tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Finance of America Companies Inc

FOA
Thêm vào danh sách theo dõi
22.750USD
-0.420-1.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
203.31MVốn hóa
5.70P/E TTM

FOA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Finance of America Companies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Finance of America Companies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
0.58%538.82M
4.39%551.72M
-0.64%554.36M
3.41%547.93M
4.47%535.73M
197.24%528.54M
27.79%557.96M
28.72%529.85M
75.33%512.79M
-142.33%-543.55M
45.63%436.63M
40.31%411.64M
-25.36%292.47M
155.20%1.28B
-44.40%299.82M
-29.99%293.37M
-41.51%391.85M
-26.97%503.19M
-13.79%539.21M
-31.62%419.05M
77.14%669.91M
52.61%689.05M
--625.43M
--612.86M
--378.17M
--451.51M
Chi phí hoạt động
23.86%97.02M
1.03%80.98M
33.53%95.93M
6.77%80.73M
-5.40%78.33M
31.04%80.16M
-31.54%71.84M
-30.50%75.61M
-0.10%82.80M
-5.70%61.17M
14.48%104.93M
-3.39%108.81M
-22.18%82.88M
-82.52%64.86M
-77.75%91.65M
-71.90%112.62M
-71.47%106.50M
-3.70%371.10M
13.66%411.88M
25.75%400.75M
62.08%373.34M
63.94%385.36M
--362.37M
--318.70M
--230.35M
--235.07M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2.01%9.85M
5.48%9.65M
-1.37%9.64M
-1.02%9.65M
-0.21%9.66M
-7.93%9.15M
-1.78%9.78M
-21.17%9.75M
-4.23%9.68M
40.39%9.94M
-31.78%9.95M
12.62%12.37M
-1.32%10.11M
-62.53%7.08M
-8.68%14.59M
-30.38%10.99M
90.83%10.24M
205.73%18.89M
21.52%15.98M
2530.17%15.78M
3.15%5.37M
19.05%6.18M
--13.15M
--600.00K
--5.20M
--5.19M
Lợi nhuận hoạt động
-3.41%441.80M
4.99%470.74M
-5.69%458.44M
2.85%467.19M
6.37%457.40M
174.15%448.38M
46.55%486.12M
49.99%454.23M
105.15%429.99M
-149.60%-604.72M
59.34%331.70M
67.54%302.83M
-26.55%209.60M
823.05%1.22B
63.49%208.17M
887.62%180.75M
-3.78%285.35M
-56.51%132.09M
-51.60%127.33M
-93.78%18.30M
100.62%296.56M
40.31%303.69M
--263.06M
--294.17M
--147.83M
--216.44M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2.60%414.03M
4.49%435.62M
-4.02%418.52M
3.71%437.56M
5.67%425.08M
1417.43%416.88M
13.27%436.06M
26.79%421.89M
71.47%402.28M
-20.62%27.47M
90.92%384.97M
119.45%332.75M
80.30%234.61M
-76.07%34.61M
38.79%201.63M
3.08%151.63M
-15.27%130.12M
-16.34%144.65M
-1.64%145.28M
-8.51%147.10M
-8.75%153.57M
-0.26%172.90M
--147.71M
--160.79M
--168.29M
--173.36M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-130.33%-14.19M
69.16%-51.98M
-140.66%-64.76M
244.64%57.97M
199.74%46.80M
-121.14%-168.53M
223.55%159.28M
79.40%-40.08M
-158.17%-46.92M
164.69%797.24M
8.53%-128.92M
-15.67%-194.56M
136.69%80.65M
9.12%-1.23B
-325.22%-140.94M
-243.57%-168.21M
-2433.38%-219.80M
-6153.41%-1.36B
-50.74%62.58M
775.46%117.16M
59.88%-8.68M
179.95%22.40M
--127.03M
--13.38M
---21.63M
---28.02M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
781.04%22.68M
41.44%-5.14M
-216.35%-3.71M
-242.42%-5.64M
-24.89%2.57M
-235.11%-8.78M
-112.21%-1.17M
515.37%3.96M
44.66%3.43M
8126.58%6.50M
-54.60%9.61M
-96.65%644.00K
-61.85%2.37M
-98.74%79.00K
113.30%21.18M
1014.88%19.24M
170.07%6.21M
--6.29M
22463.64%9.93M
-7410.71%-2.10M
---8.86M
----
--44.00K
---28.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
-55.62%36.26M
84.91%-22.00M
-113.72%-28.55M
2275.03%81.95M
617.70%81.69M
-184.99%-145.81M
220.63%208.17M
98.32%-3.77M
-127.20%-15.78M
459.18%171.55M
-52.41%-172.57M
-86.78%-223.84M
199.41%58.01M
96.49%-47.76M
-307.57%-113.23M
-772.32%-119.84M
-146.52%-58.36M
-989.39%-1.36B
-77.50%54.55M
-109.36%-13.74M
398.08%125.46M
917.35%153.19M
--242.42M
--146.73M
---42.09M
--15.06M
Thuế thu nhập
-43.75%1.09M
78.43%-686.00K
-97.06%130.00K
84.91%2.13M
--1.94M
-1747.67%-3.18M
4396.12%4.42M
135.86%1.15M
-100.00%0.00
-84.95%193.00K
98.79%-103.00K
-46.07%-3.21M
132.79%2.53M
104.89%1.28M
-291.24%-8.49M
-302.67%-2.20M
-779.16%-7.72M
-3502.21%-26.20M
449.50%4.44M
142.41%1.09M
257.55%1.14M
399.61%770.00K
--808.00K
--448.00K
--318.00K
---257.00K
Doanh thu sau thuế
-55.91%35.16M
85.06%-21.31M
-114.08%-28.68M
1722.09%79.82M
605.39%79.75M
-183.23%-142.63M
218.14%203.75M
97.77%-4.92M
-128.44%-15.78M
449.40%171.36M
-64.66%-172.47M
-87.54%-220.62M
209.56%55.48M
96.33%-49.05M
-309.02%-104.74M
-693.56%-117.64M
-140.73%-50.64M
-976.70%-1.34B
-79.26%50.11M
-110.13%-14.82M
393.17%124.32M
895.25%152.42M
--241.61M
--146.29M
---42.41M
--15.31M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-55.91%35.16M
85.06%-21.31M
-114.08%-28.68M
1722.09%79.82M
605.39%79.75M
-183.23%-142.63M
218.14%203.75M
97.77%-4.92M
-128.44%-15.78M
449.40%171.36M
-64.66%-172.47M
-87.54%-220.62M
209.56%55.48M
96.33%-49.05M
-309.02%-104.74M
-693.56%-117.64M
-140.73%-50.64M
-976.70%-1.34B
-79.26%50.11M
-110.13%-14.82M
393.17%124.32M
895.25%152.42M
--241.61M
--146.29M
---42.41M
--15.31M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
100.00%0.00
---323.00K
---637.00K
100.00%0.00
-6.57%-2.03M
100.00%0.00
100.00%0.00
-121.92%-105.00K
87.86%-1.90M
93.50%-2.77M
98.79%-835.00K
102.46%479.00K
-1762.04%-15.67M
---42.66M
---68.89M
---19.46M
--943.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---17.66M
----
--19.81M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-62.84%17.66M
86.53%-11.25M
-116.57%-19.81M
1628.77%44.90M
568.34%47.51M
-177.91%-83.54M
210.75%119.55M
97.92%-2.94M
-127.60%-10.14M
409.21%107.23M
-21.08%-107.94M
-46.24%-141.00M
189.20%36.76M
96.31%-34.68M
-410.34%-89.15M
-464.23%-96.42M
-1023.63%-41.20M
-66920.95%-940.84M
714.20%28.73M
-734.02%-17.09M
129.43%4.46M
-72.71%1.41M
---4.68M
---2.05M
---15.16M
--5.16M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-45.77%16.38M
87.15%-7.59M
-111.30%-9.52M
1771.76%34.92M
500.76%30.21M
-196.30%-59.09M
228.82%84.20M
97.36%-2.09M
-346.82%-7.54M
207.61%61.36M
22.63%-65.36M
-94.54%-79.14M
135.96%3.05M
85.58%-57.02M
-495.09%-84.49M
-1896.03%-40.68M
-107.09%-8.49M
-361.86%-395.45M
-91.32%21.38M
-98.47%2.27M
539.87%119.86M
1387.10%151.01M
--246.29M
--148.34M
---27.25M
--10.15M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--1.13M
--196.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-45.77%16.38M
87.15%-7.59M
-111.30%-9.52M
1771.76%34.92M
500.76%30.21M
-196.30%-59.09M
228.82%84.20M
97.36%-2.09M
-346.82%-7.54M
207.61%61.36M
22.63%-65.36M
-94.54%-79.14M
135.96%3.05M
85.58%-57.02M
-495.09%-84.49M
-1896.03%-40.68M
-107.09%-8.49M
-361.86%-395.45M
-91.32%21.38M
-98.47%2.27M
539.87%119.86M
1387.10%151.01M
--246.29M
--148.34M
---27.25M
--10.15M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-35.08%1.93
83.80%-0.96
-112.37%-1.05
249.87%3.16
479.92%2.97
-185.81%-5.95
213.87%8.48
76.69%-2.11
-263.76%-0.78
176.87%6.93
44.61%-7.45
-38.83%-9.05
134.14%0.48
86.36%-9.02
-476.57%-13.45
-1824.33%-6.52
-104.19%-1.40
-257.41%-66.15
-94.79%3.57
-99.08%0.38
539.87%33.35
1387.12%42.02
--68.53
--41.28
---7.58
--2.83
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-70.35%0.88
83.80%-0.96
-112.37%-1.05
228.06%1.16
479.92%2.97
-185.81%-5.95
213.87%8.48
90.01%-0.90
-263.76%-0.78
176.87%6.93
44.61%-7.45
-38.83%-9.05
134.14%0.48
86.36%-9.02
-476.57%-13.45
-1824.33%-6.52
-104.19%-1.40
-257.41%-66.15
-94.79%3.57
-99.08%0.38
539.87%33.35
1387.12%42.02
--68.53
--41.28
---7.58
--2.83
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Finance of America Companies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FOA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Finance of America Companies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Finance of America Companies Inc báo cáo doanh thu là 2.19B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.13B của năm trước.

Doanh thu mà Finance of America Companies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Finance of America Companies Inc báo cáo doanh thu là 538.82M cho quý gần nhất, tăng 0.58% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Finance of America Companies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Finance of America Companies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 48.03M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Finance of America Companies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Finance of America Companies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 16.38M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Finance of America Companies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Finance of America Companies Inc là 1.85B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.