tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GDS Holdings Ltd

GDS
Thêm vào danh sách theo dõi
32.740USD
+0.770+2.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.55BVốn hóa
15.97P/E TTM

Tình hình tài chính của GDS

Theo dõi tình hình tài chính của GDS Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GDS Holdings Ltd

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.05
Doanh thu / Dự báo
--/460.03M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.59B
10.87%
EPS(YoY)
0.66
-74.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
251.08%1.95
-111.14%-0.35
431.37%0.52
64.75%-0.06
304.12%0.56
230.72%3.13
52.36%-0.16
3.73%-0.18
30.21%-0.27
-1506.22%-2.40
-16.20%-0.33
---0.19
---0.39
---0.15
---0.28
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.84%486.07M
55.70%412.10M
-2.58%403.38M
2.75%401.06M
10.60%374.36M
-19.74%264.67M
19.06%414.06M
10.61%390.33M
-3.84%338.48M
-0.12%329.77M
0.51%347.76M
0.83%352.88M
-0.40%352.01M
-3.49%330.18M
8.60%346.01M
21.30%349.96M
34.32%353.44M
38.87%342.13M
44.60%318.62M
52.28%288.51M
Lợi nhuận ròng
267.63%378.82M
-111.67%-67.79M
446.11%99.52M
64.04%-11.88M
306.09%103.04M
231.98%580.87M
52.11%-28.75M
3.52%-33.04M
30.06%-50.00M
-1508.88%-440.12M
-16.34%-60.04M
41.72%-34.24M
21.00%-71.49M
50.13%-27.36M
1.07%-51.61M
-16.84%-58.75M
-95.00%-90.50M
-23.48%-54.85M
-61.27%-52.16M
-211.14%-50.28M
Biên lợi nhuận ròng
180.72%78.77%
-916.76%-15.84%
423.86%25.24%
70.32%-2.43%
350.43%28.06%
101.65%1.94%
53.35%-7.79%
10.03%-8.20%
43.13%-11.20%
-16819.49%-117.75%
-16.45%-16.71%
---9.11%
---19.70%
---0.70%
---14.35%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
41.92%33.61%
12.59%20.96%
-0.04%22.14%
5.26%23.75%
10.50%23.68%
-3.81%18.62%
24.70%22.15%
1.25%22.57%
4.99%21.43%
-9.83%19.35%
-14.66%17.76%
--22.29%
--20.41%
--21.46%
--20.81%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.69%54.55%
-1.21%57.76%
-3.01%58.06%
-4.62%58.63%
-8.95%57.84%
2.31%58.47%
-0.47%59.86%
2.95%61.47%
6.02%63.53%
-0.31%57.15%
8.00%60.14%
--59.71%
--59.92%
--57.33%
--55.68%
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.84%486.07M
55.70%412.10M
-2.58%403.38M
2.75%401.06M
10.60%374.36M
-19.74%264.67M
19.06%414.06M
10.61%390.33M
-3.84%338.48M
-0.12%329.77M
0.51%347.76M
0.83%352.88M
-0.40%352.01M
-3.49%330.18M
8.60%346.01M
21.30%349.96M
34.32%353.44M
38.87%342.13M
44.60%318.62M
52.28%288.51M
Lợi nhuận hoạt động
161.05%131.07M
24.07%51.24M
13.24%50.63M
31.52%57.33M
51.30%50.21M
-8.68%41.30M
301.42%44.71M
25.03%43.59M
46.93%33.19M
3.51%45.22M
-48.14%11.14M
72.89%34.86M
5.90%22.59M
83.77%43.69M
-7.25%21.48M
-11.33%20.16M
14.50%21.33M
1.62%23.78M
0.58%23.16M
-2.02%22.74M
Lợi nhuận ròng
267.63%378.82M
-111.67%-67.79M
446.11%99.52M
64.04%-11.88M
306.09%103.04M
231.98%580.87M
52.11%-28.75M
3.52%-33.04M
30.06%-50.00M
-1508.88%-440.12M
-16.34%-60.04M
41.72%-34.24M
21.00%-71.49M
50.13%-27.36M
1.07%-51.61M
-16.84%-58.75M
-95.00%-90.50M
-23.48%-54.85M
-61.27%-52.16M
-211.14%-50.28M
Tài sản ngắn hạn
101.27%3.42B
66.71%2.65B
19.02%2.42B
27.20%2.50B
1.34%1.70B
2.81%1.59B
32.14%2.04B
17.20%1.97B
-20.16%1.68B
-10.69%1.55B
-12.86%1.54B
-13.29%1.68B
-8.29%2.10B
-23.90%1.73B
-10.02%1.77B
-17.30%1.94B
-13.55%2.29B
-18.89%2.28B
64.48%1.97B
72.06%2.34B
Tổng nợ ngắn hạn
58.14%1.83B
-18.04%1.02B
-43.47%964.78M
-11.34%1.25B
-22.15%1.16B
6.29%1.24B
68.45%1.71B
5.52%1.41B
-8.35%1.49B
-23.89%1.17B
-36.17%1.01B
-25.16%1.34B
-22.16%1.62B
-27.48%1.54B
14.66%1.59B
35.52%1.79B
77.99%2.09B
80.95%2.12B
40.12%1.38B
44.36%1.32B
Tổng tài sản
20.49%12.20B
13.38%11.44B
-5.89%11.04B
1.49%11.06B
-3.47%10.12B
-3.80%10.09B
11.48%11.73B
2.51%10.89B
-7.83%10.49B
-3.30%10.49B
-0.01%10.52B
-3.84%10.63B
-4.68%11.38B
-3.81%10.85B
5.29%10.53B
14.24%11.05B
34.11%11.94B
28.51%11.28B
55.51%10.00B
64.25%9.67B
Tổng các khoản nợ
10.95%7.49B
9.14%7.47B
-11.23%7.28B
-3.39%7.48B
-12.79%6.75B
-10.53%6.85B
11.36%8.20B
4.66%7.75B
-2.07%7.75B
4.26%7.65B
3.40%7.36B
0.33%7.40B
-1.05%7.91B
1.95%7.34B
19.88%7.12B
32.07%7.38B
65.03%7.99B
53.58%7.20B
39.69%5.94B
47.70%5.59B
Tổng vốn chủ sở hữu
39.63%4.70B
22.32%3.97B
6.49%3.76B
13.49%3.57B
22.88%3.37B
14.37%3.24B
11.77%3.53B
-2.41%3.15B
-20.97%2.74B
-19.14%2.84B
-7.14%3.16B
-12.21%3.23B
-12.04%3.47B
-13.99%3.51B
-16.08%3.40B
-10.13%3.67B
-2.81%3.94B
-0.25%4.08B
86.44%4.06B
93.93%4.09B
Thu nhập hoạt động ròng
-39.73%64.63M
-20.15%138.73M
14.89%102.90M
90.71%119.63M
874.31%107.24M
0.94%173.73M
27.10%89.56M
-40.18%62.73M
26.63%-13.85M
34.10%172.11M
-16.25%70.47M
-57.24%104.86M
51.04%-18.88M
102.05%128.34M
19.33%84.14M
336.16%245.25M
-933.00%-38.55M
34.57%63.52M
6242.72%70.51M
114.12%56.23M
Đầu tư ròng
-40.57%-264.63M
-134.61%-225.59M
110.13%40.98M
82.03%-50.41M
-0.03%-188.26M
617.19%651.77M
-86.44%-404.72M
-39.77%-280.59M
41.28%-188.19M
146.49%90.88M
30.57%-217.08M
36.05%-200.76M
58.75%-320.50M
54.22%-195.47M
47.00%-312.66M
58.07%-313.92M
-118.28%-776.95M
-2.99%-426.95M
-48.56%-589.96M
-293.23%-748.75M
Tài chính thuần
618.30%271.58M
121.17%212.74M
-142.37%-114.85M
34.38%711.44M
-79.07%37.81M
-384.36%-1.00B
343.94%271.10M
339.09%529.40M
-68.09%180.67M
-188.74%-207.44M
-69.73%61.07M
26.72%-221.43M
-22.06%566.15M
-111.15%-71.84M
17.08%201.72M
-200.23%-302.14M
401.82%726.35M
-67.48%644.18M
3.31%172.29M
-59.46%301.46M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.43B.

Tài sản ngắn hạn của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, tài sản ngắn hạn là 2.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.71.

Tổng tài sản của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GDS Holdings Ltd là 11.44B, bao gồm 2.65B tài sản ngắn hạn và 8.79B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của GDS Holdings Ltd là 7.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của GDS Holdings Ltd là 3.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.32.

Thu nhập hoạt động thuần của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GDS Holdings Ltd là 209.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.29.

Giá trị đầu tư ròng của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của GDS Holdings Ltd là -422.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.35.

Giá trị huy động vốn ròng của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của GDS Holdings Ltd là 849.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3406.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.21.

Thu nhập ròng của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là 124.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.41.

Biên lợi nhuận ròng của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là 8.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 212.36.

Biên lợi nhuận gộp của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 22.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 57.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 191.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 219.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GDS Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GDS Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 209.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.