tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

General Motors Co

GM
Thêm vào danh sách theo dõi
80.670USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
70.75BVốn hóa
28.84P/E TTM

Tình hình tài chính của GM

Theo dõi tình hình tài chính của General Motors Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của General Motors Co

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.44/3.20
Doanh thu / Dự báo
48.03B/47.01B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
185.02B
-1.29%
EPS(YoY)
3.33
-48.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-25.83%1.44
-15.65%2.87
-119.55%-3.60
-49.38%1.37
-24.63%1.94
32.29%3.40
-203.00%-1.64
22.57%2.71
40.11%2.57
51.53%2.57
13.54%1.59
--2.21
--1.83
--1.70
--1.40
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.92%48.03B
-0.90%43.62B
-5.06%45.29B
-0.34%48.59B
-1.77%47.12B
2.34%44.02B
10.99%47.70B
10.48%48.76B
7.20%47.97B
7.58%43.01B
-0.30%42.98B
5.35%44.13B
25.13%44.75B
11.13%39.98B
28.36%43.11B
56.42%41.89B
4.66%35.76B
10.79%35.98B
-10.49%33.58B
-24.52%26.78B
Lợi nhuận ròng
-30.99%1.29B
-22.23%2.61B
-93.04%-3.33B
-57.18%1.30B
-36.11%1.86B
13.16%3.36B
-183.09%-1.73B
-0.30%3.03B
14.92%2.92B
25.37%2.97B
4.64%2.08B
-7.32%3.04B
52.46%2.54B
19.22%2.37B
16.98%1.98B
38.02%3.28B
-40.29%1.67B
-33.23%1.99B
-39.45%1.70B
-40.70%2.38B
Biên lợi nhuận ròng
-29.91%2.82%
-4.33%6.20%
-19.48%-7.20%
-56.90%2.66%
-32.94%4.02%
-5.59%6.48%
-229.93%-6.02%
-9.06%6.17%
6.97%5.99%
16.96%6.87%
-0.40%4.64%
--6.78%
--5.60%
--5.87%
--4.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.78%7.61%
-1.90%11.45%
-124.85%-2.69%
-51.21%6.20%
-37.55%8.63%
-21.70%11.67%
49.86%10.84%
8.79%12.71%
20.15%13.82%
5.95%14.91%
-46.26%7.23%
--11.68%
--11.50%
--14.07%
--13.46%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.71%45.16%
-3.32%45.47%
-0.12%46.32%
4.04%45.98%
4.97%46.90%
6.42%47.03%
4.01%46.37%
4.73%44.19%
4.41%44.68%
3.13%44.19%
2.63%44.58%
--42.20%
--42.80%
--42.85%
--43.44%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.92%48.03B
-0.90%43.62B
-5.06%45.29B
-0.34%48.59B
-1.77%47.12B
2.34%44.02B
10.99%47.70B
10.48%48.76B
7.20%47.97B
7.58%43.01B
-0.30%42.98B
5.35%44.13B
25.13%44.75B
11.13%39.98B
28.36%43.11B
56.42%41.89B
4.66%35.76B
10.79%35.98B
-10.49%33.58B
-24.52%26.78B
Lợi nhuận hoạt động
-24.29%1.46B
-7.17%2.93B
-250.74%-3.75B
-72.90%976.00M
-55.51%1.93B
-30.48%3.15B
192.70%2.48B
23.92%3.60B
52.77%4.33B
34.26%4.53B
-70.94%849.00M
-6.02%2.91B
65.21%2.83B
88.03%3.38B
160.89%2.92B
148.35%3.09B
-17.58%1.72B
-37.57%1.80B
-52.68%1.12B
-73.65%1.25B
Lợi nhuận ròng
-30.99%1.29B
-22.23%2.61B
-93.04%-3.33B
-57.18%1.30B
-36.11%1.86B
13.16%3.36B
-183.09%-1.73B
-0.30%3.03B
14.92%2.92B
25.37%2.97B
4.64%2.08B
-7.32%3.04B
52.46%2.54B
19.22%2.37B
16.98%1.98B
38.02%3.28B
-40.29%1.67B
-33.23%1.99B
-39.45%1.70B
-40.70%2.38B
Tài sản ngắn hạn
-3.74%110.01B
-0.80%109.12B
0.20%108.77B
-0.68%114.64B
1.98%114.28B
3.32%110.01B
6.82%108.55B
4.24%115.42B
4.92%112.06B
7.73%106.47B
1.16%101.62B
12.67%110.72B
17.25%106.80B
11.56%98.83B
22.35%100.45B
26.33%98.27B
10.27%91.09B
7.92%88.59B
1.46%82.10B
-12.77%77.79B
Tổng nợ ngắn hạn
3.22%96.83B
4.38%94.72B
-3.04%93.34B
-2.27%93.30B
-1.63%93.81B
-1.12%90.75B
1.93%96.27B
-1.40%95.46B
2.85%95.36B
1.77%91.78B
3.59%94.44B
12.58%96.82B
16.78%92.72B
13.36%90.19B
22.53%91.17B
19.53%86.00B
6.13%79.40B
4.23%79.56B
-6.89%74.41B
-10.73%71.95B
Tổng tài sản
-2.30%282.74B
-0.40%280.97B
0.54%281.28B
-0.39%288.17B
2.27%289.38B
1.99%282.10B
2.45%279.76B
2.69%289.29B
2.58%282.96B
3.59%276.59B
3.42%273.06B
8.13%281.70B
8.80%275.83B
6.17%267.00B
7.89%264.04B
9.21%260.53B
4.84%253.52B
5.49%251.49B
4.05%244.72B
-0.46%238.56B
Tổng các khoản nợ
-0.83%219.10B
0.28%216.28B
1.84%218.12B
2.16%219.77B
4.68%220.93B
4.61%215.68B
4.54%214.17B
5.82%215.13B
5.45%211.06B
6.80%206.16B
6.64%204.88B
6.45%203.30B
8.04%200.15B
4.51%193.04B
7.38%192.11B
7.16%190.99B
0.72%185.26B
0.41%184.72B
-3.57%178.90B
-7.01%178.24B
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.04%63.64B
-2.61%64.69B
-3.69%63.17B
-7.77%68.40B
-4.79%68.46B
-5.68%66.43B
-3.81%65.59B
-5.41%74.16B
-5.00%71.90B
-4.78%70.43B
-5.20%68.19B
12.75%78.40B
10.88%75.69B
10.76%73.96B
9.29%71.93B
15.28%69.54B
17.94%68.26B
22.65%66.77B
32.49%65.81B
25.65%60.32B
Thu nhập hoạt động ròng
-8.02%6.35B
-51.34%2.95B
64.15%6.79B
3.53%7.11B
15.63%6.91B
92.20%6.06B
13.15%4.14B
4.06%6.86B
-21.31%5.97B
2.17%3.15B
-34.96%3.66B
27.05%6.59B
143.02%7.59B
46.67%3.09B
-17.40%5.62B
10693.88%5.19B
-56.38%3.12B
66.19%2.10B
1.73%6.81B
-100.44%-49.00M
Đầu tư ròng
38.29%-4.12B
114.08%632.00M
43.79%-3.66B
73.79%-1.31B
-31.44%-6.67B
-14.72%-4.49B
-154.12%-6.51B
4.91%-5.02B
-11.20%-5.07B
-73.03%-3.91B
62.91%-2.56B
-92.27%-5.28B
-5.65%-4.56B
42.13%-2.26B
-27.60%-6.91B
30.16%-2.74B
-7.25%-4.32B
-31.00%-3.91B
-8.17%-5.42B
12.36%-3.93B
Tài chính thuần
-321.90%-2.76B
-579.37%-3.69B
-387.71%-5.00B
-537.35%-5.29B
-64.44%1.24B
-281.00%-543.00M
87.47%-1.02B
-184.44%-830.00M
38.17%3.49B
117.80%300.00M
-2488.29%-8.18B
-32.72%983.00M
131.93%2.53B
9.02%-1.69B
-159.40%-316.00M
189.91%1.46B
239.74%1.09B
-151.20%-1.85B
106.18%532.00M
83.00%-1.63B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, tổng doanh thu đạt 185.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.44B.

Tài sản ngắn hạn của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, tài sản ngắn hạn là 109.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.33.

Tổng tài sản của General Motors Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của General Motors Co là 280.97B, bao gồm 109.12B tài sản ngắn hạn và 171.85B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, tổng nghĩa vụ của General Motors Co là 216.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, tổng vốn chủ sở hữu của General Motors Co là 64.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.42.

Thu nhập hoạt động thuần của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của General Motors Co là 2.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.98.

Giá trị đầu tư ròng của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, giá trị đầu tư ròng của General Motors Co là -16.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.36.

Giá trị huy động vốn ròng của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, giá trị huy động vốn ròng của General Motors Co là -9.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -594.84.

Thu nhập ròng của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, lợi nhuận ròng là 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của General Motors Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của General Motors Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.