tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Golden Heaven Group Holdings Ltd

GDHG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.440USD
+0.130+9.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.65MVốn hóa
LỗP/E TTM

GDHG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Golden Heaven Group Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
7964.04%19.83M
-99.54%129.42K
-98.90%245.91K
165.34%28.26M
--22.45M
--10.65M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
7964.04%19.83M
-99.54%129.42K
-98.90%245.91K
165.34%28.26M
--22.45M
--10.65M
Các khoản phải thu
790.48%514.01K
2.66%55.60K
10.22%57.72K
5.37%54.16K
--52.37K
--51.40K
-Các khoản phải thu khác
790.48%514.01K
2.66%55.60K
10.22%57.72K
5.37%54.16K
--52.37K
--51.40K
Chi phí trả trước
179.04%40.27M
-5.47%3.68M
626.10%14.43M
-80.74%3.90M
--1.99M
--20.24M
Tổng tài sản ngắn hạn
311.34%60.62M
-87.99%3.87M
-39.82%14.74M
4.12%32.21M
--24.49M
--30.94M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-1.55%37.88M
18.92%40.26M
11.74%38.47M
-15.69%33.85M
--34.43M
--40.15M
-Tài sản cố định
3.35%58.44M
----
13.65%56.55M
----
--49.76M
--56.05M
-Khấu hao lũy kế
13.78%20.57M
----
17.95%18.08M
----
--15.33M
--15.90M
Tài sản dài hạn khác
-99.79%60.79K
166.01%38.79M
104.82%29.02M
20201.10%14.58M
--14.17M
--71.83K
Tổng tài sản dài hạn
-43.79%37.94M
63.20%79.05M
38.88%67.49M
20.37%48.43M
--48.60M
--40.24M
Tổng tài sản
19.86%98.55M
2.81%82.92M
12.51%82.23M
13.31%80.65M
--73.09M
--71.18M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-7.84%2.03M
----
-4.91%2.20M
----
--2.32M
--2.49M
Chi phí trích trước
0.23%835.71K
----
3.91%833.79K
----
--802.45K
--1.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
42.32%198.22K
34.53%195.77K
-1.11%139.28K
-7.62%145.52K
--140.85K
--157.53K
-Nợ ngắn hạn
42.32%198.22K
34.53%195.77K
-1.11%139.28K
-7.62%145.52K
--140.85K
--157.53K
Nợ ngắn hạn khác
-55.87%3.50M
-69.90%2.76M
-33.66%7.94M
-29.40%9.18M
--11.96M
--13.01M
Tổng nợ ngắn hạn
-59.92%5.82M
-45.47%8.49M
-9.60%14.53M
-0.41%15.57M
--16.07M
--15.63M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
51.05%8.77M
50.65%9.41M
-6.68%5.81M
-13.19%6.25M
--6.22M
--7.20M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
51.05%8.77M
50.65%9.41M
-6.68%5.81M
-13.19%6.25M
--6.22M
--7.20M
Nợ dài hạn khác
-70.61%248.31K
2660.11%720.42K
-28.85%844.83K
-95.18%26.10K
--1.19M
--542.02K
Tổng nợ dài hạn
35.60%9.02M
61.51%10.14M
-10.23%6.65M
-18.93%6.28M
--7.41M
--7.74M
Tổng các khoản nợ
-29.93%14.84M
-14.74%18.63M
-9.80%21.18M
-6.54%21.85M
--23.48M
--23.38M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
197.47%28.73M
83.40%6.19M
193051.74%9.66M
11.86%3.38M
--5.00K
--3.02M
Lợi nhuận giữ lại
3.00%57.23M
8.94%61.57M
5.88%55.56M
33.29%56.52M
--52.47M
--42.40M
Vốn dự trữ
197.41%28.71M
83.52%6.19M
--9.65M
12.07%3.37M
----
--3.01M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
46.28%-2.24M
-218.30%-3.47M
-45.16%-4.17M
-145.79%-1.09M
---2.87M
--2.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
37.12%83.72M
9.33%64.29M
23.07%61.05M
23.01%58.80M
--49.61M
--47.80M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GDHG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Golden Heaven Group Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Golden Heaven Group Holdings Ltd có 19.83M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Golden Heaven Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Golden Heaven Group Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 10.80M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.40M nợ ngắn hạ và 6.39M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Golden Heaven Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Golden Heaven Group Holdings Ltd là 191.45M, bao gồm 110.13M tài sản ngắn hạn và 81.31M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Golden Heaven Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Golden Heaven Group Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 180.65M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.