tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fabrinet

FN
Thêm vào danh sách theo dõi
415.415USD
-34.305-7.63%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.88BVốn hóa
35.33P/E TTM

Tình hình tài chính của FN

Theo dõi tình hình tài chính của Fabrinet thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fabrinet

Mới phát hành
Th08 17, 2026
EPS / Dự báo
--/3.81
Doanh thu / Dự báo
--/1.27B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.42B
18.60%
EPS(YoY)
9.23
12.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
54.40%3.49
31.22%3.14
25.43%2.68
8.67%2.44
1.40%2.26
25.93%2.40
19.08%2.14
34.05%2.24
37.67%2.23
10.21%1.90
1.49%1.80
--1.67
--1.62
--1.73
--1.77
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.29%1.21B
35.90%1.13B
21.62%978.13M
20.77%909.69M
19.17%871.80M
16.97%833.61M
17.32%804.23M
14.85%753.26M
9.96%731.53M
6.59%712.69M
4.58%685.48M
11.57%655.87M
17.88%665.28M
18.01%668.66M
20.63%655.43M
15.37%587.87M
17.75%564.39M
24.86%566.63M
24.43%543.32M
25.78%509.57M
Lợi nhuận ròng
54.03%125.21M
30.00%112.63M
23.95%95.93M
7.58%87.21M
0.46%81.29M
25.36%86.64M
18.90%77.39M
33.36%81.07M
36.33%80.92M
9.43%69.11M
0.73%65.09M
8.18%60.79M
17.16%59.35M
29.21%63.16M
44.71%64.61M
32.48%56.19M
35.12%50.66M
38.14%48.88M
35.10%44.65M
51.35%42.41M
Biên lợi nhuận ròng
10.59%10.31%
-4.34%9.94%
1.91%9.81%
-10.92%9.59%
-15.70%9.32%
7.18%10.39%
1.35%9.62%
16.12%10.76%
23.98%11.06%
2.66%9.70%
-3.68%9.50%
--9.27%
--8.92%
--9.45%
--9.86%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.41%11.89%
0.46%12.15%
-3.32%11.90%
-0.32%12.23%
-5.71%11.72%
-2.39%12.10%
-0.00%12.31%
-2.19%12.27%
-3.85%12.43%
-2.75%12.39%
-2.48%12.31%
--12.55%
--12.93%
--12.74%
--12.63%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-81.86%0.14%
-69.25%0.28%
-60.57%0.45%
--0.61%
--0.75%
--0.93%
--1.14%
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.29%1.21B
35.90%1.13B
21.62%978.13M
20.77%909.69M
19.17%871.80M
16.97%833.61M
17.32%804.23M
14.85%753.26M
9.96%731.53M
6.59%712.69M
4.58%685.48M
11.57%655.87M
17.88%665.28M
18.01%668.66M
20.63%655.43M
15.37%587.87M
17.75%564.39M
24.86%566.63M
24.43%543.32M
25.78%509.57M
Lợi nhuận hoạt động
49.83%120.04M
43.64%114.40M
22.34%94.19M
21.52%89.13M
12.36%80.12M
15.40%79.64M
20.35%77.00M
17.48%73.34M
5.33%71.31M
4.12%69.01M
2.87%63.98M
10.68%62.43M
26.16%67.70M
28.51%66.28M
44.60%62.19M
29.38%56.40M
42.26%53.66M
43.82%51.58M
27.94%43.01M
53.29%43.59M
Lợi nhuận ròng
54.03%125.21M
30.00%112.63M
23.95%95.93M
7.58%87.21M
0.46%81.29M
25.36%86.64M
18.90%77.39M
33.36%81.07M
36.33%80.92M
9.43%69.11M
0.73%65.09M
8.18%60.79M
17.16%59.35M
29.21%63.16M
44.71%64.61M
32.48%56.19M
35.12%50.66M
38.14%48.88M
35.10%44.65M
51.35%42.41M
Tài sản ngắn hạn
31.23%2.95B
26.14%2.77B
21.34%2.56B
20.68%2.43B
17.13%2.24B
21.74%2.20B
24.64%2.11B
21.79%2.01B
12.41%1.92B
9.62%1.81B
9.02%1.69B
8.35%1.65B
15.95%1.70B
14.43%1.65B
11.76%1.55B
12.77%1.53B
17.13%1.47B
15.04%1.44B
17.64%1.39B
19.12%1.35B
Tổng nợ ngắn hạn
71.18%1.16B
56.31%1.04B
57.22%905.53M
45.15%809.84M
24.03%675.05M
36.23%663.16M
26.47%575.98M
15.78%557.94M
-1.93%544.27M
-11.43%486.78M
-13.47%455.43M
-10.51%481.88M
10.41%554.99M
9.91%549.60M
9.84%526.36M
21.18%538.49M
37.25%502.66M
26.58%500.04M
34.82%479.22M
32.87%444.36M
Tổng tài sản
33.97%3.51B
28.56%3.27B
23.36%3.01B
21.08%2.83B
17.09%2.62B
19.19%2.54B
20.79%2.44B
18.13%2.34B
10.26%2.24B
8.39%2.13B
8.30%2.02B
7.85%1.98B
13.97%2.03B
12.41%1.97B
10.93%1.86B
13.58%1.84B
18.53%1.78B
16.90%1.75B
17.90%1.68B
16.94%1.62B
Tổng các khoản nợ
69.11%1.20B
54.96%1.08B
54.73%947.60M
43.33%849.62M
23.46%712.11M
34.05%699.43M
25.22%612.41M
16.01%592.77M
-1.78%576.79M
-10.64%521.76M
-12.98%489.05M
-12.19%510.99M
6.49%587.22M
5.85%583.89M
5.13%562.02M
15.56%581.96M
28.74%551.41M
19.66%551.60M
25.88%534.62M
23.56%503.60M
Tổng vốn chủ sở hữu
20.84%2.30B
18.55%2.18B
12.84%2.06B
13.52%1.98B
14.87%1.91B
14.37%1.84B
19.37%1.83B
18.87%1.75B
15.17%1.66B
16.42%1.61B
17.49%1.53B
17.15%1.47B
17.32%1.44B
15.42%1.38B
13.64%1.30B
12.69%1.25B
14.46%1.23B
15.68%1.20B
14.52%1.15B
14.17%1.11B
Thu nhập hoạt động ròng
-28.65%52.93M
-60.09%46.26M
23.31%102.57M
-33.67%55.09M
-26.45%74.19M
37.71%115.90M
-42.65%83.18M
16.84%83.06M
171.73%100.87M
89.28%84.17M
139.22%145.05M
334.82%71.09M
-26.24%37.12M
139.67%44.47M
64.27%60.63M
-62.42%16.35M
32.44%50.33M
172.52%18.55M
6.97%36.91M
-5.85%43.51M
Đầu tư ròng
90.00%-13.70M
42.93%-25.16M
-12.45%-80.96M
35.13%-33.17M
-717.64%-137.05M
9.62%-44.08M
-35.63%-71.99M
-80.90%-51.14M
65.70%-16.76M
-8.51%-48.77M
-327.16%-53.08M
45.98%-28.27M
-65.99%-48.87M
-986.20%-44.95M
149.16%23.37M
-295.15%-52.33M
-143.96%-29.44M
-112.14%-4.14M
18.65%-47.53M
163.35%26.81M
Tài chính thuần
97.38%-917.00K
91.71%-5.74M
-13.58%-22.96M
-220.64%-22.61M
-6.05%-34.98M
-618.97%-69.19M
-33.08%-20.22M
83.14%-7.05M
-306.88%-32.98M
-170.34%-9.62M
44.72%-15.19M
-20.45%-41.83M
71.49%-8.11M
53.53%-3.56M
-24.30%-27.48M
-150.96%-34.73M
-437.85%-28.43M
27.47%-7.66M
-69.22%-22.11M
-318.73%-13.84M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, tổng doanh thu đạt 3.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.88B.

Tài sản ngắn hạn của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, tài sản ngắn hạn là 2.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.68.

Tổng tài sản của Fabrinet là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fabrinet là 2.83B, bao gồm 2.43B tài sản ngắn hạn và 402.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, tổng nghĩa vụ của Fabrinet là 849.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, tổng vốn chủ sở hữu của Fabrinet là 1.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fabrinet là 325.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.38.

Giá trị đầu tư ròng của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, giá trị đầu tư ròng của Fabrinet là -286.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, giá trị huy động vốn ròng của Fabrinet là -147.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -126.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.99.

Thu nhập ròng của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, lợi nhuận ròng là 332.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.27.

Biên lợi nhuận ròng của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, biên lợi nhuận ròng là 9.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.34.

Biên lợi nhuận gộp của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, biên lợi nhuận gộp là 12.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fabrinet là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fabrinet, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 325.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.