tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GameStop Corp

GME
Thêm vào danh sách theo dõi
20.340USD
+0.450+2.26%
Giờ giao dịch 09/10, 14:21ET
9.13BVốn hóa
21.76P/E TTM

Tình hình tài chính của GME

Theo dõi tình hình tài chính của GameStop Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
9.13B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
21.76
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.93
Doanh thu
3.63B
Lợi nhuận ròng
131.30M
ROE
8.07%
ROA
5.15%

Ngày công bố lợi nhuận của GameStop Corp

Mới phát hành
Th09 8, 2026
EPS / Dự báo
0.67/0.27
Doanh thu / Dự báo
790.20M/756.85M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
76.61%0.67
767.14%0.87
-2.94%0.29
332.91%0.17
883.92%0.38
194.90%0.10
42.43%0.29
491.92%0.04
516.76%0.04
36.33%-0.11
30.40%0.21
96.74%-0.01
---0.01
---0.17
--0.16
---0.31
----
----
----
----
Doanh thu
-18.72%790.20M
14.05%835.30M
-13.90%1.10B
-4.57%821.00M
21.78%972.20M
-16.94%732.40M
-28.49%1.28B
-20.22%860.30M
-31.41%798.30M
-28.72%881.80M
-19.44%1.79B
-9.11%1.08B
2.45%1.16B
-10.25%1.24B
-1.22%2.23B
-8.50%1.19B
-4.01%1.14B
7.96%1.38B
6.21%2.25B
29.05%1.30B
Lợi nhuận ròng
77.16%298.70M
769.64%389.60M
-2.59%127.90M
343.10%77.10M
1039.19%168.60M
238.70%44.80M
108.08%131.30M
661.29%17.40M
628.57%14.80M
36.04%-32.30M
30.91%63.10M
96.73%-3.10M
97.42%-2.80M
68.02%-50.50M
132.68%48.20M
10.15%-94.70M
-76.46%-108.70M
-136.38%-157.90M
-283.23%-147.50M
-460.64%-105.40M
Biên lợi nhuận ròng
117.97%37.80%
662.51%46.64%
13.14%11.58%
364.31%9.39%
835.42%17.34%
266.99%6.12%
190.98%10.24%
803.52%2.02%
870.58%1.85%
10.27%-3.66%
62.50%3.52%
96.40%-0.29%
---0.24%
---4.08%
--2.16%
---7.98%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
49.93%43.66%
18.03%40.74%
23.62%35.03%
11.39%33.30%
-6.57%29.12%
24.49%34.52%
21.23%28.33%
14.40%29.90%
18.57%31.17%
19.39%27.73%
4.11%23.37%
6.33%26.13%
--26.28%
--23.22%
--22.45%
--24.58%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.06%37.40%
92.35%37.96%
13836.19%40.09%
11909.41%39.45%
9419.83%40.24%
1886.71%19.74%
-72.66%0.29%
-66.10%0.33%
-65.75%0.42%
-18.01%0.99%
-17.08%1.05%
-16.79%0.97%
--1.23%
--1.21%
--1.27%
--1.16%
----
----
----
----
Doanh thu
-18.72%790.20M
14.05%835.30M
-13.90%1.10B
-4.57%821.00M
21.78%972.20M
-16.94%732.40M
-28.49%1.28B
-20.22%860.30M
-31.41%798.30M
-28.72%881.80M
-19.44%1.79B
-9.11%1.08B
2.45%1.16B
-10.25%1.24B
-1.22%2.23B
-8.50%1.19B
-4.01%1.14B
7.96%1.38B
6.21%2.25B
29.05%1.30B
Lợi nhuận hoạt động
145.57%157.90M
461.54%138.70M
79.11%144.90M
309.68%52.00M
392.27%64.30M
148.81%24.70M
34.83%80.90M
-68.71%-24.80M
-32.53%-22.00M
13.36%-50.60M
109.06%60.00M
84.70%-14.70M
84.24%-16.60M
51.33%-58.40M
118.52%28.70M
7.77%-96.10M
-80.31%-105.30M
-193.40%-120.00M
-606.54%-155.00M
-23.75%-104.20M
Lợi nhuận ròng
77.16%298.70M
769.64%389.60M
-2.59%127.90M
343.10%77.10M
1039.19%168.60M
238.70%44.80M
108.08%131.30M
661.29%17.40M
628.57%14.80M
36.04%-32.30M
30.91%63.10M
96.73%-3.10M
97.42%-2.80M
68.02%-50.50M
132.68%48.20M
10.15%-94.70M
-76.46%-108.70M
-136.38%-157.90M
-283.23%-147.50M
-460.64%-105.40M
Tài sản ngắn hạn
-37.22%5.93B
50.12%10.67B
86.96%10.01B
72.29%9.69B
93.26%9.44B
278.08%7.11B
171.25%5.36B
136.59%5.62B
143.56%4.88B
-16.63%1.88B
-15.04%1.97B
-7.94%2.38B
-0.69%2.01B
-3.22%2.25B
-10.59%2.32B
-11.37%2.58B
-24.00%2.02B
40.57%2.33B
67.53%2.60B
76.35%2.91B
Tổng nợ ngắn hạn
-18.10%679.70M
1.53%860.30M
-1.64%654.50M
-15.21%932.40M
5.92%829.90M
-0.12%847.30M
-28.80%665.40M
-23.52%1.10B
-26.87%783.50M
-35.71%848.30M
-30.21%934.50M
-9.50%1.44B
14.91%1.07B
17.09%1.32B
-1.15%1.34B
3.61%1.59B
-21.93%932.40M
-7.47%1.13B
0.89%1.35B
-2.75%1.53B
Tổng tài sản
7.77%11.14B
46.27%10.97B
76.81%10.39B
69.08%10.55B
86.79%10.34B
190.00%7.50B
116.88%5.88B
98.30%6.24B
97.46%5.54B
-15.74%2.59B
-12.99%2.71B
-5.29%3.15B
0.15%2.80B
-1.77%3.07B
-11.03%3.11B
-11.68%3.32B
-21.05%2.80B
21.96%3.13B
41.52%3.50B
44.61%3.76B
Tổng các khoản nợ
-3.12%5.00B
104.05%5.13B
422.84%4.94B
265.52%5.25B
347.97%5.16B
96.53%2.52B
-31.00%945.60M
-23.80%1.44B
-24.97%1.15B
-28.84%1.28B
-23.49%1.37B
-9.31%1.88B
5.53%1.54B
7.39%1.80B
-5.57%1.79B
3.51%2.08B
-14.04%1.46B
-0.50%1.67B
-6.83%1.90B
-11.55%2.01B
Tổng vốn chủ sở hữu
18.64%6.14B
17.14%5.84B
10.44%5.44B
10.38%5.30B
18.09%5.18B
281.50%4.99B
268.28%4.93B
280.46%4.80B
245.91%4.38B
2.81%1.31B
1.23%1.34B
1.43%1.26B
-5.68%1.27B
-12.35%1.27B
-17.49%1.32B
-29.06%1.25B
-27.46%1.34B
64.95%1.45B
266.96%1.60B
428.27%1.75B
Thu nhập hoạt động ròng
-46.85%62.40M
75.27%337.40M
19.29%193.60M
352.44%111.30M
71.14%117.40M
275.32%192.50M
1575.45%162.30M
28.80%24.60M
162.88%68.60M
-6.91%-109.80M
-103.25%-11.00M
-89.23%19.10M
-5.51%-109.10M
66.21%-102.70M
406.62%338.20M
160.37%177.30M
-799.13%-103.40M
-1516.49%-303.90M
-166.93%-110.30M
-59.10%-293.70M
Đầu tư ròng
-398.38%-2.61B
10076.71%742.90M
-9950.00%-1.71B
-4680.00%-979.90M
-767.47%-523.30M
-96.15%7.30M
-15.53%17.40M
-501.96%-20.50M
250.19%78.40M
2932.84%189.80M
207.85%20.60M
102.04%5.10M
-159.70%-52.20M
-110.14%-6.70M
19.41%-19.10M
-1850.00%-249.60M
-47.79%-20.10M
549.66%66.10M
10.23%-23.70M
-146.89%-12.80M
Tài chính thuần
-100.05%-1.40M
-99.90%1.50M
-52.00%-3.80M
-100.83%-3.30M
-12.37%2.68B
54840.74%1.48B
28.57%-2.50M
15303.85%395.30M
113170.37%3.05B
3.57%-2.70M
23.91%-3.50M
-766.67%-2.60M
-42.11%-2.70M
-154.55%-2.80M
-48.39%-4.60M
---300.00K
-100.18%-1.90M
-100.65%-1.10M
97.44%-3.10M
-100.00%0.00

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, tổng doanh thu đạt 3.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.82B.

Tài sản ngắn hạn của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, tài sản ngắn hạn là 10.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.96.

Tổng tài sản của GameStop Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GameStop Corp là 10.39B, bao gồm 10.01B tài sản ngắn hạn và 376.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, tổng nghĩa vụ của GameStop Corp là 4.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 422.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, tổng vốn chủ sở hữu của GameStop Corp là 5.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.44.

Thu nhập hoạt động thuần của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GameStop Corp là 284.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1736.78.

Giá trị đầu tư ròng của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, giá trị đầu tư ròng của GameStop Corp là -3.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1310.79.

Giá trị huy động vốn ròng của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, giá trị huy động vốn ròng của GameStop Corp là 4.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 180.57.

Thu nhập ròng của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, lợi nhuận ròng là 418.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 218.66.

Biên lợi nhuận ròng của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, biên lợi nhuận ròng là 11.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 235.61.

Biên lợi nhuận gộp của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, biên lợi nhuận gộp là 32.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13836.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GameStop Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GameStop Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 284.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1736.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.