tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Forrester Research Inc

FORR
Thêm vào danh sách theo dõi
11.380USD
-0.410-3.48%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
219.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FORR

Theo dõi tình hình tài chính của Forrester Research Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Forrester Research Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.79/0.27
Doanh thu / Dự báo
100.23M/96.91M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
396.89M
-8.23%
EPS(YoY)
-6.28
-1985.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/14
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
282.97%0.79
75.23%-1.14
-7915.48%-1.78
63.43%-0.11
-37.61%0.21
-1235.19%-4.62
166.19%0.02
-334.95%-0.30
19.06%0.33
-62.25%-0.35
59.72%-0.03
--0.13
--0.28
---0.21
---0.09
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.23%100.23M
-4.92%85.45M
-6.46%101.06M
-8.03%94.30M
-8.34%111.66M
-10.19%89.88M
-8.51%108.04M
-9.61%102.53M
-10.15%121.83M
-11.96%100.08M
-13.74%118.09M
-11.16%113.43M
-8.54%135.59M
-9.04%113.67M
2.37%136.89M
8.08%127.68M
15.21%148.25M
9.83%124.97M
10.96%133.73M
8.80%118.14M
Lợi nhuận ròng
289.80%15.25M
74.99%-21.82M
-7941.44%-33.88M
63.33%-2.13M
-37.81%3.91M
-1207.84%-87.27M
165.16%432.00K
-333.41%-5.80M
18.63%6.29M
-63.75%-6.67M
59.33%-663.00K
-54.12%2.48M
-61.77%5.30M
-198.24%-4.08M
-120.32%-1.63M
19.73%5.41M
66.30%13.87M
4.85%4.15M
230.71%8.02M
220.27%4.52M
Biên lợi nhuận ròng
334.24%15.22%
73.70%-25.54%
-8483.23%-33.52%
60.13%-2.25%
-32.15%3.50%
-1356.28%-97.10%
171.22%0.40%
-358.24%-5.66%
32.03%5.16%
-86.00%-6.67%
52.85%-0.56%
--2.19%
--3.91%
---3.58%
---1.19%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.03%53.12%
-2.22%50.68%
-3.77%53.30%
2.60%56.03%
-4.03%52.06%
2.07%51.82%
7.54%55.38%
2.99%54.61%
-2.86%54.25%
-2.52%50.77%
-5.64%51.50%
--53.03%
--55.84%
--52.09%
--54.57%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.69%8.40%
7.51%8.56%
24.71%8.66%
21.99%8.45%
20.21%8.03%
26.34%7.96%
11.97%6.95%
6.10%6.93%
8.87%6.68%
6.88%6.30%
-24.51%6.20%
--6.53%
--6.13%
--5.89%
--8.22%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.23%100.23M
-4.92%85.45M
-6.46%101.06M
-8.03%94.30M
-8.34%111.66M
-10.19%89.88M
-8.51%108.04M
-9.61%102.53M
-10.15%121.83M
-11.96%100.08M
-13.74%118.09M
-11.16%113.43M
-8.54%135.59M
-9.04%113.67M
2.37%136.89M
8.08%127.68M
15.21%148.25M
9.83%124.97M
10.96%133.73M
8.80%118.14M
Lợi nhuận hoạt động
-38.71%4.56M
-159.66%-5.68M
-109.67%-346.00K
-203.69%-2.05M
-34.65%7.45M
17.95%-2.19M
1269.61%3.58M
-60.97%1.98M
-39.45%11.40M
24.87%-2.67M
-104.89%-306.00K
-40.69%5.08M
-9.10%18.82M
-154.88%-3.55M
-45.51%6.26M
30.86%8.56M
55.67%20.70M
-15.46%6.47M
90.99%11.48M
1202.59%6.54M
Lợi nhuận ròng
289.80%15.25M
74.99%-21.82M
-7941.44%-33.88M
63.33%-2.13M
-37.81%3.91M
-1207.84%-87.27M
165.16%432.00K
-333.41%-5.80M
18.63%6.29M
-63.75%-6.67M
59.33%-663.00K
-54.12%2.48M
-61.77%5.30M
-198.24%-4.08M
-120.32%-1.63M
19.73%5.41M
66.30%13.87M
4.85%4.15M
230.71%8.02M
220.27%4.52M
Tài sản ngắn hạn
3.66%222.03M
-0.06%218.37M
5.62%212.69M
-0.12%193.64M
10.74%214.20M
-0.04%218.50M
-6.78%201.36M
4.86%193.87M
-7.99%193.43M
-3.22%218.58M
-8.20%216.00M
-9.50%184.88M
-5.54%210.22M
-9.43%225.84M
-12.69%235.29M
-14.21%204.28M
-9.15%222.55M
5.54%249.37M
24.10%269.49M
51.07%238.12M
Tổng nợ ngắn hạn
5.86%208.78M
6.35%237.89M
17.69%240.06M
-8.03%182.10M
-6.79%197.23M
-7.23%223.69M
-15.04%203.97M
-8.18%198.00M
-13.11%211.59M
-10.47%241.11M
-10.88%240.08M
-12.72%215.64M
-12.10%243.53M
-11.84%269.31M
-13.75%269.39M
-10.75%247.07M
-3.66%277.04M
7.51%305.48M
15.79%312.34M
23.79%276.85M
Tổng tài sản
-4.48%416.51M
-6.99%409.07M
-19.81%404.03M
-18.03%414.18M
-16.81%436.04M
-20.85%439.81M
-10.69%503.86M
-5.75%505.26M
-8.15%524.17M
-6.44%555.67M
-7.28%564.17M
-8.40%536.06M
-7.20%570.67M
-8.90%593.89M
-10.54%608.44M
-10.62%585.24M
-8.01%614.93M
-1.78%651.90M
5.57%680.13M
10.46%654.79M
Tổng các khoản nợ
6.65%294.87M
3.64%303.01M
1.16%277.51M
-5.32%256.51M
-3.70%276.50M
-9.97%292.37M
-15.31%274.32M
-10.63%270.93M
-15.31%287.11M
-12.50%324.74M
-16.26%323.91M
-18.36%303.17M
-16.25%339.03M
-17.43%371.14M
-18.78%386.78M
-18.14%371.35M
-13.30%404.83M
-4.67%449.47M
3.88%476.22M
8.51%453.64M
Tổng vốn chủ sở hữu
-23.76%121.64M
-28.07%106.05M
-44.88%126.53M
-32.71%157.67M
-32.70%159.54M
-36.16%147.43M
-4.47%229.54M
0.62%234.33M
2.34%237.05M
3.67%230.93M
8.40%240.26M
8.88%232.89M
10.26%231.65M
10.04%222.75M
8.70%221.66M
6.33%213.89M
4.27%210.10M
5.30%202.43M
9.77%203.91M
15.14%201.15M
Thu nhập hoạt động ròng
84.70%-555.00K
-4.28%25.58M
-75.52%-3.21M
353.41%1.20M
-24.81%-3.63M
4273.65%26.72M
-115.40%-1.83M
104.40%264.00K
-182.89%-2.91M
-95.03%611.00K
632.55%11.88M
-296.75%-6.00M
-71.00%3.51M
-45.81%12.28M
-92.65%1.62M
-79.54%3.05M
-59.08%12.09M
-44.10%22.67M
18.97%22.07M
254.99%14.90M
Đầu tư ròng
-88.23%-11.81M
-66.04%-14.07M
568.57%1.64M
-112.83%-956.00K
-237.65%-6.28M
-17.08%-8.47M
100.57%245.00K
160.49%7.45M
116.94%4.56M
-639.20%-7.24M
-3832.69%-43.06M
234.46%2.86M
225.12%2.10M
170.19%1.34M
55.23%-1.09M
90.16%-2.13M
55.50%-1.68M
-30.25%-1.91M
-50.43%-2.45M
-1097.55%-21.61M
Tài chính thuần
-243.09%-1.66M
-37.02%148.00K
93.61%-195.00K
55.51%-2.12M
87.88%-485.00K
105.50%235.00K
-5252.63%-3.05M
-58.97%-4.77M
-300.10%-4.00M
69.99%-4.27M
30.49%-57.00K
-501.80%-3.00M
93.57%-1.00M
37.38%-14.24M
99.76%-82.00K
94.50%-499.00K
-184.75%-15.55M
-2194.35%-22.74M
-1407.40%-33.62M
-137.07%-9.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, tổng doanh thu đạt 396.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 432.47M.

Tài sản ngắn hạn của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, tài sản ngắn hạn là 212.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.62.

Tổng tài sản của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Forrester Research Inc là 404.03M, bao gồm 212.69M tài sản ngắn hạn và 191.35M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, tổng nghĩa vụ của Forrester Research Inc là 277.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Forrester Research Inc là 126.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.88.

Thu nhập hoạt động thuần của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Forrester Research Inc là 1.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.37.

Giá trị đầu tư ròng của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, giá trị đầu tư ròng của Forrester Research Inc là -14.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -380.27.

Giá trị huy động vốn ròng của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, giá trị huy động vốn ròng của Forrester Research Inc là -2.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1985.35.

Thu nhập ròng của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, lợi nhuận ròng là -119.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1976.91.

Biên lợi nhuận ròng của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, biên lợi nhuận ròng là -30.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2163.11.

Biên lợi nhuận gộp của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, biên lợi nhuận gộp là 53.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -67.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2640.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -26.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2343.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Forrester Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forrester Research Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.