tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Globus Medical Inc

GMED
Thêm vào danh sách theo dõi
78.790USD
-1.460-1.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.70BVốn hóa
18.14P/E TTM

Tình hình tài chính của GMED

Theo dõi tình hình tài chính của Globus Medical Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Globus Medical Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/1.10
Doanh thu / Dự báo
--/782.84M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.94B
16.65%
EPS(YoY)
3.98
424.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
66.42%0.92
439.63%1.05
131.40%0.88
538.63%1.50
1149.45%0.55
78.01%0.19
4248.46%0.38
-59.14%0.23
-110.73%-0.05
-78.26%0.11
--0.01
--0.57
--0.49
--0.50
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
27.04%759.85M
25.73%826.42M
22.91%769.05M
18.37%745.34M
-1.41%598.12M
6.61%657.29M
63.10%625.71M
115.93%629.69M
119.26%606.67M
124.60%616.53M
50.95%383.64M
10.61%291.62M
20.01%276.69M
9.79%274.50M
10.63%254.15M
5.03%263.65M
1.41%230.55M
7.10%250.02M
6.30%229.72M
68.56%251.02M
Lợi nhuận ròng
64.72%124.30M
430.44%140.59M
129.50%118.97M
538.68%202.85M
1160.31%75.46M
76.30%26.50M
5093.99%51.84M
-44.97%31.76M
-114.49%-7.12M
-69.97%15.03M
-97.90%998.00K
5.72%57.71M
29.00%49.13M
231.42%50.06M
0.47%47.43M
31.40%54.59M
-15.98%38.08M
-71.47%15.11M
6.77%47.21M
299.38%41.55M
Biên lợi nhuận ròng
29.66%16.36%
321.89%17.01%
86.73%15.47%
439.58%27.22%
1175.46%12.62%
65.37%4.03%
3084.60%8.28%
-74.51%5.04%
-106.61%-1.17%
-86.63%2.44%
--0.26%
--19.79%
--17.76%
--18.24%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.63%65.31%
3.60%64.85%
2.62%63.28%
1.38%63.38%
10.18%70.71%
2.74%62.60%
-6.67%61.67%
-13.44%62.51%
-11.77%64.18%
-16.13%60.93%
--66.07%
--72.22%
--72.74%
--72.64%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
30.43%0.01%
-99.83%0.01%
-99.82%0.02%
-99.93%0.01%
-99.88%0.01%
2.79%8.45%
12.45%8.63%
--8.65%
--8.59%
--8.22%
--7.67%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
27.04%759.85M
25.73%826.42M
22.91%769.05M
18.37%745.34M
-1.41%598.12M
6.61%657.29M
63.10%625.71M
115.93%629.69M
119.26%606.67M
124.60%616.53M
50.95%383.64M
10.61%291.62M
20.01%276.69M
9.79%274.50M
10.63%254.15M
5.03%263.65M
1.41%230.55M
7.10%250.02M
6.30%229.72M
68.56%251.02M
Lợi nhuận hoạt động
10.03%161.98M
45.39%181.31M
175.57%135.02M
101.44%129.17M
398.61%147.22M
380.49%124.71M
0.09%49.00M
-7.31%64.13M
-48.89%29.52M
-58.02%25.95M
-17.10%48.95M
3.76%69.18M
18.59%57.76M
136.97%61.82M
8.75%59.05M
11.59%66.67M
-11.00%48.71M
-56.89%26.09M
5.89%54.30M
336.06%59.75M
Lợi nhuận ròng
64.72%124.30M
430.44%140.59M
129.50%118.97M
538.68%202.85M
1160.31%75.46M
76.30%26.50M
5093.99%51.84M
-44.97%31.76M
-114.49%-7.12M
-69.97%15.03M
-97.90%998.00K
5.72%57.71M
29.00%49.13M
231.42%50.06M
0.47%47.43M
31.40%54.59M
-15.98%38.08M
-71.47%15.11M
6.77%47.21M
299.38%41.55M
Tài sản ngắn hạn
28.54%2.20B
-2.37%2.13B
-6.43%1.92B
-10.08%1.73B
-6.48%1.71B
13.67%2.18B
7.26%2.06B
59.00%1.92B
70.83%1.83B
94.78%1.92B
108.41%1.92B
35.78%1.21B
16.78%1.07B
13.75%983.34M
-6.17%920.00M
-0.09%891.17M
12.55%916.60M
5.20%864.52M
20.76%980.51M
28.00%892.00M
Tổng nợ ngắn hạn
25.41%482.46M
-41.76%498.50M
-43.04%465.96M
-46.53%424.66M
-51.08%384.70M
118.15%855.91M
90.81%818.07M
411.63%794.15M
369.32%786.32M
146.44%392.35M
195.15%428.72M
6.30%155.22M
18.42%167.55M
13.58%159.20M
18.55%145.25M
12.28%146.02M
14.40%141.49M
16.04%140.16M
22.55%122.53M
22.54%130.04M
Tổng tài sản
15.46%5.44B
0.97%5.30B
0.19%5.10B
-0.65%4.96B
-4.70%4.71B
3.26%5.25B
-5.04%5.09B
125.71%4.99B
129.98%4.94B
144.98%5.09B
170.98%5.36B
15.55%2.21B
7.55%2.15B
6.07%2.08B
3.45%1.98B
4.62%1.91B
15.01%2.00B
16.54%1.96B
23.92%1.91B
24.86%1.83B
Tổng các khoản nợ
13.51%707.24M
-32.10%729.51M
-31.46%696.82M
-34.60%665.41M
-38.99%623.08M
-1.26%1.07B
-13.00%1.02B
347.42%1.02B
334.95%1.02B
373.61%1.09B
450.18%1.17B
5.46%227.40M
10.07%234.80M
6.43%229.75M
10.45%212.40M
12.93%215.62M
21.97%213.32M
24.65%215.88M
54.42%192.31M
48.15%190.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.76%4.73B
9.48%4.57B
8.10%4.40B
8.03%4.30B
4.22%4.09B
4.49%4.18B
-2.82%4.07B
100.31%3.98B
104.84%3.92B
116.53%4.00B
137.36%4.19B
16.83%1.99B
7.25%1.91B
6.03%1.85B
2.67%1.76B
3.65%1.70B
14.23%1.79B
15.61%1.74B
21.24%1.72B
22.62%1.64B
Thu nhập hoạt động ròng
14.14%202.36M
18.18%248.59M
22.61%249.69M
43.51%77.86M
238.44%177.30M
100.95%210.34M
303.40%203.65M
54.90%54.26M
-1.74%52.39M
63.62%104.67M
53.35%50.48M
-5.03%35.03M
19.30%53.31M
-16.10%63.98M
-57.39%32.92M
-37.69%36.88M
-29.70%44.69M
-4.90%76.25M
45.10%77.26M
156.58%59.19M
Đầu tư ròng
-239.04%-182.67M
-7.04%-111.45M
-406.73%-75.84M
-2782.14%-299.11M
382.04%131.38M
-132.48%-104.12M
81.49%-14.97M
-119.87%-10.38M
-523.80%-46.58M
630.08%320.62M
-28.13%-80.86M
92.52%52.22M
179.11%10.99M
75.19%-60.48M
-816.63%-63.11M
19069.23%27.13M
88.89%-13.89M
-104.71%-243.80M
-189.87%-6.88M
95.67%-143.00K
Tài chính thuần
102.86%18.20M
-77.88%13.21M
-263.62%-32.04M
-386.34%-24.94M
-449.08%-635.40M
125.18%59.73M
1274.25%19.58M
703.41%8.71M
-4036.09%-115.72M
-1845.79%-237.27M
-89.17%1.43M
100.76%1.08M
-51.38%2.94M
1428.54%13.59M
-41.96%13.16M
-672.70%-142.76M
-20.06%6.05M
-103.76%-1.02M
-4.24%22.68M
219.32%24.93M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, tổng doanh thu đạt 2.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.52B.

Tài sản ngắn hạn của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, tài sản ngắn hạn là 2.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.37.

Tổng tài sản của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Globus Medical Inc là 5.30B, bao gồm 2.13B tài sản ngắn hạn và 3.18B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, tổng nghĩa vụ của Globus Medical Inc là 729.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Globus Medical Inc là 4.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Globus Medical Inc là 537.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.34.

Giá trị đầu tư ròng của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, giá trị đầu tư ròng của Globus Medical Inc là -355.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, giá trị huy động vốn ròng của Globus Medical Inc là -679.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2352.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 424.26.

Thu nhập ròng của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, lợi nhuận ròng là 537.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 422.28.

Biên lợi nhuận ròng của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, biên lợi nhuận ròng là 18.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 347.72.

Biên lợi nhuận gộp của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, biên lợi nhuận gộp là 63.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 387.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 411.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Globus Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Medical Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 537.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.