tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Finward Bancorp

FNWD
Thêm vào danh sách theo dõi
44.460USD
+0.100+0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
192.65MVốn hóa
19.24P/E TTM

Tình hình tài chính của FNWD

Theo dõi tình hình tài chính của Finward Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Finward Bancorp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.49/0.63
Doanh thu / Dự báo
17.49M/18.90M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
64.50M
12.73%
EPS(YoY)
1.89
-33.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2.69%0.49
391.66%0.52
-5.84%0.46
475.40%0.82
1399.91%0.50
-95.11%0.11
38.74%0.49
-72.40%0.14
-94.15%0.03
322.58%2.18
-61.90%0.36
--0.52
--0.57
--0.52
--0.93
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.96%17.49M
13.18%17.28M
5.65%15.96M
16.45%16.93M
13.58%16.35M
15.80%15.27M
-0.94%15.10M
-4.80%14.54M
-13.93%14.39M
-21.77%13.19M
-20.93%15.25M
-23.07%15.27M
-16.36%16.72M
-8.50%16.86M
20.24%19.28M
23.33%19.85M
30.65%20.00M
13.82%18.42M
-3.71%16.04M
-1.34%16.10M
----
Lợi nhuận ròng
-2.70%2.09M
392.75%2.24M
-5.57%1.98M
477.06%3.50M
1404.20%2.15M
-95.10%455.00K
39.05%2.10M
-72.34%606.00K
-94.13%143.00K
314.24%9.28M
-61.82%1.51M
-51.91%2.19M
-44.98%2.44M
4.92%2.24M
19.54%3.96M
28.77%4.56M
24.08%4.43M
-53.00%2.13M
0.91%3.31M
-24.51%3.54M
----
Biên lợi nhuận ròng
-9.03%11.97%
335.36%12.97%
-10.62%12.43%
395.53%20.66%
1224.32%13.16%
-95.77%2.98%
40.37%13.91%
-70.95%4.17%
-93.19%0.99%
429.49%70.36%
-51.72%9.91%
--14.35%
--14.58%
--13.29%
--20.53%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.20%4.67%
-9.62%4.51%
-17.84%4.19%
-18.36%5.04%
-10.62%5.51%
-21.22%4.99%
-8.96%5.10%
-13.14%6.17%
-32.20%6.16%
3.43%6.33%
-14.39%5.60%
--7.10%
--9.09%
--6.12%
--6.54%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.96%17.49M
13.18%17.28M
5.65%15.96M
16.45%16.93M
13.58%16.35M
15.80%15.27M
-0.94%15.10M
-4.80%14.54M
-13.93%14.39M
-21.77%13.19M
-20.93%15.25M
-23.07%15.27M
-16.36%16.72M
-8.50%16.86M
20.24%19.28M
23.33%19.85M
30.65%20.00M
13.82%18.42M
-3.71%16.04M
-1.34%16.10M
----
Lợi nhuận hoạt động
24.62%2.64M
385.43%2.67M
10.46%1.82M
800.50%3.59M
1678.15%2.12M
134.16%549.00K
87.14%1.65M
-77.72%399.00K
-95.34%119.00K
-162.75%-1.61M
-83.31%879.00K
-66.72%1.79M
-49.16%2.55M
-51.33%2.56M
59.78%5.27M
41.38%5.38M
27.68%5.02M
-0.66%5.26M
-7.00%3.30M
-32.46%3.81M
----
Lợi nhuận ròng
-2.70%2.09M
392.75%2.24M
-5.57%1.98M
477.06%3.50M
1404.20%2.15M
-95.10%455.00K
39.05%2.10M
-72.34%606.00K
-94.13%143.00K
314.24%9.28M
-61.82%1.51M
-51.91%2.19M
-44.98%2.44M
4.92%2.24M
19.54%3.96M
28.77%4.56M
24.08%4.43M
-53.00%2.13M
0.91%3.31M
-24.51%3.54M
----
Tổng tài sản
-0.84%2.04B
-1.20%2.02B
-1.92%2.02B
-1.06%2.05B
-0.92%2.06B
-1.55%2.04B
-2.26%2.06B
-0.61%2.07B
-3.89%2.08B
-1.28%2.07B
1.83%2.11B
1.68%2.09B
2.84%2.16B
0.04%2.10B
27.74%2.07B
27.52%2.05B
31.06%2.10B
34.76%2.10B
8.32%1.62B
8.70%1.61B
----
Tổng các khoản nợ
-2.17%1.86B
-2.39%1.84B
-3.29%1.85B
-1.46%1.89B
-1.28%1.90B
-1.68%1.89B
-2.63%1.91B
-2.71%1.92B
-4.74%1.93B
-1.97%1.92B
1.40%1.96B
1.73%1.97B
3.04%2.02B
0.96%1.96B
32.09%1.93B
32.77%1.93B
35.70%1.96B
37.94%1.94B
8.89%1.46B
9.40%1.46B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
15.58%178.29M
13.57%172.40M
15.35%174.66M
3.72%165.50M
3.78%154.25M
0.15%151.81M
2.76%151.41M
34.03%159.56M
8.69%148.63M
8.48%151.58M
8.03%147.34M
0.86%119.04M
0.07%136.75M
-11.36%139.74M
-12.91%136.39M
-22.64%118.02M
-12.16%136.65M
4.99%157.64M
3.25%156.62M
2.44%152.57M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
69.52%-4.26M
-170.63%-15.93M
74.26%-3.00M
-23.21%9.23M
78.79%-13.99M
-27.74%22.56M
-98.28%-11.67M
438.56%12.03M
-288.24%-65.97M
160.21%31.22M
92.50%-5.88M
-91.78%2.23M
363.43%35.04M
-282.04%-51.85M
-654.92%-78.50M
6.82%27.17M
-116.47%-13.30M
26.24%28.48M
24.30%14.15M
-78.36%25.44M
Đầu tư ròng
----
-110.96%-2.16M
27776.50%50.65M
2424.30%14.34M
222.36%10.19M
-49.80%19.70M
-101.25%-183.00K
-94.97%568.00K
139.79%3.16M
1419.06%39.24M
230.98%14.66M
176.39%11.29M
-241.66%-7.95M
-110.95%-2.98M
33.10%-11.19M
70.00%-14.77M
92.78%-2.33M
198.48%27.16M
77.62%-16.73M
-96.49%-49.25M
49.22%-32.23M
Tài chính thuần
----
240.98%5.53M
17.91%-19.25M
-2212.91%-10.57M
408.93%11.62M
-131.40%-3.92M
25.63%-23.44M
99.08%-457.00K
-105.65%-3.76M
245.83%12.50M
-156.26%-31.52M
-194.55%-49.42M
151477.27%66.61M
-214.74%-8.57M
641.51%56.03M
3070.00%52.27M
-100.59%-44.00K
246.88%7.47M
16.28%-10.35M
-313.59%-1.76M
574.32%7.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, tổng doanh thu đạt 64.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.22M.

Tổng nghĩa vụ của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, tổng nghĩa vụ của Finward Bancorp là 1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Finward Bancorp là 174.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Finward Bancorp là 8.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1349.73.

Giá trị đầu tư ròng của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Finward Bancorp là 94.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.73.

Giá trị huy động vốn ròng của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Finward Bancorp là -22.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.51.

Thu nhập ròng của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, lợi nhuận ròng là 8.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.33.

Biên lợi nhuận ròng của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 12.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Finward Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Finward Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1349.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.