tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gilead Sciences Inc

GILD
Thêm vào danh sách theo dõi
150.110USD
-0.780-0.52%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
186.17BVốn hóa
20.24P/E TTM
Trước giờ giao dịch 04:00 (ET)149.890USD-0.220-0.15%

Tình hình tài chính của GILD

Theo dõi tình hình tài chính của Gilead Sciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
186.17B
Cổ tức TTM
3.19
P/E TTM
20.24
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
7.41
Doanh thu
29.44B
Lợi nhuận ròng
480.00M
ROE
43.19%
ROA
16.35%

Ngày công bố lợi nhuận của Gilead Sciences Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
-8.44/-7.24
Doanh thu / Dự báo
7.80B/7.40B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-636.37%-8.44
54.18%1.63
378.44%6.84
144.36%2.46
21.63%1.57
131.56%1.06
24.57%1.43
-42.48%1.00
54.70%1.29
-513.21%-3.34
-12.17%1.15
--1.75
--0.84
--0.81
--1.31
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.18%7.80B
4.39%6.96B
4.70%7.92B
2.97%7.77B
1.84%7.08B
-0.28%6.67B
6.40%7.57B
7.01%7.54B
5.38%6.95B
5.26%6.69B
-3.72%7.11B
0.13%7.05B
5.42%6.60B
-3.61%6.35B
2.00%7.39B
-5.11%7.04B
0.69%6.26B
2.60%6.59B
-2.39%7.24B
12.83%7.42B
Lợi nhuận ròng
-635.51%-10.50B
53.69%2.02B
22.43%2.18B
143.58%3.05B
21.44%1.96B
131.53%1.31B
24.77%1.78B
-42.52%1.25B
54.45%1.61B
-512.87%-4.17B
-12.87%1.43B
21.86%2.18B
-8.65%1.04B
5215.79%1.01B
329.32%1.64B
-30.98%1.79B
-24.84%1.14B
-98.90%19.00M
-75.37%382.00M
620.00%2.59B
Biên lợi nhuận ròng
-586.03%-134.51%
47.22%29.04%
22.70%28.90%
136.55%39.28%
19.24%27.68%
131.62%19.72%
18.27%23.56%
-46.09%16.61%
47.41%23.21%
-502.20%-62.37%
-9.87%19.92%
--30.80%
--15.74%
--15.51%
--22.10%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.22%79.76%
3.04%79.24%
-0.36%78.83%
0.84%79.80%
1.30%78.81%
0.15%76.90%
2.27%79.11%
1.71%79.14%
-0.45%77.80%
-1.48%76.79%
-4.63%77.35%
--77.80%
--78.15%
--77.94%
--81.11%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
18.76%53.17%
-10.89%39.40%
-6.69%42.25%
--42.61%
2.73%44.77%
-1.21%44.21%
12.57%45.28%
----
7.61%43.58%
9.72%44.76%
0.70%40.22%
--40.05%
--40.50%
--40.79%
--39.94%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.18%7.80B
4.39%6.96B
4.70%7.92B
2.97%7.77B
1.84%7.08B
-0.28%6.67B
6.40%7.57B
7.01%7.54B
5.38%6.95B
5.26%6.69B
-3.72%7.11B
0.13%7.05B
5.42%6.60B
-3.61%6.35B
2.00%7.39B
-5.11%7.04B
0.69%6.26B
2.60%6.59B
-2.39%7.24B
12.83%7.42B
Lợi nhuận hoạt động
-6.65%2.56B
6.55%2.73B
17.12%2.96B
10.69%3.51B
1.29%2.74B
5.25%2.56B
-0.47%2.52B
16.84%3.17B
11.42%2.70B
11.44%2.44B
-10.42%2.54B
-17.38%2.71B
2.84%2.43B
-24.54%2.19B
201.17%2.83B
-14.92%3.29B
0.73%2.36B
-2.23%2.90B
-65.38%940.00M
21.72%3.86B
Lợi nhuận ròng
-635.51%-10.50B
53.69%2.02B
22.43%2.18B
143.58%3.05B
21.44%1.96B
131.53%1.31B
24.77%1.78B
-42.52%1.25B
54.45%1.61B
-512.87%-4.17B
-12.87%1.43B
21.86%2.18B
-8.65%1.04B
5215.79%1.01B
329.32%1.64B
-30.98%1.79B
-24.84%1.14B
-98.90%19.00M
-75.37%382.00M
620.00%2.59B
Tài sản ngắn hạn
-5.25%13.95B
15.84%18.64B
-4.33%18.34B
20.94%17.87B
19.49%14.72B
14.61%16.09B
19.20%19.17B
-7.52%14.78B
-13.79%12.32B
4.35%14.04B
11.37%16.09B
17.90%15.98B
8.44%14.29B
6.55%13.46B
-2.23%14.44B
-3.12%13.55B
-5.39%13.18B
-4.89%12.63B
-7.65%14.77B
-54.76%13.99B
Tổng nợ ngắn hạn
-1.51%11.02B
-23.23%9.48B
-1.59%11.81B
4.89%12.30B
3.78%11.19B
-5.16%12.34B
6.42%12.00B
-1.84%11.72B
-22.79%10.78B
23.62%13.02B
0.38%11.28B
14.60%11.95B
51.45%13.96B
23.02%10.53B
-3.21%11.24B
1.74%10.42B
-9.73%9.22B
-11.82%8.56B
1.87%11.61B
7.74%10.24B
Tổng tài sản
-11.41%49.36B
-0.28%56.28B
0.05%59.02B
7.35%58.53B
4.00%55.72B
0.25%56.43B
-5.04%58.99B
-12.58%54.52B
-14.05%53.58B
-9.02%56.29B
-1.66%62.13B
-0.29%62.37B
-0.85%62.34B
-1.91%61.88B
-7.04%63.17B
-6.77%62.56B
-7.52%62.87B
-6.54%63.08B
-0.67%67.95B
10.22%67.10B
Tổng các khoản nợ
4.12%37.62B
-12.07%32.85B
-8.41%36.41B
2.61%37.08B
2.12%36.13B
-3.81%37.36B
0.95%39.75B
-9.96%36.13B
-14.21%35.38B
-5.13%38.84B
-6.16%39.38B
-3.30%40.13B
-3.31%41.24B
-5.16%40.94B
-10.51%41.96B
-9.05%41.50B
-11.64%42.66B
-11.05%43.16B
-6.57%46.89B
5.11%45.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
-40.05%11.74B
22.82%23.43B
17.52%22.62B
16.67%21.46B
7.66%19.59B
9.30%19.08B
-15.40%19.25B
-17.32%18.39B
-13.73%18.20B
-16.64%17.45B
7.26%22.75B
5.63%22.24B
4.35%21.09B
5.14%20.94B
0.69%21.21B
-1.93%21.06B
2.56%20.21B
5.01%19.91B
15.60%21.06B
22.90%21.47B
Thu nhập hoạt động ròng
331.92%3.57B
44.79%2.54B
11.80%3.33B
-4.66%4.11B
-37.58%827.00M
-20.82%1.76B
37.16%2.98B
145.53%4.31B
-43.35%1.32B
27.31%2.22B
-15.50%2.17B
-38.70%1.75B
29.80%2.34B
-5.27%1.74B
-19.91%2.57B
-11.99%2.86B
-22.19%1.80B
-29.50%1.84B
67.28%3.21B
44.58%3.25B
Đầu tư ròng
-388.99%-10.35B
526.27%1.77B
-715.56%-1.83B
39.86%-427.00M
-589.25%-2.12B
81.20%-415.00M
69.05%-225.00M
-210.04%-710.00M
36.44%-307.00M
-167.19%-2.21B
-93.87%-727.00M
67.88%-229.00M
-56.82%-483.00M
22.80%-826.00M
-34.89%-375.00M
-204.70%-713.00M
46.62%-308.00M
47.60%-1.07B
96.90%-278.00M
13.65%-234.00M
Tài chính thuần
249.59%2.34B
-23.70%-4.24B
-155.88%-1.26B
-7.98%-1.49B
46.94%-1.57B
-151.73%-3.43B
305.64%2.26B
9.22%-1.38B
-168.21%-2.95B
3.20%-1.36B
29.28%-1.10B
28.28%-1.52B
-9.77%-1.10B
21.63%-1.41B
19.98%-1.55B
39.95%-2.12B
-7.73%-1.00B
27.57%-1.79B
-1582.44%-1.94B
-185.52%-3.53B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, tổng doanh thu đạt 29.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.75B.

Tài sản ngắn hạn của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, tài sản ngắn hạn là 18.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.33.

Tổng tài sản của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Gilead Sciences Inc là 59.02B, bao gồm 18.34B tài sản ngắn hạn và 40.68B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, tổng nghĩa vụ của Gilead Sciences Inc là 36.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Gilead Sciences Inc là 22.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Gilead Sciences Inc là 11.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.74.

Giá trị đầu tư ròng của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Gilead Sciences Inc là -4.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Gilead Sciences Inc là -7.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -125.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1677.21.

Thu nhập ròng của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, lợi nhuận ròng là 8.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1672.92.

Biên lợi nhuận ròng của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, biên lợi nhuận ròng là 28.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1631.43.

Biên lợi nhuận gộp của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 40.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1678.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1719.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Gilead Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gilead Sciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.