07%8.07M
-0.33%8.15M
887.41%11.22M
511.41%8.18M
--1.14M
--1.34M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-77.79%1.33M
-85.47%1.17M
-18.45%6.00M
-22.70%8.07M
-10.05%7.36M
818.75%10.44M
511.41%8.18M
--1.14M
--1.34M
-Đầu tư ngắn hạn
--64.51K
--39.33K
----
-100.00%0.00
--795.00K
--780.00K
----
----
----
Các khoản phải thu
1277.29%13.33M
22.48%1.56M
-88.39%967.93K
-64.35%1.27M
41.65%8.33M
24.18%3.57M
11.04%5.88M
--2.88M
--5.30M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
1298.97%13.27M
22.30%1.53M
-70.15%948.91K
-61.82%1.25M
17.61%3.18M
36.92%3.29M
-43.51%2.70M
--2.40M
--4.78M
-Khoản vay phải thu
----
----
----
-100.00%0.00
62.08%5.16M
-2.50%287.83K
517.66%3.18M
--295.21K
--515.04K
-Các khoản phải thu khác
195.37%56.17K
33.91%26.33K
--19.02K
--19.66K
----
-100.00%0.00
--0.00
--182.75K
----
Chi phí trả trước
63.23%11.55M
68.96%11.33M
420.51%7.08M
116.16%6.70M
-74.21%1.36M
59.93%3.10M
66.81%5.27M
--1.94M
--3.16M
Tài sản ngắn hạn khác
--1.50M
0.00%3.00M
--0.00
--3.00M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
97.78%27.78M
-10.22%17.10M
-21.30%14.05M
6.45%19.05M
-7.70%17.85M
200.55%17.89M
97.37%19.34M
--5.95M
--9.80M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-46.78%261.69K
-50.56%333.38K
-50.05%491.69K
-31.83%674.37K
793.93%984.28K
434.98%989.20K
-62.78%110.11K
--184.91K
--295.86K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-65.01%17.30M
54.01%59.75M
71.94%49.44M
496.33%38.80M
2887.60%28.75M
--6.51M
--962.41K
----
----
Nợ dài hạn
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-2.50%447.50K
-100.00%0.00
--458.99K
--331.27K
Chi phí trả trước dài hạn
-13.46%326.13K
-1.42%384.14K
-79.79%376.85K
-69.65%389.69K
51.69%1.86M
-33.45%1.28M
1822.53%1.23M
--1.93M
--63.94K
Tài sản dài hạn khác
-13.46%326.13K
-1.42%384.14K
-79.79%376.85K
-69.65%389.69K
51.69%1.86M
-33.45%1.28M
1822.53%1.23M
--1.93M
--63.94K
Tổng tài sản dài hạn
-63.67%18.38M
51.82%60.95M
58.67%50.58M
335.12%40.15M
1284.99%31.88M
258.57%9.23M
233.07%2.30M
--2.57M
--691.06K
Tổng tài sản
-28.58%46.16M
31.86%78.05M
29.97%64.63M
118.26%59.19M
129.80%49.73M
218.06%27.12M
106.31%21.64M
--8.53M
--10.49M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
5.20%23.58K
-54.65%22.85K
--22.41K
--50.38K
----
----
----
----
--295.46K
Chi phí trích trước
182.28%1.86M
27.64%706.74K
19.13%659.12K
-0.31%553.70K
23.37%553.30K
69.53%555.44K
20.74%448.50K
--327.64K
--371.47K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-55.75%2.27M
-37.50%3.39M
162.56%5.13M
119.90%5.42M
-38.23%1.95M
50.29%2.47M
199.20%3.16M
--1.64M
--1.06M
-Nợ ngắn hạn
5.20%23.92K
-1.42%23.18K
-0.50%22.74K
3.97%23.51K
-82.85%22.85K
-79.11%22.61K
--133.23K
--108.25K
----
Nợ ngắn hạn khác
-3.17%5.08M
73.59%6.75M
411.49%5.25M
1024.23%3.89M
21.45%1.03M
-70.03%345.84K
-48.06%844.33K
--1.15M
--1.63M
Tổng nợ ngắn hạn
1.10%14.69M
16.41%15.58M
150.41%14.53M
132.90%13.38M
-8.04%5.80M
23.06%5.75M
-10.47%6.31M
--4.67M
--7.05M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-28.97%99.05K
-100.00%0.00
-68.99%139.44K
-44.57%308.57K
--449.73K
417.63%556.67K
-100.00%0.00
--107.54K
--191.88K
-Nợ dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--107.54K
--157.75K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-28.97%99.05K
-100.00%0.00
-68.99%139.44K
-44.57%308.57K
--449.73K
--556.67K
-100.00%0.00
--0.00
--34.13K
Nợ dài hạn khác
-56.97%365.76K
--494.05K
-81.19%850.05K
--0.00
--4.52M
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-53.03%464.81K
60.11%494.05K
-80.08%989.50K
-44.57%308.57K
--4.97M
417.63%556.67K
-100.00%0.00
--107.54K
--191.88K
Tổng các khoản nợ
-2.35%15.15M
17.40%16.07M
44.07%15.52M
117.22%13.69M
70.71%10.77M
31.94%6.30M
-12.84%6.31M
--4.78M
--7.24M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
202.77%82.15M
129.88%63.90M
17.65%27.13M
73.35%27.80M
43.82%23.06M
213.67%16.04M
213.67%16.04M
--5.11M
--5.11M
Lợi nhuận giữ lại
-330.25%-52.27M
-109.28%-1.64M
36.63%22.70M
219.63%17.66M
3431.29%16.62M
638.92%5.53M
-39.75%-498.79K
---1.03M
---356.92K
Vốn dự trữ
202.77%82.15M
129.87%63.90M
17.65%27.13M
73.35%27.80M
43.82%23.06M
213.67%16.04M
213.67%16.04M
--5.11M
--5.11M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
314.88%1.25M
-174.52%-139.43K
-0.22%-579.56K
130.97%187.12K
-914.63%-578.31K
-212.52%-604.18K
-193.97%-57.00K
---193.32K
--60.65K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
23.43%-108.34K
1.32%-144.28K
0.39%-141.49K
-4.04%-146.21K
4.50%-142.04K
2.11%-140.53K
9.01%-148.74K
---143.56K
---163.48K
Tổng vốn chủ sở hữu
-36.86%31.01M
36.21%61.98M
26.07%49.11M
118.58%45.50M
154.11%38.96M
455.13%20.82M
371.65%15.33M
--3.75M
--3.25M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GMM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Global Mofy AI Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Global Mofy AI Ltd có 1.33M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Global Mofy AI Ltd là bao nhiêu?

Global Mofy AI Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 16.07M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 15.58M nợ ngắn hạ và 494.05K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Global Mofy AI Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Global Mofy AI Ltd là 78.05M, bao gồm 17.10M tài sản ngắn hạn và 60.95M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Global Mofy AI Ltd là bao nhiêu?

Global Mofy AI Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 61.98M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.