Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Gloo Holdings Ors Shs Class A tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
73.90%39.28M
--32.97M
--57.31M
--15.13M
--22.59M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
73.90%39.28M
--32.97M
--57.31M
--15.13M
--22.59M
Các khoản phải thu
107.54%18.99M
--11.05M
--11.96M
--13.01M
--9.15M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
201.82%18.26M
--10.13M
--10.70M
--8.01M
--6.05M
-Các khoản phải thu khác
-76.57%726.00K
--918.00K
--1.26M
--5.00M
--3.10M
Hàng tồn kho
-11.70%1.10M
--1.19M
--1.40M
--1.30M
--1.25M
Chi phí trả trước
18.92%7.83M
--5.06M
--4.69M
--9.34M
--6.58M
Tài sản ngắn hạn khác
0.79%256.00K
--256.00K
--255.00K
--255.00K
--254.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
69.39%67.45M
--50.53M
--75.60M
--39.04M
--39.82M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
29.07%12.22M
--12.57M
--12.87M
--11.69M
--9.47M
-Tài sản cố định
----
----
--1.29M
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
41.72%189.82M
--175.43M
--174.71M
--154.50M
--133.95M
Tài sản dài hạn khác
-72.63%378.00K
--372.00K
--370.00K
--1.37M
--1.38M
Tổng tài sản dài hạn
39.53%203.68M
--188.47M
--188.06M
--167.66M
--145.98M
Tổng tài sản
45.93%271.13M
--239.00M
--263.66M
--206.70M
--185.80M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-9.12%2.29M
--2.10M
--2.06M
--2.04M
--2.52M
Chi phí trích trước
38.00%17.36M
--12.86M
--14.81M
--18.38M
--12.58M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
2.20%5.12M
--17.85M
--5.81M
--7.23M
--5.01M
Nợ phải trả hoãn lại
221.45%18.07M
--13.41M
--14.58M
--8.89M
--5.62M
Nợ ngắn hạn khác
150.05%20.36M
--15.51M
--16.64M
--10.93M
--8.14M
Tổng nợ ngắn hạn
56.09%54.95M
--53.93M
--48.54M
--47.41M
--35.20M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-71.02%37.99M
--22.17M
--36.56M
--169.38M
--131.10M
-Nợ dài hạn
-74.26%32.30M
--15.97M
--29.48M
--162.65M
--125.49M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
1.62%5.70M
--6.19M
--7.08M
--6.73M
--5.61M
Các khoản nợ phát sinh
-44.29%13.04M
--12.51M
--13.26M
--33.67M
--23.41M
Nợ dài hạn khác
-78.52%2.62M
--2.57M
--3.27M
--11.53M
--12.21M
Tổng nợ dài hạn
-60.14%75.25M
--59.31M
--76.39M
--236.01M
--188.81M
Tổng các khoản nợ
-41.88%130.21M
--113.24M
--124.93M
--283.42M
--224.02M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
506.09%219.00M
--182.45M
--178.70M
--31.55M
--36.13M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
--364.41M
--363.45M
Lợi nhuận giữ lại
82.14%-78.25M
---56.94M
---40.12M
---476.11M
---438.06M
Vốn dự trữ
505.83%218.91M
--182.37M
--178.62M
--31.55M
--36.13M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--3.77M
--3.77M
--3.77M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-30.53%182.00K
--352.00K
--364.00K
--189.00K
--262.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--3.76M
--3.67M
--3.56M
--3.23M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
468.72%140.93M
--125.76M
--138.73M
---76.72M
---38.22M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GLOO?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Gloo Holdings Ors Shs Class A có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Gloo Holdings Ors Shs Class A có 39.28M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Gloo Holdings Ors Shs Class A là bao nhiêu?
Gloo Holdings Ors Shs Class A báo cáo tổng nợ phải trả là 113.66M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 20.61M nợ ngắn hạ và 93.05M nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Gloo Holdings Ors Shs Class A là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Gloo Holdings Ors Shs Class A là 263.66M, bao gồm 75.60M tài sản ngắn hạn và 188.06M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Gloo Holdings Ors Shs Class A là bao nhiêu?
Gloo Holdings Ors Shs Class A báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 138.73M tính đến quý được báo cáo gần nhất.