tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

G-III Apparel Group Ltd

GIII
Thêm vào danh sách theo dõi
27.630USD
+0.090+0.33%
Giờ giao dịch 09/10, 09:30ET
1.17BVốn hóa
17.53P/E TTM

Tình hình tài chính của GIII

Theo dõi tình hình tài chính của G-III Apparel Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.17B
Cổ tức TTM
0.10
P/E TTM
17.53
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.58
Doanh thu
2.96B
Lợi nhuận ròng
193.57M
ROE
3.92%
ROA
2.64%

Ngày công bố lợi nhuận của G-III Apparel Group Ltd

Mới phát hành
Th09 2, 2026
EPS / Dự báo
0.48/0.19
Doanh thu / Dự báo
554.09M/568.41M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
86.43%0.48
789.18%1.58
-168.10%-0.76
-27.07%1.91
-52.93%0.26
39.04%0.18
76.18%1.11
-6.32%2.62
51.08%0.54
82.46%0.13
111.39%0.63
116.96%2.79
--0.36
--0.07
---5.54
--1.29
----
----
----
----
Doanh thu
-9.65%554.09M
-8.16%535.96M
-8.11%771.49M
-9.03%988.65M
-4.88%613.27M
-4.29%583.61M
9.77%839.53M
1.84%1.09B
-2.27%644.75M
0.52%609.75M
-10.49%764.78M
-1.04%1.07B
9.01%659.76M
-11.93%606.59M
14.20%854.43M
6.20%1.08B
25.29%605.24M
32.48%688.76M
42.17%748.15M
22.85%1.02B
Lợi nhuận ròng
84.78%20.21M
757.51%66.53M
-165.47%-31.94M
-29.78%80.59M
-54.82%10.94M
33.73%7.76M
69.07%48.78M
-10.08%114.77M
47.29%24.21M
79.30%5.80M
111.05%28.85M
108.89%127.64M
-54.74%16.44M
-89.44%3.24M
-639.16%-261.12M
-42.72%61.10M
89.48%36.32M
16.39%30.63M
230.76%48.43M
68.86%106.67M
Biên lợi nhuận ròng
104.51%3.65%
833.74%12.41%
-171.24%-4.14%
-22.81%8.15%
-52.45%1.78%
46.01%1.33%
58.81%5.81%
-11.53%10.56%
52.45%3.75%
75.84%0.91%
111.94%3.66%
111.54%11.94%
--2.46%
--0.52%
---30.65%
--5.64%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.24%43.71%
54.53%63.54%
-7.03%35.98%
-3.31%37.86%
-5.50%39.65%
0.24%41.12%
8.18%38.70%
-2.09%39.16%
2.25%41.95%
2.30%41.02%
11.63%35.77%
27.84%40.00%
--41.03%
--40.10%
--32.05%
--31.29%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-50.51%0.28%
-23.17%0.60%
81.33%0.45%
-95.25%0.38%
-96.25%0.58%
-95.33%0.78%
-98.41%0.25%
-52.07%8.05%
-12.30%15.35%
-21.82%16.62%
-31.75%15.58%
-37.14%16.80%
--17.51%
--21.26%
--22.83%
--26.73%
----
----
----
----
Doanh thu
-9.65%554.09M
-8.16%535.96M
-8.11%771.49M
-9.03%988.65M
-4.88%613.27M
-4.29%583.61M
9.77%839.53M
1.84%1.09B
-2.27%644.75M
0.52%609.75M
-10.49%764.78M
-1.04%1.07B
9.01%659.76M
-11.93%606.59M
14.20%854.43M
6.20%1.08B
25.29%605.24M
32.48%688.76M
42.17%748.15M
22.85%1.02B
Lợi nhuận hoạt động
-33.55%10.83M
905.60%85.23M
-77.66%17.87M
-31.52%113.91M
-60.69%16.30M
-37.23%8.48M
51.34%79.97M
-12.69%166.34M
31.69%41.46M
-35.28%13.50M
-7.63%52.84M
95.47%190.51M
-14.04%31.49M
-61.74%20.86M
-16.69%57.20M
-38.36%97.46M
-5.93%36.63M
16.48%54.54M
145.11%68.66M
42.67%158.13M
Lợi nhuận ròng
84.78%20.21M
757.51%66.53M
-165.47%-31.94M
-29.78%80.59M
-54.82%10.94M
33.73%7.76M
69.07%48.78M
-10.08%114.77M
47.29%24.21M
79.30%5.80M
111.05%28.85M
108.89%127.64M
-54.74%16.44M
-89.44%3.24M
-639.16%-261.12M
-42.72%61.10M
89.48%36.32M
16.39%30.63M
230.76%48.43M
68.86%106.67M
Tài sản ngắn hạn
5.16%1.56B
15.54%1.45B
10.01%1.47B
-1.45%1.56B
-6.84%1.49B
-19.21%1.25B
-19.57%1.34B
-7.70%1.58B
-0.54%1.59B
3.80%1.55B
0.47%1.66B
-13.68%1.71B
-9.22%1.60B
-7.72%1.49B
-0.02%1.65B
21.94%1.98B
20.77%1.77B
22.09%1.62B
22.98%1.65B
18.64%1.63B
Tổng nợ ngắn hạn
-14.12%577.44M
4.94%454.99M
6.89%545.66M
11.43%668.95M
23.05%672.34M
6.25%433.56M
3.42%510.49M
-0.34%600.32M
-12.44%546.40M
-19.69%408.06M
-14.75%493.63M
-6.35%602.34M
-18.89%624.01M
12.42%508.10M
13.36%579.07M
17.58%643.18M
58.46%769.39M
29.97%451.98M
27.07%510.81M
13.47%547.00M
Tổng tài sản
2.26%2.75B
7.00%2.58B
5.14%2.61B
-0.89%2.76B
-0.20%2.69B
-5.83%2.42B
-7.38%2.48B
1.25%2.78B
1.29%2.70B
0.43%2.57B
-1.15%2.68B
-16.44%2.75B
-13.64%2.66B
-6.03%2.55B
-1.10%2.71B
20.61%3.29B
20.71%3.08B
13.32%2.72B
12.57%2.74B
10.47%2.73B
Tổng các khoản nợ
-5.06%932.73M
3.97%760.86M
5.82%850.50M
-14.57%969.59M
-17.00%982.46M
-30.01%731.78M
-28.93%803.75M
-8.93%1.13B
-7.52%1.18B
-10.95%1.05B
-14.77%1.13B
-25.29%1.25B
-14.58%1.28B
1.21%1.17B
8.53%1.33B
34.32%1.67B
27.74%1.50B
11.45%1.16B
11.13%1.22B
7.13%1.24B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.47%1.82B
8.31%1.82B
4.81%1.76B
8.52%1.79B
12.95%1.71B
10.80%1.68B
8.34%1.68B
9.68%1.65B
9.44%1.51B
10.10%1.52B
11.90%1.55B
-7.34%1.50B
-12.75%1.38B
-11.41%1.38B
-8.85%1.39B
9.15%1.62B
14.73%1.58B
14.76%1.56B
13.75%1.52B
13.43%1.49B
Thu nhập hoạt động ròng
140.68%180.70M
-102.10%-1.97M
-31.74%227.59M
12.99%-97.32M
52.17%75.08M
106.19%93.80M
-7.72%333.42M
-910.95%-111.85M
363.36%49.34M
-77.46%45.49M
16.28%361.31M
104.52%13.79M
108.80%10.65M
1706.74%201.83M
54.45%310.73M
-45.99%-305.44M
-182.48%-121.06M
-76.25%11.17M
-0.56%201.19M
-11.65%-209.21M
Đầu tư ròng
11.86%-9.12M
4.19%-8.46M
74.86%-7.68M
-2.15%-9.15M
88.98%-10.35M
40.36%-8.82M
-238.33%-30.54M
-97.46%-8.96M
-1428.90%-93.86M
-71.46%-14.80M
-32.09%-9.03M
-133.70%-4.54M
96.86%-6.14M
70.58%-8.63M
-2807.66%-6.83M
171.80%13.46M
-553.88%-195.25M
-1000.30%-29.33M
93.64%-235.00K
-457.19%-18.74M
Tài chính thuần
-26.20%-36.12M
98.08%-243.00K
98.60%-3.05M
94.80%-9.99M
40.49%-28.62M
53.76%-12.63M
-378.55%-217.97M
-3936.94%-192.12M
51.21%-48.09M
71.46%-27.32M
83.16%-45.55M
-101.59%-4.76M
-411.82%-98.57M
-995.06%-95.75M
-1329.02%-270.54M
16003.61%299.31M
937.18%31.61M
-861.67%-8.74M
-1505.49%-18.93M
-102.18%-1.88M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, tổng doanh thu đạt 2.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18B.

Tài sản ngắn hạn của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.01.

Tổng tài sản của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của G-III Apparel Group Ltd là 2.61B, bao gồm 1.47B tài sản ngắn hạn và 1.14B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, tổng nghĩa vụ của G-III Apparel Group Ltd là 850.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của G-III Apparel Group Ltd là 1.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.81.

Thu nhập hoạt động thuần của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của G-III Apparel Group Ltd là 156.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.04.

Giá trị đầu tư ròng của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, giá trị đầu tư ròng của G-III Apparel Group Ltd là -36.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.70.

Giá trị huy động vốn ròng của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của G-III Apparel Group Ltd là -54.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.81.

Thu nhập ròng của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, lợi nhuận ròng là 67.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.20.

Biên lợi nhuận ròng của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, biên lợi nhuận ròng là 2.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.52.

Biên lợi nhuận gộp của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, biên lợi nhuận gộp là 38.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của G-III Apparel Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của G-III Apparel Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 156.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.