tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fresenius Medical Care AG

FMS
Thêm vào danh sách theo dõi
23.638USD
-0.082-0.34%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.29BVốn hóa
12.62P/E TTM

Tình hình tài chính của FMS

Theo dõi tình hình tài chính của Fresenius Medical Care AG thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fresenius Medical Care AG

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.47/0.50
Doanh thu / Dự báo
5.65B/5.48B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
22.13B
5.82%
EPS(YoY)
1.89
91.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/08/12
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.65%0.47
-7.79%0.25
447.75%0.67
37.85%0.55
26.81%0.43
106.34%0.27
-64.71%0.12
155.11%0.40
31.77%0.34
-16.80%0.13
42.84%0.34
--0.16
--0.26
--0.16
--0.24
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.02%5.65B
5.16%5.40B
8.82%5.90B
9.17%5.71B
5.84%5.43B
0.04%5.13B
--5.42B
-2.59%5.23B
-2.31%5.13B
1.70%5.13B
----
4.56%5.37B
3.60%5.25B
-1.14%5.04B
-4.11%5.10B
-1.92%5.13B
-2.53%5.07B
0.53%5.10B
1.30%5.31B
1.57%5.24B
3.68%5.20B
----
----
Lợi nhuận ròng
-0.60%253.72M
-13.50%137.53M
433.64%380.73M
37.23%321.19M
26.81%255.24M
106.34%158.99M
--71.35M
155.11%234.05M
31.77%201.28M
-16.80%77.05M
----
-60.43%91.74M
-2.58%152.75M
-47.54%92.61M
-45.88%141.55M
-27.97%231.84M
-40.41%156.80M
-41.18%176.54M
23.83%261.57M
-22.04%321.86M
-31.88%263.12M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
6.14%6.03%
-8.03%3.57%
241.38%7.93%
20.83%6.70%
12.65%5.68%
55.11%3.88%
-54.84%2.32%
86.15%5.55%
24.86%5.04%
-11.99%2.50%
32.79%5.14%
--2.98%
--4.04%
--2.85%
--3.87%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.35%26.95%
5.44%25.57%
9.61%27.39%
5.62%25.43%
3.55%25.34%
-2.36%24.25%
-7.66%24.98%
-3.30%24.08%
-1.36%24.47%
1.69%24.84%
45.23%27.06%
--24.90%
--24.81%
--24.43%
--18.63%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.56%35.03%
6.03%35.05%
6.46%34.82%
-1.61%33.91%
1.62%35.23%
-5.66%33.06%
-7.91%32.71%
-5.35%34.46%
-7.23%34.67%
-6.24%35.04%
-3.89%35.52%
--36.41%
--37.37%
--37.37%
--36.95%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.02%5.65B
5.16%5.40B
8.82%5.90B
9.17%5.71B
5.84%5.43B
0.04%5.13B
--5.42B
-2.59%5.23B
-2.31%5.13B
1.70%5.13B
----
4.56%5.37B
3.60%5.25B
-1.14%5.04B
-4.11%5.10B
-1.92%5.13B
-2.53%5.07B
0.53%5.10B
1.30%5.31B
1.57%5.24B
3.68%5.20B
----
----
Lợi nhuận hoạt động
10.63%572.35M
50.09%781.21M
-27.93%345.62M
34.64%639.27M
18.04%517.37M
25.54%520.50M
--479.56M
1.76%474.82M
10.43%438.29M
-7.73%414.62M
----
50.12%466.61M
-6.69%396.91M
3.44%449.37M
-57.40%208.61M
-54.74%310.83M
-24.14%425.35M
-30.77%434.41M
-10.50%489.65M
-5.24%686.80M
-16.48%560.72M
----
----
Lợi nhuận ròng
-0.60%253.72M
-13.50%137.53M
433.64%380.73M
37.23%321.19M
26.81%255.24M
106.34%158.99M
--71.35M
155.11%234.05M
31.77%201.28M
-16.80%77.05M
----
-60.43%91.74M
-2.58%152.75M
-47.54%92.61M
-45.88%141.55M
-27.97%231.84M
-40.41%156.80M
-41.18%176.54M
23.83%261.57M
-22.04%321.86M
-31.88%263.12M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-8.42%8.78B
8.81%9.37B
--9.28B
1.91%9.18B
3.00%9.59B
-14.08%8.61B
----
-5.88%9.01B
2.23%9.31B
7.96%10.02B
----
14.73%9.57B
7.19%9.11B
4.32%9.28B
----
-9.95%8.34B
-8.30%8.50B
-2.63%8.90B
1.93%9.06B
1.04%9.26B
0.82%9.26B
5.44%9.14B
10.62%8.89B
Tổng nợ ngắn hạn
22.87%8.20B
31.94%7.77B
--7.33B
3.06%6.76B
4.91%6.67B
-12.00%5.89B
----
-6.29%6.56B
-12.01%6.36B
-4.85%6.70B
----
12.31%7.00B
0.26%7.23B
-0.29%7.04B
----
-28.20%6.23B
-18.11%7.21B
-16.93%7.06B
9.67%8.25B
5.13%8.68B
-2.81%8.80B
-10.47%8.49B
-4.23%7.52B
Tổng tài sản
-3.09%35.74B
2.66%36.35B
--36.41B
0.12%36.24B
1.56%36.88B
-4.45%35.41B
----
-3.90%36.20B
-4.79%36.31B
-3.69%37.06B
----
0.08%37.67B
0.88%38.14B
0.15%38.48B
----
-3.94%37.63B
-3.32%37.81B
-1.20%38.42B
0.95%39.07B
1.17%39.18B
1.84%39.11B
3.49%38.89B
4.83%38.70B
Tổng các khoản nợ
1.46%20.29B
7.00%19.94B
--19.64B
0.97%19.92B
-0.24%19.99B
-10.08%18.64B
----
-7.60%19.73B
-8.28%20.04B
-5.68%20.73B
----
0.55%21.35B
1.11%21.85B
-1.61%21.97B
----
-10.05%21.24B
-9.63%21.61B
-4.59%22.33B
-1.97%23.18B
-1.21%23.61B
2.05%23.92B
2.03%23.41B
7.01%23.64B
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.48%15.45B
-2.16%16.41B
--16.78B
-0.91%16.32B
3.78%16.89B
2.69%16.77B
----
0.94%16.47B
-0.11%16.27B
-1.04%16.33B
----
-0.52%16.31B
0.58%16.29B
2.59%16.50B
----
5.31%16.40B
6.63%16.20B
3.92%16.09B
5.52%15.89B
5.00%15.57B
1.51%15.19B
5.77%15.48B
1.57%15.06B
Thu nhập hoạt động ròng
13.84%999.54M
55.09%265.50M
31.46%1.17B
-19.88%866.75M
84.41%878.04M
23.83%171.19M
--886.98M
30.92%1.08B
-56.56%476.14M
-9.75%138.24M
----
24.72%826.35M
36.88%1.10B
-13.97%153.17M
-20.07%611.54M
-18.74%662.58M
-27.78%800.76M
-28.88%178.04M
9.85%765.06M
-6.37%815.35M
-56.56%1.11B
----
----
Đầu tư ròng
-95.45%-314.59M
-74.27%-198.32M
-282.98%-486.83M
73.88%-63.12M
-146.37%-160.96M
-53.29%-113.80M
---127.12M
-47.02%-241.63M
339.21%347.14M
57.60%-74.24M
----
-61.83%-164.35M
31.11%-145.12M
26.14%-175.09M
52.55%-229.40M
71.31%-101.55M
29.76%-210.65M
12.23%-237.07M
10.74%-483.47M
-5.35%-353.95M
2.89%-299.89M
----
----
Tài chính thuần
-1096.04%-894.09M
-249.71%-510.30M
76.43%-242.57M
-153.15%-1.33B
109.96%89.76M
53.61%-145.92M
---1.03B
-16.88%-524.16M
-17.87%-901.20M
-14663.18%-314.53M
----
11.43%-448.47M
1.48%-764.59M
100.72%2.16M
70.09%-122.29M
-48.87%-506.33M
-88.29%-776.09M
-590.88%-299.14M
39.68%-408.84M
57.98%-340.12M
75.42%-412.18M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, tổng doanh thu đạt 22.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.91B.

Tài sản ngắn hạn của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, tài sản ngắn hạn là 9.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.10.

Tổng tài sản của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fresenius Medical Care AG là 36.41B, bao gồm 9.28B tài sản ngắn hạn và 27.14B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, tổng nghĩa vụ của Fresenius Medical Care AG là 19.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, tổng vốn chủ sở hữu của Fresenius Medical Care AG là 16.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fresenius Medical Care AG là 2.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.96.

Giá trị đầu tư ròng của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, giá trị đầu tư ròng của Fresenius Medical Care AG là -814.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -786.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, giá trị huy động vốn ròng của Fresenius Medical Care AG là -934.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.06.

Thu nhập ròng của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, lợi nhuận ròng là 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.61.

Biên lợi nhuận ròng của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, biên lợi nhuận ròng là 6.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.40.

Biên lợi nhuận gộp của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, biên lợi nhuận gộp là 25.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fresenius Medical Care AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fresenius Medical Care AG, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.