tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FNB Corp

FNB
Thêm vào danh sách theo dõi
18.900USD
-0.080-0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.72BVốn hóa
11.64P/E TTM

Tình hình tài chính của FNB

Theo dõi tình hình tài chính của FNB Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của FNB Corp

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
0.42/0.42
Doanh thu / Dự báo
455.69M/467.41M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.74B
10.12%
EPS(YoY)
1.57
23.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.68%0.42
17.82%0.38
53.51%0.47
36.63%0.42
5.79%0.36
0.73%0.32
124.29%0.30
-23.17%0.30
-12.54%0.34
-20.09%0.32
-65.01%0.14
--0.40
--0.39
--0.40
--0.39
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.24%455.69M
9.31%446.00M
22.16%452.00M
9.80%448.00M
7.98%433.00M
1.49%408.00M
10.12%370.00M
1.24%408.00M
-1.23%401.00M
-2.90%402.00M
-17.85%336.00M
7.47%403.00M
22.29%406.00M
34.42%414.00M
37.25%409.00M
20.97%375.00M
10.30%332.00M
1.99%308.00M
-4.18%298.00M
2.31%310.00M
----
Lợi nhuận ròng
14.40%148.72M
17.09%137.00M
52.73%168.00M
36.36%150.00M
5.69%130.00M
0.86%117.00M
124.49%110.00M
-23.08%110.00M
-12.14%123.00M
-20.00%116.00M
-64.23%49.00M
5.15%143.00M
30.84%140.00M
184.31%145.00M
41.24%137.00M
24.77%136.00M
7.00%107.00M
-43.96%51.00M
38.57%97.00M
34.57%109.00M
----
Biên lợi nhuận ròng
8.71%32.64%
7.12%30.72%
25.02%37.17%
24.19%33.48%
-2.12%30.02%
-5.51%28.68%
95.87%29.73%
-25.07%26.96%
-12.30%30.67%
-14.53%30.35%
-55.34%15.18%
--35.98%
--34.98%
--35.51%
--33.99%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.83%9.18%
-10.09%8.29%
-11.18%7.87%
-5.54%8.10%
-22.06%9.26%
0.10%9.22%
-9.30%8.86%
-4.10%8.57%
20.85%11.88%
17.07%9.21%
71.72%9.77%
--8.94%
--9.83%
--7.87%
--5.69%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.24%455.69M
9.31%446.00M
22.16%452.00M
9.80%448.00M
7.98%433.00M
1.49%408.00M
10.12%370.00M
1.24%408.00M
-1.23%401.00M
-2.90%402.00M
-17.85%336.00M
7.47%403.00M
22.29%406.00M
34.42%414.00M
37.25%409.00M
20.97%375.00M
10.30%332.00M
1.99%308.00M
-4.18%298.00M
2.31%310.00M
----
Lợi nhuận hoạt động
13.29%188.06M
17.57%174.00M
5595.81%5.81B
37.34%192.27M
5.19%166.00M
-7.74%148.00M
72.88%102.00M
-14.63%140.00M
-11.84%157.80M
-12.82%160.41M
-68.62%59.00M
-6.29%164.00M
28.78%179.00M
91.67%184.00M
51.61%188.00M
25.90%175.00M
9.45%139.00M
-16.52%96.00M
46.48%124.00M
19.96%139.00M
----
Lợi nhuận ròng
14.40%148.72M
17.09%137.00M
52.73%168.00M
36.36%150.00M
5.69%130.00M
0.86%117.00M
124.49%110.00M
-23.08%110.00M
-12.14%123.00M
-20.00%116.00M
-64.23%49.00M
5.15%143.00M
30.84%140.00M
184.31%145.00M
41.24%137.00M
24.77%136.00M
7.00%107.00M
-43.96%51.00M
38.57%97.00M
34.57%109.00M
----
Tổng tài sản
2.56%51.00B
3.28%50.63B
3.30%50.23B
3.99%49.89B
4.21%49.73B
6.81%49.02B
5.34%48.63B
5.45%47.98B
6.56%47.72B
3.96%45.90B
5.56%46.16B
6.82%45.50B
7.43%44.78B
5.05%44.15B
10.66%43.73B
8.20%42.59B
8.53%41.68B
9.22%42.02B
5.78%39.51B
5.13%39.36B
----
Tổng các khoản nợ
2.22%44.16B
2.88%43.83B
2.71%43.47B
3.66%43.25B
3.79%43.20B
6.80%42.60B
5.52%42.32B
5.37%41.73B
6.84%41.63B
3.99%39.89B
5.35%40.11B
6.50%39.60B
7.49%38.96B
4.85%38.36B
10.79%38.07B
8.53%37.18B
8.62%36.24B
9.20%36.58B
6.08%34.36B
5.46%34.26B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.83%6.84B
5.97%6.80B
7.25%6.76B
6.19%6.64B
7.13%6.52B
6.86%6.42B
4.17%6.30B
6.02%6.25B
4.68%6.09B
3.77%6.01B
7.02%6.05B
9.03%5.89B
7.03%5.82B
6.42%5.79B
9.77%5.65B
6.04%5.41B
7.92%5.44B
9.35%5.44B
3.85%5.15B
2.97%5.10B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
49.49%293.00M
-32.78%445.00M
-51.22%860.00M
83.97%631.00M
-26.87%196.00M
782.67%662.00M
62.64%1.76B
245.34%343.00M
147.69%268.00M
-23.47%75.00M
42.26%1.08B
-165.17%-236.00M
-179.72%-562.00M
-77.10%98.00M
-28.11%762.00M
-144.72%-89.00M
-51.28%705.00M
-10.83%428.00M
104.24%1.06B
-94.62%199.00M
Đầu tư ròng
----
10.75%-299.00M
54.26%-215.00M
-925.81%-256.00M
49.18%-681.00M
-540.79%-335.00M
12.48%-470.00M
104.02%31.00M
-110.69%-1.34B
123.97%76.00M
16.36%-537.00M
6.55%-771.00M
61.27%-636.00M
-687.04%-317.00M
17.37%-642.00M
-443.75%-825.00M
-556.11%-1.64B
125.00%54.00M
-271.90%-777.00M
3.00%240.00M
115.96%360.00M
Tài chính thuần
----
1.21%167.00M
-197.32%-145.00M
61.28%-618.00M
-97.70%32.00M
138.11%165.00M
-62.84%149.00M
-320.00%-1.60B
62.95%1.39B
-146.66%-433.00M
791.38%401.00M
-222.58%-380.00M
979.38%853.00M
334.94%928.00M
78.36%-58.00M
331.34%310.00M
65.72%-97.00M
-112.37%-395.00M
40.31%-268.00M
82.89%-134.00M
73.65%-283.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, tổng doanh thu đạt 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.58B.

Tổng nghĩa vụ của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, tổng nghĩa vụ của FNB Corp là 43.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, tổng vốn chủ sở hữu của FNB Corp là 6.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.25.

Thu nhập hoạt động thuần của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FNB Corp là 6.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1027.43.

Giá trị đầu tư ròng của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, giá trị đầu tư ròng của FNB Corp là -1.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.68.

Giá trị huy động vốn ròng của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, giá trị huy động vốn ròng của FNB Corp là -566.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.30.

Thu nhập ròng của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, lợi nhuận ròng là 565.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.09.

Biên lợi nhuận ròng của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, biên lợi nhuận ròng là 32.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.50.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FNB Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1027.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.