tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FS Bancorp Inc

FSBW
Thêm vào danh sách theo dõi
42.910USD
+0.060+0.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
318.55MVốn hóa
9.82P/E TTM

Tình hình tài chính của FSBW

Theo dõi tình hình tài chính của FS Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của FS Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.08/1.08
Doanh thu / Dự báo
34.62M/38.01M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
135.35M
4.35%
EPS(YoY)
4.35
-2.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
7.91%1.08
1.41%1.04
20.03%1.13
-8.83%1.20
-12.68%1.00
-4.49%1.02
-24.77%0.94
14.76%1.32
-2.16%1.15
1.43%1.07
27.20%1.25
--1.15
--1.17
--1.06
--0.98
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.56%34.62M
8.52%34.39M
9.02%34.96M
7.74%35.58M
1.74%33.12M
-1.18%31.70M
-0.75%32.07M
0.42%33.02M
-4.33%32.55M
-1.32%32.07M
2.03%32.31M
16.36%32.88M
29.17%34.02M
28.77%32.50M
12.41%31.67M
-1.00%28.26M
-1.76%26.34M
-17.03%25.24M
-11.83%28.17M
-16.24%28.55M
----
Lợi nhuận ròng
4.49%7.94M
-2.45%7.69M
14.28%8.30M
-11.07%9.00M
-13.90%7.59M
-4.60%7.89M
-24.51%7.26M
14.88%10.12M
-1.51%8.82M
2.49%8.27M
28.54%9.62M
6.08%8.81M
36.50%8.96M
19.61%8.06M
-11.99%7.48M
1.38%8.30M
-22.09%6.56M
-42.43%6.74M
-24.38%8.50M
-35.19%8.19M
----
Biên lợi nhuận ròng
-1.78%22.92%
-10.04%22.77%
4.62%24.08%
-17.19%25.79%
-15.22%23.34%
-3.34%25.31%
-23.89%23.02%
14.41%31.15%
2.73%27.53%
3.62%26.18%
25.65%30.24%
--27.23%
--26.80%
--25.27%
--24.07%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
31.66%11.77%
75.38%6.77%
-52.55%5.60%
-22.37%5.58%
13.61%8.94%
-36.10%3.86%
144.80%11.80%
22.39%7.18%
-8.32%7.87%
195.04%6.04%
-46.23%4.82%
--5.87%
--8.58%
--2.05%
--8.96%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.56%34.62M
8.52%34.39M
9.02%34.96M
7.74%35.58M
1.74%33.12M
-1.18%31.70M
-0.75%32.07M
0.42%33.02M
-4.33%32.55M
-1.32%32.07M
2.03%32.31M
16.36%32.88M
29.17%34.02M
28.77%32.50M
12.41%31.67M
-1.00%28.26M
-1.76%26.34M
-17.03%25.24M
-11.83%28.17M
-16.24%28.55M
----
Lợi nhuận hoạt động
6.83%10.47M
7.25%10.14M
11.61%10.34M
11.66%11.58M
-13.15%9.80M
-11.01%9.45M
-22.61%9.27M
-9.67%10.37M
-2.11%11.28M
-9.62%10.62M
14.47%11.98M
7.79%11.48M
39.11%11.52M
38.47%11.75M
8.89%10.46M
-3.39%10.65M
-20.71%8.28M
-42.44%8.49M
-42.20%9.61M
-43.07%11.03M
----
Lợi nhuận ròng
4.49%7.94M
-2.45%7.69M
14.28%8.30M
-11.07%9.00M
-13.90%7.59M
-4.60%7.89M
-24.51%7.26M
14.88%10.12M
-1.51%8.82M
2.49%8.27M
28.54%9.62M
6.08%8.81M
36.50%8.96M
19.61%8.06M
-11.99%7.48M
1.38%8.30M
-22.09%6.56M
-42.43%6.74M
-24.38%8.50M
-35.19%8.19M
----
Tổng tài sản
0.10%3.18B
4.48%3.20B
5.54%3.20B
8.03%3.21B
7.98%3.18B
3.25%3.07B
1.90%3.03B
1.72%2.97B
1.23%2.94B
6.72%2.97B
12.90%2.97B
10.10%2.92B
21.11%2.91B
22.38%2.78B
15.16%2.63B
19.00%2.65B
7.95%2.40B
4.52%2.27B
8.19%2.29B
8.47%2.23B
----
Tổng các khoản nợ
-0.65%2.86B
4.42%2.89B
5.70%2.89B
8.47%2.91B
8.33%2.88B
2.80%2.77B
0.93%2.73B
0.45%2.68B
0.06%2.66B
5.93%2.69B
12.78%2.71B
9.78%2.67B
22.01%2.66B
24.68%2.54B
17.77%2.40B
22.30%2.43B
9.88%2.18B
5.31%2.04B
8.27%2.04B
8.41%1.99B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
7.32%318.96M
5.02%313.85M
4.03%307.69M
4.02%300.51M
4.64%297.20M
7.52%298.84M
11.83%295.77M
15.25%288.90M
13.64%284.03M
14.93%277.93M
14.15%264.49M
13.66%250.66M
12.26%249.93M
2.49%241.83M
-6.39%231.70M
-8.28%220.55M
-7.91%222.64M
-1.81%235.95M
7.61%247.51M
9.02%240.45M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
6.56%8.71M
-69.93%12.36M
7196.34%44.64M
-29.21%7.15M
2851.62%8.18M
225.14%41.08M
-102.75%-629.00K
-57.38%10.09M
-98.50%277.00K
-39.70%12.63M
-34.59%22.88M
-23.67%23.68M
-81.14%18.47M
120.92%20.95M
33.96%34.98M
-43.81%31.03M
438.17%97.94M
-85.86%9.48M
141.55%26.11M
940.04%55.22M
Đầu tư ròng
----
127.23%2.23M
71.86%-29.16M
-133.21%-35.76M
-1191.51%-133.33M
-419.12%-8.18M
-59.91%-103.64M
81.62%-15.34M
119.57%12.21M
-99.11%2.56M
40.40%-64.81M
44.54%-83.44M
60.49%-62.43M
432.05%288.35M
-78.69%-108.74M
-87.84%-150.46M
-67.59%-158.01M
-14.87%-86.84M
2.11%-60.85M
-43.74%-80.10M
-47.68%-94.28M
Tài chính thuần
----
-101.47%-456.00K
-130.18%-16.25M
-17.52%19.21M
378.46%96.64M
234.53%31.11M
44.80%53.85M
154.93%23.29M
-130.80%-34.70M
92.03%-23.13M
221.67%37.19M
-96.30%9.14M
-10.61%112.66M
-3531.41%-290.08M
-161.72%-30.57M
5924.70%246.62M
213.70%126.03M
-115.58%-7.99M
-2.11%49.53M
-114.85%-4.23M
-72.78%40.18M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 135.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.71M.

Tổng nghĩa vụ của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của FS Bancorp Inc là 2.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của FS Bancorp Inc là 307.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.03.

Thu nhập hoạt động thuần của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FS Bancorp Inc là 41.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.89.

Giá trị đầu tư ròng của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của FS Bancorp Inc là -206.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.12.

Giá trị huy động vốn ròng của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của FS Bancorp Inc là 130.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 576.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.72.

Thu nhập ròng của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 32.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.85.

Biên lợi nhuận ròng của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 24.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.76.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 41.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.