tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GD Culture Group Ltd

GDC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.680USD
+0.110+7.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
408.31KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GDC

Theo dõi tình hình tài chính của GD Culture Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GD Culture Group Ltd

Mới phát hành
Th04 10, 2026
EPS / Dự báo
-2.53/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.54K
-106346.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-745688.67%-633.10
-1225.34%-3.03
234.48%0.48
74.67%-0.10
84.14%-0.08
---0.23
68.12%-0.36
-509.83%-0.39
-4446.47%-0.54
----
---1.12
---0.06
---0.01
---3.99
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--150.00K
----
--153.30K
--0.00
-100.00%0.00
125.31%7.62M
-100.00%0.00
100.00%0.00
7420.61%3.50M
--3.38M
Lợi nhuận ròng
-16684.07%-164.07M
-7662.81%-196.49M
423.12%12.09M
58.19%-1.50M
75.43%-977.51K
---2.53M
-9.13%-3.74M
-2205.61%-3.59M
-18571.12%-3.98M
----
16.22%-3.43M
99.24%-155.50K
-102.16%-21.31K
-240.71%-7.35M
-55.05%-4.09M
-534.72%-20.37M
103.74%985.88K
231.98%5.22M
-436.53%-2.64M
-147.38%-3.21M
-14233.40%-26.34M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---80.71%
----
--8306.64%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
--36.22%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--150.00K
----
--153.30K
--0.00
-100.00%0.00
125.31%7.62M
-100.00%0.00
100.00%0.00
7420.61%3.50M
--3.38M
Lợi nhuận hoạt động
-75.91%-1.65M
60.81%-2.65M
-125.53%-2.47M
26.91%-1.56M
77.55%-937.88K
---6.76M
31.50%-1.09M
-1656.00%-2.13M
-90401.34%-4.18M
----
-2392.68%-1.60M
99.41%-121.24K
-100.37%-4.62K
419.68%12.74M
91.44%-64.04K
-252.72%-20.43M
108.57%1.23M
817.37%2.45M
-739.18%-747.71K
-3362.72%-5.79M
-6503.25%-14.39M
Lợi nhuận ròng
-16684.07%-164.07M
-7662.81%-196.49M
423.12%12.09M
58.19%-1.50M
75.43%-977.51K
---2.53M
-9.13%-3.74M
-2205.61%-3.59M
-18571.12%-3.98M
----
16.22%-3.43M
99.24%-155.50K
-102.16%-21.31K
-240.71%-7.35M
-55.05%-4.09M
-534.72%-20.37M
103.74%985.88K
231.98%5.22M
-436.53%-2.64M
-147.38%-3.21M
-14233.40%-26.34M
Tài sản ngắn hạn
171.88%206.66K
2513.78%829.43K
-66.85%646.43K
-2.27%2.52M
-98.76%76.01K
-99.65%31.73K
-70.57%1.95M
-71.30%2.58M
1337.91%6.13M
463.87%9.08M
381.13%6.63M
-44.51%8.97M
-97.23%425.99K
-89.89%1.61M
-95.55%1.38M
-43.43%16.17M
-45.94%15.37M
32.99%15.93M
145.38%30.92M
116.00%28.58M
----
Tổng nợ ngắn hạn
21.77%1.91M
-17.61%1.21M
302.16%2.98M
129.30%1.06M
189.63%1.57M
265.57%1.47M
123.84%740.29K
316.94%463.26K
358.27%542.67K
20.79%403.17K
-94.21%330.73K
-99.33%111.11K
-99.21%118.42K
-98.19%333.78K
-50.36%5.71M
138.72%16.53M
201.16%15.05M
478.50%18.45M
167.25%11.50M
21.65%6.92M
----
Tổng tài sản
19364.47%506.71M
24403.18%670.16M
17837.51%866.00M
25.08%10.58M
-76.49%2.60M
-80.75%2.73M
-65.28%4.83M
-28.41%8.45M
321.59%11.07M
273.86%14.21M
-15.47%13.91M
-59.80%11.81M
-94.55%2.63M
-92.48%3.80M
-65.04%16.45M
-34.89%29.37M
27.91%48.15M
101.05%50.54M
62.46%47.05M
56.33%45.11M
----
Tổng các khoản nợ
-1.42%2.63M
-26.19%2.02M
72.58%3.84M
-0.61%2.01M
21.36%2.67M
33.37%2.73M
29.54%2.23M
1721.57%2.02M
1756.54%2.20M
513.77%2.05M
-69.89%1.72M
-99.33%111.11K
-99.21%118.42K
-98.19%333.78K
-50.36%5.71M
138.80%16.53M
201.31%15.06M
472.72%18.46M
163.39%11.50M
20.36%6.92M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
777266.42%504.08M
25279587.67%668.14M
33045.69%862.16M
33.17%8.56M
-100.73%-64.86K
-99.98%2.64K
-78.66%2.60M
-45.03%6.43M
253.84%8.87M
250.77%12.16M
13.44%12.19M
-8.90%11.70M
-92.42%2.51M
-89.19%3.47M
-69.79%10.74M
-66.38%12.84M
1.37%33.09M
46.40%32.08M
44.55%35.56M
65.28%38.19M
----
Thu nhập hoạt động ròng
21.90%-649.25K
-529.98%-2.24M
-226.42%-892.70K
-100.85%-2.88M
77.02%-831.31K
94.74%-356.05K
94.26%-273.48K
-8.75%-1.43M
-850.50%-3.62M
-8512.76%-6.78M
-4516.27%-4.77M
-194.93%-1.32M
84.54%-380.63K
-99.11%80.53K
100.96%107.95K
137.22%1.39M
-723.87%-2.46M
1742.91%9.09M
-2377.96%-11.27M
-2442.74%-3.73M
----
Đầu tư ròng
---100.00K
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
27028.05%1.25M
---1.90M
4.61%-207.70K
59.21%-5.00M
-3392.20%-4.64K
100.00%0.00
81.47%-217.75K
-1198.68%-12.27M
100.61%141.00
99.41%-6.96K
-1810.06%-1.18M
3217.85%1.12M
99.15%-23.13K
----
Tài chính thuần
-63.95%310.00K
607.90%2.47M
--0.00
--3.94M
3.55%860.00K
-96.62%349.49K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--830.53K
--10.35M
--4.02M
--8.72M
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.29%743.00
99.99%-8.00
-99.98%452.00
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, tài sản ngắn hạn là 829.43K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2513.78.

Tổng tài sản của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GD Culture Group Ltd là 670.16M, bao gồm 829.43K tài sản ngắn hạn và 669.33M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, tổng nghĩa vụ của GD Culture Group Ltd là 2.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của GD Culture Group Ltd là 668.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25279587.67.

Thu nhập hoạt động thuần của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GD Culture Group Ltd là -7.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.28.

Giá trị huy động vốn ròng của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của GD Culture Group Ltd là 7.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 516.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1539.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106346.00.

Thu nhập ròng của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, lợi nhuận ròng là -186.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1250.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -55.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -55.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GD Culture Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GD Culture Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.