tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GATX Corp

GATX
Thêm vào danh sách theo dõi
178.870USD
-2.970-1.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.32BVốn hóa
19.11P/E TTM

Tình hình tài chính của GATX

Theo dõi tình hình tài chính của GATX Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GATX Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
2.90/2.46
Doanh thu / Dự báo
580.10M/598.77M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.74B
9.77%
EPS(YoY)
9.16
15.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.72%2.90
7.47%2.35
25.89%2.69
-9.35%2.25
69.57%2.10
5.49%2.19
15.59%2.14
69.05%2.49
-30.25%1.24
-5.35%2.08
35.22%1.85
--1.47
--1.78
--2.19
--1.37
----
----
----
----
----
Doanh thu
34.75%580.10M
38.45%583.70M
8.59%449.00M
8.36%439.30M
11.33%430.50M
10.98%421.60M
12.15%413.50M
12.58%405.40M
12.67%386.70M
12.10%379.90M
14.25%368.70M
12.18%360.10M
9.75%343.20M
7.04%338.90M
0.53%322.70M
2.39%321.00M
-1.39%312.70M
3.53%316.60M
5.28%321.00M
2.99%313.50M
Lợi nhuận ròng
36.95%103.40M
6.87%84.00M
24.84%95.50M
-9.10%80.90M
70.05%75.50M
5.79%78.60M
15.91%76.50M
69.52%89.00M
-29.86%44.40M
-4.01%74.30M
36.36%66.00M
80.41%52.50M
2334.62%63.30M
2.11%77.40M
-20.66%48.40M
-27.43%29.10M
-52.73%2.60M
107.67%75.80M
242.70%61.00M
-16.28%40.10M
Biên lợi nhuận ròng
9.11%19.13%
-27.31%13.55%
16.77%21.60%
-14.77%18.71%
52.74%17.54%
-4.68%18.64%
3.35%18.50%
50.58%21.95%
-37.75%11.48%
-14.37%19.56%
19.35%17.90%
--14.58%
--18.44%
--22.84%
--15.00%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.33%45.13%
-7.80%46.91%
0.24%51.22%
-2.70%49.47%
2.72%50.89%
0.41%50.88%
5.43%51.10%
4.61%50.84%
2.19%49.55%
5.22%50.67%
-2.00%48.47%
--48.60%
--48.48%
--48.16%
--49.46%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.84%69.60%
2.98%69.53%
4.10%69.63%
-0.64%66.65%
-0.66%67.02%
2.39%67.52%
2.40%66.89%
4.30%67.08%
5.13%67.47%
3.83%65.94%
2.03%65.33%
--64.31%
--64.18%
--63.51%
--64.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
34.75%580.10M
38.45%583.70M
8.59%449.00M
8.36%439.30M
11.33%430.50M
10.98%421.60M
12.15%413.50M
12.58%405.40M
12.67%386.70M
12.10%379.90M
14.25%368.70M
12.18%360.10M
9.75%343.20M
7.04%338.90M
0.53%322.70M
2.39%321.00M
-1.39%312.70M
3.53%316.60M
5.28%321.00M
2.99%313.50M
Lợi nhuận hoạt động
16.82%160.40M
14.09%173.30M
10.36%135.30M
-2.23%127.20M
24.59%137.30M
33.95%151.90M
22.11%122.60M
26.31%130.10M
16.99%110.20M
20.51%113.40M
12.05%100.40M
17.71%103.00M
15.16%94.20M
15.74%94.10M
23.08%89.60M
9.51%87.50M
10.39%81.80M
15.98%81.30M
-1.09%72.80M
2.30%79.90M
Lợi nhuận ròng
36.95%103.40M
6.87%84.00M
24.84%95.50M
-9.10%80.90M
70.05%75.50M
5.79%78.60M
15.91%76.50M
69.52%89.00M
-29.86%44.40M
-4.01%74.30M
36.36%66.00M
80.41%52.50M
2334.62%63.30M
2.11%77.40M
-20.66%48.40M
-27.43%29.10M
-52.73%2.60M
107.67%75.80M
242.70%61.00M
-16.28%40.10M
Tài sản ngắn hạn
----
11.79%1.09B
764.05%5.19B
27.13%911.80M
-5.61%981.70M
37.95%974.90M
-10.21%600.90M
75.74%717.20M
104.06%1.04B
97.02%706.70M
8.90%669.20M
-46.63%408.10M
47.40%509.70M
-55.84%358.70M
20.89%614.50M
8.22%764.60M
-38.40%345.80M
-26.68%812.20M
16.90%508.30M
20.26%706.50M
Tổng nợ ngắn hạn
----
69.47%976.30M
22.56%1.05B
48.23%493.00M
82.29%595.90M
30.87%576.10M
10.68%859.90M
42.20%332.60M
-29.50%326.90M
-1.08%440.20M
7.98%776.90M
-21.72%233.90M
59.18%463.70M
-19.06%445.00M
20.40%719.50M
-38.37%298.80M
-39.78%291.30M
-27.96%549.80M
-22.48%597.60M
217.49%484.80M
Tổng tài sản
34.25%17.72B
38.39%17.94B
46.38%18.00B
7.48%13.31B
8.00%13.20B
11.98%12.97B
8.57%12.30B
16.27%12.38B
15.42%12.22B
15.24%11.58B
12.45%11.33B
7.82%10.65B
11.19%10.59B
1.41%10.05B
5.56%10.07B
3.02%9.88B
1.32%9.52B
-0.07%9.91B
6.76%9.54B
10.31%9.59B
Tổng các khoản nợ
34.19%14.13B
37.16%14.29B
45.72%14.36B
6.47%10.59B
6.59%10.53B
12.56%10.42B
8.89%9.86B
17.35%9.94B
17.45%9.88B
16.46%9.25B
12.57%9.05B
6.78%8.47B
11.51%8.41B
1.26%7.95B
6.91%8.04B
4.28%7.93B
1.53%7.54B
-1.35%7.85B
7.77%7.52B
12.56%7.61B
Tổng vốn chủ sở hữu
34.47%3.59B
43.41%3.66B
49.05%3.64B
11.58%2.72B
13.92%2.67B
9.68%2.55B
7.30%2.44B
12.06%2.44B
7.55%2.34B
10.60%2.32B
11.99%2.27B
12.06%2.17B
9.96%2.18B
1.97%2.10B
0.52%2.03B
-1.84%1.94B
0.51%1.98B
5.14%2.06B
3.16%2.02B
2.43%1.98B
Thu nhập hoạt động ròng
71.23%276.20M
62.64%202.00M
-29.95%144.30M
36.27%218.30M
16.63%161.30M
27.25%124.20M
71.24%206.00M
13.06%160.20M
-15.36%138.30M
2.74%97.60M
-33.50%120.30M
4.11%141.70M
40.50%163.40M
-5.19%95.00M
8.19%180.90M
-3.75%136.10M
-4.83%116.30M
31.15%100.20M
24.13%167.20M
37.95%141.40M
Đầu tư ròng
134.92%45.50M
-1757.14%-4.36B
-27.73%-364.40M
33.53%-287.40M
66.37%-130.30M
24.68%-234.70M
20.46%-285.30M
-36.84%-432.40M
8.13%-387.40M
-153.54%-311.60M
23.19%-358.70M
-142.33%-316.00M
-41.94%-421.70M
31.34%-122.90M
-105.00%-467.00M
27.39%-130.40M
-367.87%-297.10M
59.94%-179.00M
43.40%-227.80M
16.27%-179.60M
Tài chính thuần
-771.11%-313.60M
-117.89%-82.60M
24339.78%4.51B
121.12%10.60M
-106.06%-36.00M
88.41%461.60M
-103.84%-18.60M
-182.30%-50.20M
49.62%594.30M
349.24%245.00M
5864.29%484.20M
-85.26%61.00M
238.59%397.20M
-125.49%-98.30M
94.77%-8.40M
120.69%413.80M
52.42%-286.60M
-62.88%385.60M
-261.18%-160.70M
147.36%187.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, tổng doanh thu đạt 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.59B.

Tài sản ngắn hạn của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, tài sản ngắn hạn là 5.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 764.05.

Tổng nghĩa vụ của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, tổng nghĩa vụ của GATX Corp là 14.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, tổng vốn chủ sở hữu của GATX Corp là 3.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.05.

Thu nhập hoạt động thuần của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GATX Corp là 534.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.14.

Giá trị đầu tư ròng của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, giá trị đầu tư ròng của GATX Corp là -1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.23.

Giá trị huy động vốn ròng của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, giá trị huy động vốn ròng của GATX Corp là 4.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 541.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.34.

Thu nhập ròng của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, lợi nhuận ròng là 327.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.34.

Biên lợi nhuận ròng của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, biên lợi nhuận ròng là 19.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.84.

Biên lợi nhuận gộp của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, biên lợi nhuận gộp là 50.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 69.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GATX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GATX Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 534.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.