tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FormFactor Inc

FORM
Thêm vào danh sách theo dõi
81.120USD
+9.360+13.04%
Đóng cửa 11-05 16:00(ET)
6.34BVốn hóa
92.15P/E TTM

Tình hình tài chính của FORM

Theo dõi tình hình tài chính của FormFactor Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
6.34B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
92.15
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.88
Doanh thu
784.99M
Lợi nhuận ròng
69.61M
ROE
6.75%
ROA
5.67%
Ngày công bố lợi nhuận của FormFactor Inc
Mới phát hành
Th10 28, 2026
EPS / Dự báo
0.94/0.86
Doanh thu / Dự báo
280.55M/270.52M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
366.09%0.94
511.23%0.72
216.48%0.26
138.27%0.30
-16.42%0.20
-53.07%0.12
-70.57%0.08
-87.14%0.13
329.55%0.24
2239.98%0.25
1515.28%0.28
650.08%0.98
--0.06
--0.01
--0.02
---0.18
----
----
----
----
Doanh thu
38.42%280.55M
31.89%258.24M
31.97%226.14M
13.55%215.16M
-2.52%202.68M
-0.85%195.80M
1.56%171.36M
12.68%189.48M
21.18%207.92M
26.65%197.47M
0.76%168.72M
1.31%168.16M
-5.14%171.57M
-23.54%155.92M
-15.08%167.45M
-19.03%165.99M
-4.79%180.87M
8.42%203.91M
5.65%197.17M
4.04%205.00M
Lợi nhuận ròng
371.51%73.82M
518.61%56.21M
218.45%20.38M
139.24%23.22M
-16.44%15.66M
-53.15%9.09M
-70.61%6.40M
-87.20%9.71M
328.64%18.74M
2242.03%19.39M
1523.03%21.78M
652.53%75.85M
0.46%4.37M
-97.26%828.00K
-95.51%1.34M
-153.01%-13.73M
-78.77%4.35M
68.90%30.24M
52.21%29.87M
34.37%25.90M
Biên lợi nhuận ròng
240.64%26.31%
369.03%21.77%
141.30%9.01%
110.68%10.79%
-14.28%7.72%
-52.74%4.64%
-71.06%3.74%
-88.64%5.12%
253.72%9.01%
1749.14%9.82%
1510.75%12.91%
645.38%45.10%
--2.55%
--0.53%
--0.80%
---8.27%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
39.93%55.66%
40.56%52.36%
27.17%47.89%
8.63%42.18%
-2.35%39.78%
-15.35%37.25%
1.27%37.65%
-3.88%38.83%
0.89%40.74%
13.19%44.01%
1.90%37.18%
33.24%40.40%
--40.38%
--38.88%
--36.49%
--30.32%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-23.58%0.79%
-19.71%0.87%
-15.79%0.95%
-14.16%1.00%
-11.84%1.04%
-9.84%1.08%
-10.58%1.13%
-10.65%1.16%
-16.99%1.18%
-17.64%1.20%
-15.25%1.26%
-15.07%1.30%
--1.42%
--1.45%
--1.49%
--1.53%
----
----
----
----
Doanh thu
38.42%280.55M
31.89%258.24M
31.97%226.14M
13.55%215.16M
-2.52%202.68M
-0.85%195.80M
1.56%171.36M
12.68%189.48M
21.18%207.92M
26.65%197.47M
0.76%168.72M
1.31%168.16M
-5.14%171.57M
-23.54%155.92M
-15.08%167.45M
-19.03%165.99M
-4.79%180.87M
8.42%203.91M
5.65%197.17M
4.04%205.00M
Lợi nhuận hoạt động
378.80%90.82M
445.68%67.15M
1339.06%47.04M
220.94%25.19M
6.24%18.97M
-29.53%12.31M
216.76%3.27M
-5.62%7.85M
559.59%17.86M
2616.14%17.46M
-21.10%1.03M
209.81%8.32M
-73.46%2.71M
-102.09%-694.00K
-96.21%1.31M
-124.51%-7.57M
-56.26%10.20M
38.71%33.23M
52.34%34.50M
54.99%30.90M
Lợi nhuận ròng
371.51%73.82M
518.61%56.21M
218.45%20.38M
139.24%23.22M
-16.44%15.66M
-53.15%9.09M
-70.61%6.40M
-87.20%9.71M
328.64%18.74M
2242.03%19.39M
1523.03%21.78M
652.53%75.85M
0.46%4.37M
-97.26%828.00K
-95.51%1.34M
-153.01%-13.73M
-78.77%4.35M
68.90%30.24M
52.21%29.87M
34.37%25.90M
Tài sản ngắn hạn
29.51%724.29M
27.46%669.51M
8.99%600.81M
-7.94%557.05M
-9.03%559.26M
-15.36%525.26M
-6.33%551.24M
5.46%605.13M
21.36%614.78M
29.77%620.62M
22.37%588.50M
20.91%573.78M
-1.88%506.58M
-10.95%478.25M
-13.53%480.92M
-9.44%474.55M
1.94%516.31M
7.95%537.06M
11.65%556.15M
7.59%524.04M
Tổng nợ ngắn hạn
51.40%197.00M
32.43%164.16M
6.53%132.11M
-5.70%123.86M
0.73%130.12M
-10.84%123.97M
-5.01%124.02M
0.19%131.34M
-0.27%129.18M
12.04%139.04M
1.86%130.56M
-12.41%131.09M
-20.90%129.53M
-22.23%124.10M
-17.13%128.17M
0.61%149.67M
2.35%163.76M
3.73%159.59M
5.46%154.66M
-3.76%148.75M
Tổng tài sản
19.01%1.43B
13.61%1.34B
8.62%1.26B
6.82%1.22B
4.27%1.20B
2.19%1.18B
3.25%1.16B
3.56%1.15B
11.70%1.15B
12.79%1.16B
9.81%1.12B
9.78%1.11B
1.04%1.03B
-1.66%1.03B
-3.51%1.02B
-1.20%1.01B
1.57%1.02B
5.45%1.04B
7.82%1.06B
5.95%1.02B
Tổng các khoản nợ
29.50%250.42M
20.64%231.12M
3.55%197.05M
-4.78%188.96M
-2.71%193.38M
-8.05%191.59M
-2.94%190.29M
0.23%198.45M
3.38%198.77M
9.15%208.35M
0.34%196.05M
-0.98%197.99M
-10.18%192.28M
-10.16%190.88M
-7.05%195.38M
-2.34%199.94M
-2.79%214.06M
-2.98%212.46M
-1.62%210.21M
-6.57%204.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
17.00%1.18B
12.26%1.11B
9.62%1.06B
9.25%1.04B
5.72%1.01B
4.44%990.02M
4.56%965.87M
4.29%947.77M
13.60%955.01M
13.62%947.92M
12.05%923.75M
12.44%908.80M
4.01%840.69M
0.52%834.26M
-2.63%824.37M
-0.92%808.28M
2.79%808.30M
7.85%829.99M
10.45%846.67M
9.64%815.78M
Thu nhập hoạt động ròng
286.31%104.27M
227.12%61.80M
91.01%44.96M
28.02%45.98M
0.97%26.99M
-13.64%18.89M
-28.70%23.54M
288.25%35.91M
29.95%26.73M
-2.64%21.88M
168.19%33.01M
-55.40%9.25M
-15.16%20.57M
-47.31%22.47M
-72.12%12.31M
-46.73%20.74M
-29.27%24.25M
26.18%42.65M
36.47%44.16M
-13.59%38.93M
Đầu tư ròng
-1023.46%-62.04M
16.87%-65.30M
72.35%-23.41M
-377.25%-34.97M
141.49%6.72M
-1179.36%-78.55M
-2116.23%-84.66M
-109.27%-7.33M
-958.30%-16.19M
82.42%-6.14M
71.79%-3.82M
433.64%79.04M
85.97%-1.53M
-74.34%-34.92M
35.77%-13.54M
20.41%-23.69M
69.00%-10.90M
-0.71%-20.03M
47.20%-21.08M
30.34%-29.77M
Tài chính thuần
-515.16%-14.65M
-126.06%-9.53M
59.65%-1.20M
77.81%-4.07M
91.12%-2.38M
14.59%-4.21M
79.55%-2.96M
14.24%-18.36M
-400.84%-26.83M
-1399.70%-4.93M
-431.02%-14.49M
-95.14%-21.40M
80.66%-5.36M
99.36%-329.00K
172.77%4.38M
-6.18%-10.97M
-459.28%-27.70M
-82.06%-51.25M
-59.66%-6.02M
-425.70%-10.33M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, tổng doanh thu đạt 784.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 763.60M.

Tài sản ngắn hạn của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, tài sản ngắn hạn là 557.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.94.

Tổng tài sản của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của FormFactor Inc là 1.22B, bao gồm 557.05M tài sản ngắn hạn và 667.31M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, tổng nghĩa vụ của FormFactor Inc là 188.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, tổng vốn chủ sở hữu của FormFactor Inc là 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.25.

Thu nhập hoạt động thuần của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FormFactor Inc là 60.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.96.

Giá trị đầu tư ròng của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, giá trị đầu tư ròng của FormFactor Inc là -191.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -471.89.

Giá trị huy động vốn ròng của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, giá trị huy động vốn ròng của FormFactor Inc là -13.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.92.

Thu nhập ròng của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, lợi nhuận ròng là 54.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.91.

Biên lợi nhuận ròng của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.04.

Biên lợi nhuận gộp của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, biên lợi nhuận gộp là 39.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FormFactor Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FormFactor Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 60.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.