tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Global Industrial Co

GIC
Thêm vào danh sách theo dõi
35.740USD
+0.530+1.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.37BVốn hóa
18.46P/E TTM

Tình hình tài chính của GIC

Theo dõi tình hình tài chính của Global Industrial Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Global Industrial Co

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.54
Doanh thu / Dự báo
--/377.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.38B
4.80%
EPS(YoY)
1.86
17.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.38%0.43
29.65%0.36
11.61%0.49
23.00%0.65
2.76%0.36
-30.97%0.28
-19.27%0.44
-5.83%0.53
-0.26%0.35
10.58%0.40
--0.54
--0.56
--0.35
--0.36
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.16%350.40M
14.32%345.60M
3.27%353.60M
3.19%358.90M
-0.74%321.00M
-5.56%302.30M
-3.44%342.40M
6.75%347.80M
18.12%323.40M
22.88%320.10M
18.79%354.60M
2.29%325.80M
-5.13%273.80M
-0.57%260.50M
7.61%298.50M
16.84%318.50M
14.93%288.60M
-4.34%262.00M
-2.91%277.40M
12.60%272.60M
Lợi nhuận ròng
22.06%16.60M
28.97%13.80M
11.90%18.80M
23.65%25.10M
3.03%13.60M
-30.07%10.70M
-18.84%16.80M
-5.58%20.30M
0.00%13.20M
10.87%15.30M
2.48%20.70M
-5.70%21.50M
-40.00%13.20M
-67.91%13.80M
-12.55%20.20M
3.64%22.80M
44.74%22.00M
165.43%43.00M
-6.10%23.10M
34.15%22.00M
Biên lợi nhuận ròng
3.82%4.37%
20.48%4.22%
8.36%5.32%
20.41%6.99%
3.82%4.21%
-26.16%3.51%
-15.95%4.91%
-11.99%5.81%
-16.61%4.05%
-7.69%4.75%
--5.84%
--6.60%
--4.86%
--5.14%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.38%34.79%
1.84%34.46%
4.91%35.63%
5.21%37.06%
1.84%34.92%
0.11%33.84%
3.56%33.97%
1.64%35.22%
-4.58%34.29%
-6.13%33.80%
--32.80%
--34.65%
--35.94%
--36.01%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.07%0.28%
-15.62%0.28%
-11.77%0.27%
-1.72%0.29%
2.43%0.32%
--0.33%
--0.30%
-95.95%0.29%
--0.31%
-100.00%0.00%
--0.00%
--7.27%
--0.00%
--0.13%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.16%350.40M
14.32%345.60M
3.27%353.60M
3.19%358.90M
-0.74%321.00M
-5.56%302.30M
-3.44%342.40M
6.75%347.80M
18.12%323.40M
22.88%320.10M
18.79%354.60M
2.29%325.80M
-5.13%273.80M
-0.57%260.50M
7.61%298.50M
16.84%318.50M
14.93%288.60M
-4.34%262.00M
-2.91%277.40M
12.60%272.60M
Lợi nhuận hoạt động
13.19%20.60M
35.17%19.60M
18.47%26.30M
26.89%33.50M
4.60%18.20M
-32.24%14.50M
-21.28%22.20M
-9.28%26.40M
-2.25%17.40M
20.90%21.40M
2.55%28.20M
-4.59%29.10M
-39.66%17.80M
-32.18%17.70M
-10.13%27.50M
23.48%30.50M
346.97%29.50M
23.70%26.10M
-2.55%30.60M
22.89%24.70M
Lợi nhuận ròng
22.06%16.60M
28.97%13.80M
11.90%18.80M
23.65%25.10M
3.03%13.60M
-30.07%10.70M
-18.84%16.80M
-5.58%20.30M
0.00%13.20M
10.87%15.30M
2.48%20.70M
-5.70%21.50M
-40.00%13.20M
-67.91%13.80M
-12.55%20.20M
3.64%22.80M
44.74%22.00M
165.43%43.00M
-6.10%23.10M
34.15%22.00M
Tài sản ngắn hạn
7.99%402.70M
12.45%396.50M
12.62%404.20M
7.39%394.00M
10.42%372.90M
6.91%352.60M
6.21%358.90M
2.09%366.90M
0.69%337.70M
1.26%329.80M
-2.43%337.90M
-3.41%359.40M
-2.78%335.40M
8.06%325.70M
7.55%346.30M
27.30%372.10M
21.95%345.00M
14.25%301.40M
-3.01%322.00M
-4.85%292.30M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.88%177.00M
6.00%178.50M
3.76%184.70M
-4.34%187.30M
1.98%180.40M
-3.33%168.40M
-8.72%178.00M
-15.35%195.80M
13.54%176.90M
13.78%174.20M
8.27%195.00M
5.42%231.30M
-24.77%155.80M
-14.90%153.10M
-10.31%180.10M
15.29%219.40M
6.42%207.10M
-3.49%179.90M
5.57%200.80M
2.04%190.30M
Tổng tài sản
8.27%581.10M
11.54%580.80M
13.34%602.50M
8.11%586.50M
3.73%536.70M
1.42%520.70M
0.72%531.60M
-2.08%542.50M
12.09%517.40M
12.79%513.40M
11.26%527.80M
9.62%554.00M
3.41%461.60M
12.40%455.20M
10.38%474.40M
25.47%505.40M
14.02%446.40M
8.03%405.00M
-2.91%429.80M
1.54%402.80M
Tổng các khoản nợ
4.98%261.20M
11.69%267.60M
13.51%286.50M
3.38%281.30M
-3.27%248.80M
-7.20%239.60M
-10.37%252.40M
-15.55%272.10M
5.15%257.20M
5.47%258.20M
3.38%281.60M
1.42%322.20M
-11.25%244.60M
-2.63%244.80M
-1.48%272.40M
18.41%317.70M
0.55%275.60M
-6.23%251.40M
0.69%276.50M
8.19%268.30M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.11%319.90M
11.42%313.20M
13.18%316.00M
12.87%305.20M
10.65%287.90M
10.15%281.10M
13.40%279.20M
16.65%270.40M
19.91%260.20M
21.29%255.20M
21.88%246.20M
23.49%231.80M
27.05%217.00M
36.98%210.40M
31.77%202.00M
39.55%187.70M
45.49%170.80M
43.82%153.60M
-8.80%153.30M
-9.55%134.50M
Thu nhập hoạt động ròng
42.42%4.70M
26.58%20.00M
135.42%22.60M
70.05%31.80M
-47.62%3.30M
92.68%15.80M
-74.93%9.60M
-49.46%18.70M
-77.89%6.30M
-68.82%8.20M
49.61%38.30M
210.92%37.00M
303.57%28.50M
216.87%26.30M
36.17%25.60M
2.59%11.90M
-257.30%-14.00M
-67.83%8.30M
-33.10%18.80M
3966.67%11.60M
Đầu tư ròng
-300.00%-800.00K
-14.29%-800.00K
22.22%-700.00K
-500.00%-5.40M
84.62%-200.00K
-16.67%-700.00K
52.63%-900.00K
98.77%-900.00K
-85.71%-1.30M
72.73%-600.00K
32.14%-1.90M
-7200.00%-73.00M
36.36%-700.00K
---2.20M
-115.38%-2.80M
16.67%-1.00M
-22.22%-1.10M
100.00%0.00
-62.50%-1.30M
-1100.00%-1.20M
Tài chính thuần
-28.41%-11.30M
-95.83%-18.80M
-13.95%-9.80M
-13.48%-10.10M
8.33%-8.80M
-29.73%-9.60M
81.78%-8.60M
-127.13%-8.90M
-21.52%-9.60M
54.04%-7.40M
-80.84%-47.20M
1826.32%32.80M
-154.86%-7.90M
58.51%-16.10M
-455.32%-26.10M
68.33%-1.90M
361.82%14.40M
50.76%-38.80M
32.86%-4.70M
10.45%-6.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, tổng doanh thu đạt 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.32B.

Tài sản ngắn hạn của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, tài sản ngắn hạn là 396.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.45.

Tổng tài sản của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Global Industrial Co là 580.80M, bao gồm 396.50M tài sản ngắn hạn và 184.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, tổng nghĩa vụ của Global Industrial Co là 267.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, tổng vốn chủ sở hữu của Global Industrial Co là 313.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Global Industrial Co là 97.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.24.

Giá trị đầu tư ròng của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, giá trị đầu tư ròng của Global Industrial Co là -7.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, giá trị huy động vốn ròng của Global Industrial Co là -47.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.35.

Thu nhập ròng của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, lợi nhuận ròng là 71.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.66.

Biên lợi nhuận ròng của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, biên lợi nhuận ròng là 5.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.18.

Biên lợi nhuận gộp của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, biên lợi nhuận gộp là 35.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Global Industrial Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Industrial Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 97.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.