Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của GCI Liberty Ord Shs Series A tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
377.88%497.00M
--435.00M
--416.00M
--124.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
377.88%497.00M
--435.00M
--416.00M
--124.00M
Các khoản phải thu
5.65%131.00M
--141.00M
--141.00M
--234.00M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
5.65%131.00M
--141.00M
--141.00M
--136.00M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
--98.00M
Chi phí trả trước
12.50%54.00M
--62.00M
--58.00M
--47.00M
Tài sản ngắn hạn khác
--6.00M
--0.00
--0.00
----
Tổng tài sản ngắn hạn
149.28%688.00M
--638.00M
--615.00M
--405.00M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
10.90%1.31B
--1.27B
--1.26B
--1.21B
-Tài sản cố định
----
----
--1.39B
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-31.93%1.18B
--1.18B
--1.18B
--1.19B
Tài sản dài hạn khác
106.67%341.00M
--171.00M
--178.00M
--205.00M
Tổng tài sản dài hạn
-8.02%2.83B
--2.61B
--2.62B
--2.61B
Tổng tài sản
4.92%3.52B
--3.25B
--3.23B
--3.01B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-32.35%46.00M
--44.00M
--46.00M
--59.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
75.00%7.00M
--4.00M
--4.00M
--4.00M
Nợ phải trả hoãn lại
0.00%24.00M
--23.00M
--23.00M
--23.00M
Nợ ngắn hạn khác
-23.91%70.00M
--67.00M
--69.00M
--82.00M
Tổng nợ ngắn hạn
5.15%204.00M
--193.00M
--196.00M
--302.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
19.75%1.26B
--1.04B
--979.00M
--1.05B
-Nợ dài hạn
19.75%1.26B
--1.04B
--979.00M
--1.05B
Nợ phải trả hoãn lại
0.77%131.00M
--128.00M
--130.00M
--130.00M
Nợ dài hạn khác
16.22%301.00M
--288.00M
--353.00M
--269.00M
Tổng nợ dài hạn
-6.19%1.56B
--1.33B
--1.33B
--1.32B
Tổng các khoản nợ
-5.00%1.77B
--1.52B
--1.53B
--1.62B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--2.37B
--2.37B
--2.36B
--2.06B
Lợi nhuận giữ lại
-111.96%-638.00M
---654.00M
---672.00M
---688.00M
Vốn dự trữ
--2.37B
--2.37B
--2.36B
--2.06B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.00%18.00M
--18.00M
--18.00M
--18.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
17.26%1.75B
--1.73B
--1.71B
--1.39B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GLIBA?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
GCI Liberty Ord Shs Series A có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, GCI Liberty Ord Shs Series A có 497.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của GCI Liberty Ord Shs Series A là bao nhiêu?
GCI Liberty Ord Shs Series A báo cáo tổng nợ phải trả là 1.53B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 196.00M nợ ngắn hạ và 1.33B nợ dài hạn.
Tổng tài sản của GCI Liberty Ord Shs Series A là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GCI Liberty Ord Shs Series A là 3.23B, bao gồm 615.00M tài sản ngắn hạn và 2.62B tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của GCI Liberty Ord Shs Series A là bao nhiêu?
GCI Liberty Ord Shs Series A báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.71B tính đến quý được báo cáo gần nhất.