tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gelteq Ltd

GELS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.520USD
-0.031-5.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

GELS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Gelteq Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-99.68%6.47K
1312.21%223.75K
--4.63M
-93.65%37.95K
17.89%218.32K
145.70%597.55K
-84.53%185.20K
--243.20K
--1.20M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-99.68%6.47K
1312.21%223.75K
--4.63M
-93.65%37.95K
17.89%218.32K
145.70%597.55K
-84.53%185.20K
--243.20K
--1.20M
Các khoản phải thu
43.00%286.98K
152.41%298.45K
--463.54K
-45.20%283.25K
-28.59%208.67K
37.75%516.83K
18.72%292.22K
--375.19K
--246.14K
Hàng tồn kho
----
----
----
----
-3.73%142.50K
0.00%142.50K
-0.41%148.01K
--142.50K
--148.62K
Chi phí trả trước
-92.78%75.39K
637.37%455.93K
--2.41M
-34.58%148.12K
-0.44%228.26K
-28.56%226.40K
-36.85%229.28K
--316.89K
--363.07K
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-88.65%368.84K
399.26%978.13K
--7.51M
-68.36%469.32K
-6.66%797.75K
37.62%1.48M
-56.28%854.70K
--1.08M
--1.95M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-20.08%9.49K
-3.96%10.33K
--27.44K
72.07%25.76K
-4.40%26.01K
-75.00%14.97K
-60.76%27.21K
--59.88K
--69.34K
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
0.00%89.82K
6.51%93.29K
--89.82K
--87.59K
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
150.00%74.85K
262.15%66.08K
--29.94K
--18.25K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.75%13.36M
-2.37%12.89M
--30.64M
-1.67%31.63M
-8.67%30.94M
-5.10%32.17M
1.16%33.88M
--33.90M
--33.50M
Chi phí trả trước dài hạn
--182.84K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--182.84K
--61.42K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
2.11%13.56M
-1.91%12.96M
--30.66M
-1.64%31.66M
-8.67%30.97M
-5.22%32.19M
1.03%33.91M
--33.96M
--33.56M
Tổng tài sản
-15.74%13.92M
3.95%13.94M
--38.17M
-4.58%32.13M
-8.62%31.77M
-3.91%33.67M
-2.13%34.76M
--35.04M
--35.52M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-86.81%28.78K
-58.92%115.77K
--504.05K
580.13%675.02K
----
-13.01%99.25K
116.71%159.05K
--114.09K
--73.39K
Chi phí trích trước
-37.34%17.64K
-85.46%65.70K
--65.03K
-8.37%1.08M
----
33.99%1.18M
168.27%937.71K
--881.51K
--349.54K
Dự phòng ngắn hạn
-1.30%68.32K
-13.49%54.98K
--159.88K
30.78%152.25K
26.64%123.55K
96.84%116.42K
116.18%97.56K
--59.15K
--45.13K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
38.13%3.53M
102.67%2.73M
--5.90M
12590.60%3.23M
7302.15%2.97M
-57.32%25.42K
-30.32%40.10K
--59.56K
--57.55K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-65.72%17.81K
-35.77%32.20K
--51.95K
--50.13K
Nợ phải trả hoãn lại
----
-100.00%0.00
--180.40K
51.86%194.02K
202.30%187.64K
-28.73%127.76K
-84.09%62.07K
--179.26K
--390.16K
Nợ ngắn hạn khác
-73.44%97.09K
-59.95%170.75K
--844.33K
197.38%1.02M
-2.35%311.18K
-2.57%343.43K
-37.35%318.68K
--352.50K
--508.69K
Tổng nợ ngắn hạn
-1.67%4.06M
46.38%3.66M
--9.54M
192.97%5.98M
176.11%5.27M
26.23%2.04M
45.87%1.91M
--1.62M
--1.31M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
5.15%9.38K
-99.23%8.80K
--20.59K
-26.39%2.72M
-8.01%2.18M
69.23%3.70M
19.55%2.37M
--2.19M
--1.99M
-Nợ dài hạn
5.15%9.38K
-99.23%8.80K
--20.59K
-26.39%2.72M
-8.01%2.18M
69.23%3.70M
19.55%2.37M
--2.19M
--1.99M
Nợ dài hạn khác
38.50%26.87K
25.45%16.22K
--44.81K
--30.98K
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
28.00%36.25K
-97.82%25.02K
--65.41K
-25.55%2.75M
-8.01%2.18M
67.86%3.70M
17.76%2.37M
--2.20M
--2.02M
Tổng các khoản nợ
-1.46%4.10M
0.93%3.68M
--9.61M
52.18%8.74M
74.06%7.45M
50.24%5.74M
28.82%4.28M
--3.82M
--3.32M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
12.95%24.97M
28.19%22.04M
--51.05M
3.41%41.18M
-3.73%39.83M
5.18%39.83M
13.71%41.37M
--37.87M
--36.38M
Lợi nhuận giữ lại
-55.48%-15.14M
-58.56%-11.78M
---22.49M
-49.53%-17.79M
-42.48%-15.51M
-77.52%-11.90M
-130.07%-10.89M
---6.70M
---4.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
-20.54%9.83M
5.08%10.26M
--28.56M
-16.25%23.39M
-20.23%24.32M
-10.53%27.93M
-5.32%30.48M
--31.22M
--32.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GELS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Gelteq Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Gelteq Ltd có 6.47K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Gelteq Ltd là bao nhiêu?

Gelteq Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 3.68M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.66M nợ ngắn hạ và 25.02K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Gelteq Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Gelteq Ltd là 13.94M, bao gồm 978.13K tài sản ngắn hạn và 12.96M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Gelteq Ltd là bao nhiêu?

Gelteq Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 10.26M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.