tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Generation Income Properties Inc

GIPR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.763USD
+0.083+12.22%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

GIPR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Generation Income Properties Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-54.09%289.47K
905.70%6.16M
-84.02%247.29K
-86.05%356.13K
-61.92%630.56K
-80.34%612.94K
-64.34%1.55M
21.27%2.55M
-39.51%1.66M
-16.16%3.12M
67.65%4.34M
-42.30%2.11M
-40.60%2.74M
-64.89%3.72M
-81.77%2.59M
--3.65M
--4.61M
--10.59M
--14.19M
--837.67K
--855.64K
Tiền mặt bị hạn chế
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
-0.23%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
0.00%34.50K
--34.58K
--34.50K
--34.50K
--34.50K
--184.80K
--184.80K
Tổng tài sản ngắn hạn
-61.05%327.88K
791.20%6.20M
-83.51%287.93K
-85.01%427.81K
-57.36%841.82K
-79.50%695.56K
-62.68%1.75M
26.02%2.85M
-32.46%1.97M
-11.85%3.39M
74.31%4.68M
-40.05%2.27M
-38.31%2.92M
-64.07%3.85M
-81.27%2.68M
--3.78M
--4.74M
--10.71M
--14.33M
--1.10M
--1.11M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-1.29%5.97M
-1.30%5.99M
-1.30%6.01M
-1.52%6.03M
-1.36%6.05M
-1.37%6.07M
-1.32%6.09M
-1.12%6.12M
-1.29%6.13M
-1.29%6.15M
-1.35%6.17M
-1.35%6.19M
-1.36%6.21M
--6.23M
--6.25M
--6.28M
--6.30M
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-19.18%79.60M
-116.75%-15.31M
-8.30%85.00M
7.22%94.50M
10.32%98.48M
-6.20%91.36M
-6.33%92.70M
72.13%88.14M
72.51%89.27M
86.23%97.41M
2905.05%98.96M
1392.35%51.20M
1349.87%51.75M
2165.09%52.30M
60.45%3.29M
--3.43M
--3.57M
--2.31M
--2.05M
--2.41M
--2.51M
Tổng tài sản
-24.35%88.28M
-8.73%97.26M
-4.19%103.45M
0.45%104.96M
11.52%116.68M
-1.96%106.56M
-2.53%107.97M
68.42%104.49M
65.63%104.63M
69.27%108.69M
73.60%110.77M
-4.98%62.05M
-5.11%63.17M
20.20%64.21M
21.75%63.81M
--65.30M
--66.57M
--53.42M
--52.41M
--39.04M
--39.44M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
897.65%11.35M
893.99%12.82M
213.36%2.41M
-80.10%2.66M
-91.76%1.14M
-89.91%1.29M
149.80%770.09K
2851.70%13.36M
2079.64%13.82M
1527.04%12.78M
50.23%308.28K
55.41%452.76K
45.70%633.90K
35.26%785.52K
44.94%205.20K
--291.33K
--435.06K
--580.74K
--141.57K
--1.26M
--1.35M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--1.10M
--1.10M
Tổng nợ ngắn hạn
200.96%16.88M
314.53%18.03M
65.41%7.52M
-59.12%7.09M
-68.58%5.61M
-75.03%4.35M
-12.69%4.55M
275.57%17.35M
276.87%17.85M
268.51%17.42M
27.72%5.21M
186.58%4.62M
156.97%4.74M
209.36%4.73M
217.33%4.08M
--1.61M
--1.84M
--1.53M
--1.28M
--2.07M
--2.22M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-38.09%42.70M
-30.30%43.60M
-5.52%59.79M
23.33%59.70M
43.02%68.98M
26.27%62.55M
1.62%63.28M
34.45%48.41M
34.05%48.23M
37.80%49.54M
77.11%62.27M
2.39%36.01M
4.00%35.98M
26.63%35.95M
32.06%35.16M
--35.16M
--34.59M
--28.39M
--26.62M
--27.04M
--27.01M
-Nợ dài hạn
-38.09%42.70M
-30.30%43.60M
-5.52%59.79M
23.33%59.70M
43.02%68.98M
26.27%62.55M
1.62%63.28M
34.45%48.41M
34.05%48.23M
37.80%49.54M
77.11%62.27M
2.39%36.01M
4.00%35.98M
26.63%35.95M
32.06%35.16M
--35.16M
--34.59M
--28.39M
--26.62M
--27.04M
--27.01M
Tổng các khoản nợ
-18.69%66.53M
-6.55%68.88M
-0.96%74.52M
2.06%74.00M
12.32%81.82M
-0.62%73.71M
1.44%75.24M
53.52%72.50M
54.21%72.85M
56.86%74.17M
62.25%74.17M
8.84%47.22M
9.87%47.24M
56.85%47.28M
62.72%45.72M
--43.39M
--43.00M
--30.15M
--28.09M
--29.24M
--29.38M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.65%30.13M
1.19%29.42M
0.51%29.33M
-0.05%29.07M
-1.92%29.07M
57.17%29.07M
55.98%29.18M
53.94%29.09M
54.99%29.64M
-4.32%18.50M
-4.21%18.71M
1.55%18.90M
1.59%19.13M
1.36%19.33M
1.31%19.53M
--18.61M
--18.83M
--19.07M
--19.28M
--4.72M
--4.69M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--11.64M
--11.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-37.45%-35.75M
-44.42%-33.62M
-44.70%-33.26M
-52.05%-30.43M
-46.50%-26.01M
-56.93%-23.28M
-81.43%-22.98M
-84.64%-20.02M
-78.28%-17.75M
-71.66%-14.83M
-65.29%-12.67M
-54.29%-10.84M
-65.97%-9.96M
-59.44%-8.64M
-67.70%-7.66M
---7.03M
---6.00M
---5.42M
---4.57M
---3.12M
---2.84M
Vốn dự trữ
3.64%30.08M
1.19%29.36M
0.51%29.28M
-0.05%29.02M
-1.93%29.02M
57.10%29.02M
55.91%29.13M
53.86%29.03M
54.92%29.59M
-4.33%18.47M
-4.22%18.68M
1.54%18.87M
1.57%19.10M
1.34%19.31M
1.30%19.51M
--18.58M
--18.80M
--19.05M
--19.26M
--4.70M
--4.67M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--78.97K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-13.95%27.36M
20.41%32.58M
23.84%32.85M
41.03%32.32M
59.82%31.80M
40.79%27.06M
40.80%26.53M
238.89%22.92M
194.12%19.89M
208.25%19.22M
202.65%18.84M
-34.50%6.76M
-37.06%6.76M
-35.20%6.23M
-35.19%6.23M
--10.33M
--10.75M
--9.62M
--9.61M
--8.20M
--8.20M
Tổng vốn chủ sở hữu
-37.62%21.74M
-111.59%-3.81M
-11.62%28.93M
-3.21%30.97M
9.67%34.86M
-4.83%32.85M
-10.58%32.73M
115.88%31.99M
99.51%31.78M
103.95%34.52M
102.28%36.60M
-32.35%14.82M
-32.42%15.93M
-27.28%16.93M
-25.59%18.09M
--21.91M
--23.57M
--23.28M
--24.31M
--9.80M
--10.05M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GIPR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Generation Income Properties Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Generation Income Properties Inc có 289.47K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Generation Income Properties Inc là bao nhiêu?

Generation Income Properties Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -3.81M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.