tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Guardant Health Inc

GH
Thêm vào danh sách theo dõi
161.990USD
+9.640+6.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GH

Theo dõi tình hình tài chính của Guardant Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Guardant Health Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.90/-0.41
Doanh thu / Dự báo
334.98M/314.23M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
982.02M
32.88%
EPS(YoY)
-3.32
6.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.34%-0.90
-11.14%-0.85
-11.32%-1.00
15.16%-0.74
3.97%-0.80
18.68%-0.77
43.14%-0.90
-19.74%-0.88
-25.32%-0.84
27.37%-0.94
-15.56%-1.58
---0.73
---0.67
---1.30
---1.36
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.33%334.98M
48.26%301.67M
39.37%281.27M
38.50%265.20M
30.95%232.09M
20.76%203.47M
30.16%201.81M
33.87%191.48M
29.23%177.24M
30.90%168.49M
22.19%155.05M
21.83%143.03M
25.66%137.15M
33.94%128.71M
17.37%126.89M
23.87%117.40M
18.50%109.14M
22.16%96.10M
38.04%108.11M
27.10%94.78M
Lợi nhuận ròng
-20.26%-120.14M
-17.78%-112.08M
-15.75%-128.49M
13.95%-92.72M
2.66%-99.90M
17.24%-95.16M
40.65%-111.01M
-25.15%-107.75M
-41.03%-102.63M
13.89%-114.98M
-33.67%-187.04M
46.85%-86.10M
68.28%-72.77M
-8.36%-133.53M
-53.92%-139.93M
-50.66%-161.99M
-135.13%-229.43M
-12.37%-123.23M
3.02%-90.91M
-38.44%-107.53M
Biên lợi nhuận ròng
16.68%-35.87%
20.56%-37.15%
16.94%-45.68%
37.87%-34.96%
25.67%-43.04%
31.47%-46.77%
54.40%-55.00%
6.52%-56.28%
-9.13%-57.91%
34.22%-68.24%
-9.39%-120.63%
---60.20%
---53.06%
---103.74%
---110.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.58%65.39%
3.07%65.22%
5.00%64.63%
5.91%64.71%
9.93%65.01%
3.31%63.28%
3.14%61.55%
2.31%61.10%
-2.63%59.14%
4.22%61.25%
-5.07%59.68%
--59.72%
--60.74%
--58.77%
--62.86%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.15%78.59%
-5.48%78.50%
-2.88%74.69%
17.63%87.30%
18.10%83.75%
24.11%83.05%
20.52%76.91%
17.06%74.21%
14.59%70.91%
-11.12%66.91%
-9.67%63.81%
--63.39%
--61.88%
--75.29%
--70.65%
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.33%334.98M
48.26%301.67M
39.37%281.27M
38.50%265.20M
30.95%232.09M
20.76%203.47M
30.16%201.81M
33.87%191.48M
29.23%177.24M
30.90%168.49M
22.19%155.05M
21.83%143.03M
25.66%137.15M
33.94%128.71M
17.37%126.89M
23.87%117.40M
18.50%109.14M
22.16%96.10M
38.04%108.11M
27.10%94.78M
Lợi nhuận hoạt động
-21.34%-129.12M
-9.28%-121.35M
4.10%-120.81M
15.63%-98.99M
-5.76%-106.41M
-11.39%-111.04M
36.22%-125.97M
-3.33%-117.33M
15.88%-100.62M
25.64%-99.68M
-35.17%-197.51M
21.48%-113.54M
8.21%-119.62M
-8.69%-134.06M
-48.79%-146.12M
-34.78%-144.60M
-33.47%-130.32M
-14.35%-123.34M
-7.72%-98.21M
-44.49%-107.29M
Lợi nhuận ròng
-20.26%-120.14M
-17.78%-112.08M
-15.75%-128.49M
13.95%-92.72M
2.66%-99.90M
17.24%-95.16M
40.65%-111.01M
-25.15%-107.75M
-41.03%-102.63M
13.89%-114.98M
-33.67%-187.04M
46.85%-86.10M
68.28%-72.77M
-8.36%-133.53M
-53.92%-139.93M
-50.66%-161.99M
-135.13%-229.43M
-12.37%-123.23M
3.02%-90.91M
-38.44%-107.53M
Tài sản ngắn hạn
54.47%1.36B
47.52%1.37B
38.95%1.47B
-32.43%828.88M
-31.52%883.43M
-29.16%927.03M
-21.68%1.06B
-8.92%1.23B
-7.70%1.29B
18.48%1.31B
13.05%1.35B
19.10%1.35B
34.76%1.40B
-0.79%1.10B
6.95%1.19B
-29.03%1.13B
-45.16%1.04B
-45.24%1.11B
-41.00%1.11B
46.55%1.59B
Tổng nợ ngắn hạn
42.16%338.96M
29.41%292.14M
34.20%302.73M
20.05%236.92M
18.29%238.43M
2.61%225.75M
9.55%225.58M
-12.97%197.34M
0.32%201.57M
7.77%220.01M
6.57%205.92M
29.48%226.75M
19.78%200.93M
-10.77%204.16M
-0.75%193.22M
71.18%175.12M
73.64%167.75M
139.59%228.81M
191.41%194.69M
42.15%102.30M
Tổng tài sản
43.57%1.91B
42.48%1.92B
35.54%2.01B
-17.02%1.28B
-17.23%1.33B
-21.14%1.34B
-16.84%1.49B
-14.38%1.54B
-12.54%1.61B
12.77%1.70B
10.96%1.79B
5.61%1.80B
-0.74%1.84B
-29.02%1.51B
-26.97%1.61B
-23.53%1.70B
-19.12%1.85B
-9.25%2.13B
-2.96%2.20B
76.33%2.23B
Tổng các khoản nợ
30.39%2.14B
31.43%2.10B
30.01%2.11B
2.03%1.63B
1.65%1.64B
-2.52%1.60B
-0.15%1.63B
1.91%1.60B
4.11%1.61B
5.15%1.64B
5.03%1.63B
2.21%1.57B
0.82%1.55B
-2.53%1.56B
-0.62%1.55B
5.38%1.54B
6.25%1.53B
10.85%1.60B
70.22%1.56B
1183.39%1.46B
Tổng vốn chủ sở hữu
27.04%-222.87M
27.80%-181.07M
28.89%-99.31M
-489.84%-354.47M
-18838.31%-305.48M
-467.27%-250.79M
-188.00%-139.65M
-126.32%-60.10M
-100.55%-1.61M
253.27%68.28M
163.68%158.68M
36.92%228.30M
-8.26%292.73M
-108.36%-44.55M
-90.67%60.18M
-78.31%166.75M
-62.35%319.09M
-41.19%533.04M
-52.42%645.00M
-33.06%768.82M
Thu nhập hoạt động ròng
4.16%-57.78M
-4.68%-65.62M
59.12%-26.37M
30.64%-35.41M
35.87%-60.28M
-107.00%-62.69M
18.06%-64.51M
34.36%-51.06M
0.01%-94.00M
59.32%-30.28M
13.25%-78.73M
0.47%-77.79M
16.01%-94.02M
-160.11%-74.44M
-17.87%-90.75M
-47.07%-78.16M
-78.83%-111.94M
-75.67%-28.62M
-30.00%-76.99M
-559.61%-53.15M
Đầu tư ròng
1052.89%101.47M
130.93%699.42M
-8695.13%-905.07M
95.13%-14.35M
-109.75%-10.65M
979.11%302.86M
-98.41%10.53M
-213.09%-294.83M
97.89%-5.08M
-82.15%28.07M
839.38%663.45M
531.63%260.70M
-230.80%-241.13M
41.89%157.22M
126.48%70.63M
187.09%41.27M
-157.37%-72.89M
-10.54%110.81M
10.41%-266.70M
-223.38%-47.39M
Tài chính thuần
1317.12%23.01M
67.72%-21.58M
25041.33%732.03M
250.12%4.33M
-72.47%1.62M
-6124.39%-66.85M
-103.24%-2.94M
-175.78%-2.88M
-98.46%5.90M
-25.76%-1.07M
3807.16%90.57M
119.71%3.81M
323.06%383.85M
-7016.67%-854.00K
-38.68%2.32M
-247.34%-19.31M
-3605.54%-172.09M
99.98%-12.00K
-99.64%3.78M
-797.62%-5.56M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, tổng doanh thu đạt 982.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 739.02M.

Tài sản ngắn hạn của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, tài sản ngắn hạn là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.95.

Tổng tài sản của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Guardant Health Inc là 2.01B, bao gồm 1.47B tài sản ngắn hạn và 547.61M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, tổng nghĩa vụ của Guardant Health Inc là 2.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Guardant Health Inc là -99.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Guardant Health Inc là -437.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.43.

Giá trị đầu tư ròng của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Guardant Health Inc là -627.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -140.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Guardant Health Inc là 671.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67482.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.61.

Thu nhập ròng của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, lợi nhuận ròng là -416.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.61.

Biên lợi nhuận ròng của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, biên lợi nhuận ròng là -42.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.21.

Biên lợi nhuận gộp của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, biên lợi nhuận gộp là 64.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 74.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -23.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Guardant Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Guardant Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -437.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.