tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Frontline Plc

FRO
Thêm vào danh sách theo dõi
49.810USD
-1.610-3.13%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
11.09BVốn hóa
12.25P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)49.810USD+0.160+0.32%

Tình hình tài chính của FRO

Theo dõi tình hình tài chính của Frontline Plc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
11.09B
Cổ tức TTM
1.76
P/E TTM
12.25
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
4.06
Doanh thu
1.97B
Lợi nhuận ròng
495.58M
ROE
35.00%
ROA
15.33%

Ngày công bố lợi nhuận của Frontline Plc

Mới phát hành
Th08 28, 2026
EPS / Dự báo
2.96/2.60
Doanh thu / Dự báo
943.30M/760.64M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
750.06%2.96
1579.72%2.51
241.56%1.02
-33.31%0.18
-58.66%0.35
-81.59%0.15
-43.62%0.30
-43.42%0.27
-18.98%0.84
-9.42%0.81
-51.66%0.53
-31.43%0.48
--1.04
--0.90
--1.10
--0.70
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
96.49%943.30M
66.93%714.24M
46.72%624.51M
-11.76%432.65M
-13.66%480.08M
-26.03%427.87M
2.56%425.64M
30.03%490.32M
8.44%556.03M
16.30%578.40M
-21.72%415.00M
-1.33%377.08M
70.67%512.76M
128.72%497.33M
--530.14M
122.43%382.19M
76.71%300.44M
12.09%217.44M
----
-30.55%171.82M
-56.08%170.02M
----
----
Lợi nhuận ròng
750.07%659.17M
1579.69%559.12M
241.56%227.93M
-33.31%40.32M
-58.66%77.54M
-81.59%33.29M
-43.62%66.73M
-43.89%60.46M
-18.68%187.57M
-9.42%180.82M
-50.48%118.37M
-31.04%107.74M
349.88%230.67M
589.13%199.63M
--239.05M
570.52%156.24M
292.54%51.27M
0.25%28.97M
----
-158.19%-33.21M
-113.34%-26.63M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
332.63%69.88%
906.22%78.28%
132.80%36.50%
-24.42%9.32%
-52.12%16.15%
-75.11%7.78%
-45.03%15.68%
-56.85%12.33%
-25.01%33.73%
-22.12%31.26%
-36.75%28.52%
-30.11%28.57%
--44.99%
--40.14%
--45.09%
--40.88%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
115.81%64.52%
123.17%55.44%
73.37%46.26%
-21.33%24.34%
-23.39%29.90%
-35.68%24.84%
-27.12%26.68%
-10.00%30.95%
-21.61%39.03%
-19.72%38.62%
-26.23%36.61%
6.06%34.38%
--49.79%
--48.10%
--49.63%
--32.42%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-28.66%41.89%
-22.34%46.44%
-11.46%53.32%
-5.96%56.73%
-1.86%58.71%
-3.24%59.80%
2.41%60.22%
22.90%60.33%
22.39%59.82%
22.24%61.80%
17.13%58.80%
--49.09%
--48.88%
--50.56%
--50.20%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
96.49%943.30M
66.93%714.24M
46.72%624.51M
-11.76%432.65M
-13.66%480.08M
-26.03%427.87M
2.56%425.64M
30.03%490.32M
8.44%556.03M
16.30%578.40M
-21.72%415.00M
-1.33%377.08M
70.67%512.76M
128.72%497.33M
--530.14M
122.43%382.19M
76.71%300.44M
12.09%217.44M
----
-30.55%171.82M
-56.08%170.02M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
409.18%671.50M
528.04%585.13M
114.11%277.74M
-33.73%95.97M
-48.47%131.88M
-62.92%93.17M
-6.03%129.72M
26.19%144.81M
1.16%255.92M
4.31%251.27M
-43.75%138.05M
2.11%114.75M
277.52%252.97M
1092.77%240.89M
--245.41M
648.08%112.38M
605.93%67.01M
-14.06%20.20M
----
-126.95%-20.50M
-106.13%-13.24M
----
----
Lợi nhuận ròng
750.07%659.17M
1579.69%559.12M
241.56%227.93M
-33.31%40.32M
-58.66%77.54M
-81.59%33.29M
-43.62%66.73M
-43.89%60.46M
-18.68%187.57M
-9.42%180.82M
-50.48%118.37M
-31.04%107.74M
349.88%230.67M
589.13%199.63M
--239.05M
570.52%156.24M
292.54%51.27M
0.25%28.97M
----
-158.19%-33.21M
-113.34%-26.63M
----
----
Tài sản ngắn hạn
2.77%912.40M
14.79%959.14M
-14.38%707.25M
-23.31%599.91M
3.32%887.84M
-0.49%835.56M
13.47%826.01M
-8.60%782.25M
-4.27%859.27M
0.75%839.71M
-17.38%727.93M
--855.80M
--897.58M
--833.47M
164.78%881.05M
----
----
----
-12.05%332.75M
-20.75%320.49M
-29.21%331.65M
-25.02%374.60M
-15.65%378.32M
Tổng nợ ngắn hạn
3.06%487.99M
2.97%471.50M
-16.95%494.71M
-19.97%438.30M
-23.85%473.48M
-4.43%457.90M
45.62%595.65M
14.83%547.68M
32.99%621.81M
0.87%479.11M
4.44%409.05M
--476.94M
--467.57M
--474.96M
36.47%391.66M
----
----
----
2.00%287.00M
-26.40%267.47M
-35.97%426.68M
-57.32%273.26M
-66.83%281.36M
Tổng tài sản
-4.86%5.81B
-7.70%5.67B
-7.51%5.75B
-9.12%5.71B
-5.30%6.11B
-7.33%6.14B
5.75%6.22B
36.60%6.28B
37.21%6.45B
40.36%6.62B
23.37%5.88B
--4.60B
--4.70B
--4.72B
16.12%4.77B
----
----
----
4.81%4.11B
0.12%3.99B
-1.73%3.98B
-1.76%3.93B
5.96%3.92B
Tổng các khoản nợ
-28.99%2.66B
-25.85%2.82B
-16.44%3.24B
-13.98%3.39B
-7.01%3.74B
-10.31%3.81B
7.63%3.88B
65.77%3.94B
67.35%4.03B
70.05%4.25B
43.73%3.61B
--2.37B
--2.41B
--2.50B
1.78%2.51B
----
----
----
6.84%2.46B
1.87%2.41B
-0.74%2.37B
-4.44%2.29B
5.44%2.31B
Tổng vốn chủ sở hữu
33.32%3.15B
21.98%2.84B
7.29%2.51B
-0.97%2.33B
-2.46%2.37B
-2.00%2.33B
2.76%2.34B
5.48%2.35B
5.64%2.43B
6.98%2.38B
0.77%2.28B
--2.23B
--2.30B
--2.22B
37.63%2.26B
----
----
----
1.89%1.64B
-2.44%1.58B
-3.14%1.61B
2.25%1.64B
6.71%1.61B
Thu nhập hoạt động ròng
277.40%579.49M
177.32%382.50M
68.82%283.35M
-34.59%107.63M
-34.01%153.55M
-19.50%137.93M
67.02%167.85M
-18.75%164.55M
-17.82%232.68M
-34.78%171.33M
-54.76%100.49M
183.51%202.53M
294.38%283.14M
1217.33%262.72M
--222.16M
2126.58%71.44M
145.73%71.79M
66.18%19.94M
----
-102.67%-3.52M
-87.87%29.22M
----
----
Đầu tư ròng
-9829.49%-192.24M
482133.33%506.13M
-115.26%-6.89M
1493.34%33.91M
-100.97%-1.94M
99.99%-105.00K
103.68%45.18M
-931.36%-2.43M
384.64%198.92M
-1590.19%-725.06M
-1397.32%-1.23B
99.73%-236.00K
126.33%41.04M
-164.74%-42.90M
---81.88M
-56.49%-85.83M
-25.77%-155.87M
259.60%66.27M
----
-77.73%-54.85M
-25.07%-123.93M
----
----
Tài chính thuần
-381.88%-536.59M
-482.87%-669.22M
-78.22%-214.54M
-113.91%-428.84M
69.88%-111.35M
-121.15%-114.81M
-110.48%-120.38M
10.40%-200.47M
-52.32%-369.71M
317.99%542.75M
8864.59%1.15B
-1119.71%-223.74M
-361.80%-242.72M
-182.59%-248.98M
---13.10M
-43.64%21.94M
12.48%92.71M
-1289.25%-88.11M
----
129.57%38.93M
162.48%82.43M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, tổng doanh thu đạt 1.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.05B.

Tài sản ngắn hạn của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, tài sản ngắn hạn là 707.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.38.

Tổng tài sản của Frontline Plc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Frontline Plc là 5.75B, bao gồm 707.25M tài sản ngắn hạn và 5.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, tổng nghĩa vụ của Frontline Plc là 3.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, tổng vốn chủ sở hữu của Frontline Plc là 2.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Frontline Plc là 592.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.49.

Giá trị đầu tư ròng của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, giá trị đầu tư ròng của Frontline Plc là 24.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, giá trị huy động vốn ròng của Frontline Plc là -869.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -488.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.51.

Thu nhập ròng của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, lợi nhuận ròng là 379.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.51.

Biên lợi nhuận ròng của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, biên lợi nhuận ròng là 19.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.19.

Biên lợi nhuận gộp của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, biên lợi nhuận gộp là 32.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 53.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.68.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Frontline Plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Frontline Plc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 592.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.