tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fox Factory Holding Corp

FOXF
Thêm vào danh sách theo dõi
18.000USD
+0.190+1.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
754.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FOXF

Theo dõi tình hình tài chính của Fox Factory Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fox Factory Holding Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.18
Doanh thu / Dự báo
--/352.94M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.47B
5.27%
EPS(YoY)
-13.03
-8393.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
94.25%-0.36
-202941.12%-6.86
-113.23%-0.02
-49.39%0.07
-7317.24%-6.23
-103.52%0.00
-86.23%0.11
-86.17%0.13
-108.50%-0.08
-92.33%0.10
--0.83
--0.94
--0.99
--1.25
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.84%368.66M
2.33%361.07M
4.80%376.36M
7.57%374.86M
6.46%355.03M
6.12%352.84M
8.46%359.12M
-13.03%348.49M
-16.60%333.47M
-18.63%332.50M
-19.08%331.12M
-1.47%400.71M
5.79%399.85M
19.37%408.64M
17.77%409.17M
23.93%406.70M
34.45%377.98M
30.47%342.33M
33.27%347.44M
79.22%328.16M
Lợi nhuận ròng
94.23%-15.00M
-203442.55%-287.00M
-113.26%-634.00K
-49.25%2.74M
-7328.32%-259.69M
-103.48%-141.00K
-86.46%4.78M
-86.39%5.41M
-108.37%-3.50M
-92.35%4.05M
-30.49%35.29M
-25.73%39.73M
-13.08%41.77M
40.35%52.96M
15.85%50.77M
20.83%53.50M
26.49%48.05M
18.68%37.73M
15.26%43.82M
251.17%44.27M
Biên lợi nhuận ròng
94.43%-4.07%
-156599.31%-79.49%
-113.22%-0.18%
-53.49%0.72%
-6878.36%-73.16%
-104.16%-0.05%
-87.51%1.33%
-84.35%1.55%
-110.04%-1.05%
-90.60%1.22%
--10.66%
--9.92%
--10.45%
--12.96%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.04%26.14%
-1.26%25.41%
2.96%27.65%
-0.75%28.45%
0.92%27.82%
-0.19%25.74%
-11.45%26.86%
-7.94%28.66%
-13.49%27.56%
-16.07%25.79%
--30.33%
--31.13%
--31.86%
--30.72%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
13.08%41.41%
27.56%40.29%
3.69%34.82%
6.27%35.56%
7.99%36.62%
-4.75%31.58%
195.93%33.58%
84.69%33.46%
71.86%33.91%
168.31%33.16%
--11.35%
--18.12%
--19.73%
--12.36%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.84%368.66M
2.33%361.07M
4.80%376.36M
7.57%374.86M
6.46%355.03M
6.12%352.84M
8.46%359.12M
-13.03%348.49M
-16.60%333.47M
-18.63%332.50M
-19.08%331.12M
-1.47%400.71M
5.79%399.85M
19.37%408.64M
17.77%409.17M
23.93%406.70M
34.45%377.98M
30.47%342.33M
33.27%347.44M
79.22%328.16M
Lợi nhuận hoạt động
-27.09%11.09M
-44.93%9.17M
-10.04%18.64M
9.98%23.67M
-5.33%15.21M
48.03%16.66M
-49.92%20.72M
-59.22%21.53M
-70.63%16.06M
-80.16%11.25M
-36.71%41.37M
-25.10%52.78M
0.99%54.69M
31.61%56.70M
18.30%65.36M
33.67%70.47M
18.10%54.16M
14.37%43.09M
21.29%55.25M
172.34%52.72M
Lợi nhuận ròng
94.23%-15.00M
-203442.55%-287.00M
-113.26%-634.00K
-49.25%2.74M
-7328.32%-259.69M
-103.48%-141.00K
-86.46%4.78M
-86.39%5.41M
-108.37%-3.50M
-92.35%4.05M
-30.49%35.29M
-25.73%39.73M
-13.08%41.77M
40.35%52.96M
15.85%50.77M
20.83%53.50M
26.49%48.05M
18.68%37.73M
15.26%43.82M
251.17%44.27M
Tài sản ngắn hạn
7.04%764.35M
2.48%745.74M
-6.45%758.81M
-5.70%746.55M
-6.71%714.10M
-5.26%727.68M
10.03%811.17M
-6.50%791.72M
-13.18%765.46M
-3.71%768.05M
-15.95%737.22M
-8.05%846.72M
3.06%881.67M
10.07%797.67M
12.61%877.14M
27.33%920.86M
31.45%855.53M
24.52%724.67M
39.19%778.95M
44.59%723.23M
Tổng nợ ngắn hạn
13.99%255.87M
0.22%260.35M
0.72%254.53M
-2.70%246.01M
0.65%224.47M
25.17%259.78M
31.84%252.71M
21.81%252.83M
-12.07%223.03M
-19.83%207.55M
-27.69%191.68M
-23.82%207.56M
-9.68%253.64M
12.63%258.89M
-1.78%265.09M
9.47%272.46M
41.80%280.81M
38.98%229.86M
55.21%269.89M
110.51%248.88M
Tổng tài sản
-14.27%1.66B
-25.11%1.67B
-13.69%1.97B
-13.27%1.97B
-13.78%1.94B
-0.45%2.23B
36.66%2.29B
26.31%2.27B
23.23%2.25B
38.56%2.24B
-0.21%1.67B
4.40%1.79B
9.64%1.82B
6.77%1.62B
10.86%1.68B
18.17%1.72B
22.62%1.66B
17.81%1.52B
20.07%1.51B
22.68%1.45B
Tổng các khoản nợ
0.46%1.00B
-2.85%1.00B
-6.61%1.02B
-5.88%1.01B
-5.41%998.67M
1.04%1.03B
151.98%1.09B
81.85%1.07B
59.92%1.06B
105.36%1.02B
-30.46%433.06M
-17.92%587.96M
-7.66%660.18M
-20.06%496.95M
-6.14%622.73M
10.26%716.30M
20.20%714.93M
9.56%621.65M
15.07%663.49M
23.23%649.62M
Tổng vốn chủ sở hữu
-29.93%658.55M
-44.22%670.01M
-20.15%955.82M
-19.87%958.60M
-21.19%939.82M
-1.69%1.20B
-3.56%1.20B
-0.78%1.20B
2.43%1.19B
8.95%1.22B
17.64%1.24B
20.35%1.21B
22.67%1.16B
25.42%1.12B
24.13%1.06B
24.56%1.00B
24.50%949.08M
24.32%894.08M
24.29%850.04M
22.24%804.37M
Thu nhập hoạt động ròng
-2461.91%-16.06M
-77.79%18.15M
-62.36%5.30M
37.86%36.79M
-92.73%680.00K
56.98%81.72M
-89.17%14.07M
-57.99%26.68M
113.99%9.35M
-59.97%52.06M
-8.74%129.99M
10.05%63.53M
53.30%-66.83M
251.01%130.06M
110.64%142.44M
268.56%57.72M
-316.76%-143.12M
-404.07%-86.13M
-28.15%67.62M
-60.02%15.66M
Đầu tư ròng
94.07%-426.00K
79.90%-6.80M
51.19%-7.76M
-8.43%-12.23M
53.07%-7.18M
94.22%-33.81M
-78.79%-15.89M
7.33%-11.28M
89.40%-15.30M
-4634.53%-585.00M
28.70%-8.89M
-3.86%-12.17M
-1662.13%-144.34M
74.96%-12.36M
-1.07%-12.47M
55.58%-11.72M
51.49%-8.19M
-276.17%-49.34M
8.06%-12.34M
-32.32%-26.39M
Tài chính thuần
291.34%13.11M
71.77%-18.53M
-234.21%-12.09M
-354.75%-12.74M
142.47%3.35M
-112.50%-65.65M
106.62%9.01M
92.64%-2.80M
-105.00%-7.89M
519.65%525.14M
-57.66%-135.94M
-493.61%-38.06M
308.58%157.84M
-3490.73%-125.14M
-707.72%-86.22M
-9.35%-6.41M
1129.64%38.63M
-5.70%-3.48M
48.56%-10.68M
-104.79%-5.86M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, tổng doanh thu đạt 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.39B.

Tài sản ngắn hạn của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 745.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.48.

Tổng tài sản của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fox Factory Holding Corp là 1.67B, bao gồm 745.74M tài sản ngắn hạn và 926.01M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Fox Factory Holding Corp là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Fox Factory Holding Corp là 670.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.22.

Thu nhập hoạt động thuần của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fox Factory Holding Corp là 66.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.03.

Giá trị đầu tư ròng của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Fox Factory Holding Corp là -33.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Fox Factory Holding Corp là -40.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -13.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8393.67.

Thu nhập ròng của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, lợi nhuận ròng là -544.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8414.18.

Biên lợi nhuận ròng của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là -37.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8046.45.

Biên lợi nhuận gộp của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 27.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -58.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10864.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -27.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9687.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fox Factory Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fox Factory Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 66.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.