tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Globus Maritime Ltd

GLBS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.870USD
-0.090-3.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
59.35MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GLBS

Theo dõi tình hình tài chính của Globus Maritime Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Globus Maritime Ltd

Mới phát hành
Th06 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.05
Doanh thu / Dự báo
--/10.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
44.21M
26.77%
EPS(YoY)
-0.08
-503.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
170.08%0.05
--0.04
231.81%0.04
-156.97%-0.09
-395.53%-0.07
----
-115.85%-0.03
382.41%0.16
-111.56%-0.01
111.99%0.02
-19.98%0.17
---0.06
--0.13
---0.15
--0.21
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
42.10%12.25M
--13.45M
40.74%12.60M
0.23%9.54M
11.75%8.62M
----
16.52%8.95M
21.46%9.52M
-10.09%7.71M
-14.39%7.11M
-51.59%7.68M
-59.07%7.83M
-53.48%8.58M
-55.42%8.30M
24.40%15.87M
180.30%19.14M
256.90%18.44M
367.97%18.63M
300.72%12.76M
197.04%6.83M
125.63%5.17M
----
----
Lợi nhuận ròng
173.48%1.09M
--878.00K
231.82%725.00K
-156.97%-1.87M
-395.65%-1.48M
----
-115.85%-550.00K
382.43%3.28M
-111.56%-299.00K
111.99%378.00K
-19.98%3.47M
-110.54%-1.16M
-78.60%2.59M
-131.02%-3.15M
-22.26%4.33M
47991.30%11.02M
1677.42%12.08M
449.72%10.16M
540.09%5.58M
99.45%-23.00K
91.49%-766.00K
----
----
Biên lợi nhuận ròng
151.71%8.89%
--6.53%
193.66%5.76%
-156.84%-19.58%
-343.55%-17.19%
----
-113.61%-6.15%
332.54%34.46%
-112.86%-3.88%
114.00%5.32%
65.31%45.16%
---14.82%
--30.14%
---37.97%
--27.32%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
963.87%35.58%
--40.99%
-19.32%26.29%
-81.23%7.94%
-116.06%-4.12%
----
172.31%32.58%
910.06%42.29%
27401.35%25.65%
223.36%24.63%
-62.90%11.96%
---5.22%
--0.09%
---19.96%
--32.25%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.42%19.73%
--20.02%
-15.81%20.68%
-3.51%26.17%
19.78%26.11%
----
5.59%24.56%
55.72%27.12%
13.22%21.80%
13.98%22.66%
14.11%23.26%
--17.42%
--19.25%
--19.89%
--20.39%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
42.10%12.25M
--13.45M
40.74%12.60M
0.23%9.54M
11.75%8.62M
----
16.52%8.95M
21.46%9.52M
-10.09%7.71M
-14.39%7.11M
-51.59%7.68M
-59.07%7.83M
-53.48%8.58M
-55.42%8.30M
24.40%15.87M
180.30%19.14M
256.90%18.44M
367.97%18.63M
300.72%12.76M
197.04%6.83M
125.63%5.17M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
223.42%2.19M
--2.58M
144.98%1.98M
-122.22%-408.00K
-617.41%-1.77M
----
499.50%807.00K
229.11%1.84M
77.48%-247.00K
127.96%722.00K
-105.47%-202.00K
-113.07%-1.42M
-110.63%-1.10M
-125.08%-2.58M
-37.38%3.69M
558.87%10.88M
9916.50%10.32M
655.94%10.30M
1335.64%5.89M
197.63%1.65M
103.69%103.00K
----
----
Lợi nhuận ròng
173.48%1.09M
--878.00K
231.82%725.00K
-156.97%-1.87M
-395.65%-1.48M
----
-115.85%-550.00K
382.43%3.28M
-111.56%-299.00K
111.99%378.00K
-19.98%3.47M
-110.54%-1.16M
-78.60%2.59M
-131.02%-3.15M
-22.26%4.33M
47991.30%11.02M
1677.42%12.08M
449.72%10.16M
540.09%5.58M
99.45%-23.00K
91.49%-766.00K
----
----
Tài sản ngắn hạn
-39.76%35.26M
--30.97M
-51.41%31.99M
--54.60M
--58.52M
----
-22.30%65.83M
----
----
27.23%79.30M
16.32%84.73M
13.35%60.15M
10.99%68.09M
24.80%62.33M
9.57%72.84M
-30.90%53.07M
14.36%61.35M
124.14%49.94M
107.56%66.48M
264.51%76.79M
1125.05%53.65M
305.92%22.28M
476.49%32.03M
Tổng nợ ngắn hạn
-61.35%13.30M
--11.31M
0.99%13.70M
--31.66M
--34.42M
----
27.22%13.56M
----
----
-43.79%9.50M
-12.77%10.66M
10.74%13.54M
58.06%17.74M
39.39%16.90M
27.51%12.22M
13.24%12.22M
-9.39%11.22M
-7.17%12.13M
-0.37%9.59M
15.17%10.80M
-73.03%12.39M
49.60%13.06M
--9.62M
Tổng tài sản
-8.02%290.65M
--288.82M
3.47%289.79M
--309.36M
--315.99M
----
19.75%280.08M
----
----
2.64%231.40M
3.69%233.90M
5.37%217.32M
14.64%224.16M
21.44%225.46M
29.53%225.57M
20.86%206.24M
60.33%195.53M
114.77%185.65M
128.02%174.15M
158.22%170.65M
148.47%121.95M
55.31%86.44M
-11.68%76.37M
Tổng các khoản nợ
-19.50%113.57M
--112.83M
14.10%116.02M
--136.31M
--141.07M
----
74.40%101.68M
----
----
1.23%55.43M
12.72%58.30M
23.07%45.20M
37.41%50.88M
39.57%54.76M
36.47%51.72M
-8.18%36.73M
-1.89%37.03M
-11.53%39.23M
-10.51%37.90M
-10.24%40.00M
-20.34%37.74M
-3.12%44.35M
-5.72%42.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.24%177.08M
--175.99M
-2.59%173.78M
--173.05M
--174.92M
----
1.60%178.40M
----
----
3.09%175.97M
1.00%175.59M
1.54%172.12M
9.33%173.28M
16.58%170.70M
27.60%173.85M
29.74%169.52M
88.22%158.50M
247.84%146.42M
300.46%136.25M
507.02%130.65M
4847.71%84.21M
326.10%42.09M
-18.13%34.02M
Thu nhập hoạt động ròng
614.86%3.43M
--5.13M
-5.39%2.13M
-116.21%-1.00M
-145.52%-666.00K
----
307.20%2.25M
501.95%6.19M
153.32%1.46M
179.95%1.04M
-130.84%-1.08M
-111.39%-1.54M
-127.58%-2.74M
-110.56%-1.31M
-35.49%3.52M
1863.52%13.51M
2746.28%9.95M
579.57%12.37M
358.49%5.45M
121.16%688.00K
84.55%-376.00K
----
----
Đầu tư ròng
-100.02%-2.00K
---3.86M
36.29%-22.95M
99.94%-7.00K
142.02%8.33M
----
-454.37%-36.02M
-179.78%-10.84M
-421.33%-19.82M
43.09%-4.12M
1475.24%10.16M
163.53%13.59M
-18910.00%-3.80M
74.62%-7.24M
94.98%-739.00K
12.37%-21.38M
99.54%-20.00K
-54.20%-28.53M
-25710.53%-14.71M
---24.40M
---4.33M
----
----
Tài chính thuần
38.52%-2.10M
---769.00K
-107.70%-1.75M
-109.36%-1.75M
-503.91%-3.41M
----
41.88%22.71M
476.92%18.73M
749.23%844.00K
20.85%-1.04M
-1.70%16.00M
-181.53%-4.97M
93.03%-130.00K
36.40%-1.31M
885.38%16.28M
-103.75%-1.77M
-105.04%-1.87M
-117.54%-2.07M
-116.88%-2.07M
122.33%47.10M
10107.16%37.05M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, tổng doanh thu đạt 44.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.87M.

Tài sản ngắn hạn của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, tài sản ngắn hạn là 30.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.61.

Tổng tài sản của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Globus Maritime Ltd là 288.82M, bao gồm 30.97M tài sản ngắn hạn và 257.85M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, tổng nghĩa vụ của Globus Maritime Ltd là 112.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Globus Maritime Ltd là 175.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Globus Maritime Ltd là 2.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.90.

Giá trị đầu tư ròng của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, giá trị đầu tư ròng của Globus Maritime Ltd là -18.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Globus Maritime Ltd là -7.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -503.39.

Thu nhập ròng của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, lợi nhuận ròng là -1.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -505.34.

Biên lợi nhuận ròng của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, biên lợi nhuận ròng là -3.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -419.73.

Biên lợi nhuận gộp của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, biên lợi nhuận gộp là 27.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.28.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -505.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -467.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Globus Maritime Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globus Maritime Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.