tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Farmers National Banc Corp

FMNB
Thêm vào danh sách theo dõi
15.190USD
+0.370+2.50%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
899.12MVốn hóa
10.41P/E TTM

Tình hình tài chính của FMNB

Theo dõi tình hình tài chính của Farmers National Banc Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Farmers National Banc Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.39/0.37
Doanh thu / Dự báo
69.62M/70.10M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
184.72M
11.72%
EPS(YoY)
1.46
18.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.69%0.39
0.28%0.36
278.41%1.46
45.55%0.33
17.69%0.37
20.47%0.36
-1.56%0.39
-36.09%0.23
-21.46%0.32
61.20%0.30
-0.79%0.39
--0.36
--0.40
--0.19
--0.39
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
51.88%69.62M
27.27%55.36M
12.23%48.59M
12.47%46.78M
10.43%45.84M
11.73%43.50M
-0.24%43.30M
-2.14%41.60M
-4.71%41.51M
-14.82%38.93M
17.43%43.40M
7.49%42.51M
10.38%43.56M
14.13%45.70M
-5.03%36.96M
13.02%39.54M
11.67%39.47M
14.48%40.05M
9.08%38.92M
6.18%34.99M
----
Lợi nhuận ròng
65.60%23.04M
19.78%16.26M
1.71%14.64M
46.00%12.46M
18.05%13.91M
20.80%13.58M
-1.27%14.39M
-35.89%8.54M
-21.27%11.78M
58.87%11.24M
9.13%14.58M
-13.80%13.31M
-6.18%14.97M
-55.35%7.08M
134.23%13.36M
-3.53%15.45M
2.41%15.95M
8.85%15.84M
-49.79%5.70M
47.31%16.01M
----
Biên lợi nhuận ròng
9.04%33.09%
-5.88%29.38%
-11.09%29.55%
29.81%26.64%
6.90%30.35%
8.12%31.22%
-1.03%33.24%
-34.49%20.52%
-17.37%28.39%
86.50%28.87%
-7.07%33.59%
--31.32%
--34.35%
--15.48%
--36.14%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.10%6.38%
66.09%6.06%
-8.26%7.01%
-13.31%6.14%
-41.76%5.59%
-57.24%3.65%
-12.54%7.64%
297.78%7.09%
25.35%9.60%
49.26%8.54%
94.66%8.74%
--1.78%
--7.66%
--5.72%
--4.49%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
51.88%69.62M
27.27%55.36M
12.23%48.59M
12.47%46.78M
10.43%45.84M
11.73%43.50M
-0.24%43.30M
-2.14%41.60M
-4.71%41.51M
-14.82%38.93M
17.43%43.40M
7.49%42.51M
10.38%43.56M
14.13%45.70M
-5.03%36.96M
13.02%39.54M
11.67%39.47M
14.48%40.05M
9.08%38.92M
6.18%34.99M
----
Lợi nhuận hoạt động
76.65%28.83M
46.47%23.95M
4.96%18.66M
75.29%17.76M
15.28%16.32M
21.55%16.35M
-2.23%17.78M
-36.30%10.13M
-21.60%14.16M
11.86%13.45M
8.84%18.18M
-18.97%15.91M
-9.64%18.06M
-15.79%12.03M
31.22%16.70M
-1.04%19.63M
5.28%19.98M
-19.17%14.28M
-17.90%12.73M
48.39%19.84M
----
Lợi nhuận ròng
65.60%23.04M
19.78%16.26M
1.71%14.64M
46.00%12.46M
18.05%13.91M
20.80%13.58M
-1.27%14.39M
-35.89%8.54M
-21.27%11.78M
58.87%11.24M
9.13%14.58M
-13.80%13.31M
-6.18%14.97M
-55.35%7.08M
134.23%13.36M
-3.53%15.45M
2.41%15.95M
8.85%15.84M
-49.79%5.70M
47.31%16.01M
----
Tổng tài sản
37.90%7.14B
39.14%7.18B
2.48%5.25B
-0.02%5.24B
0.42%5.18B
1.52%5.16B
0.80%5.12B
5.34%5.24B
1.64%5.16B
-0.58%5.08B
24.40%5.08B
20.66%4.97B
23.31%5.07B
21.49%5.11B
-1.46%4.08B
24.21%4.12B
26.21%4.11B
26.51%4.21B
34.89%4.14B
10.97%3.32B
----
Tổng các khoản nợ
34.09%6.36B
35.55%6.41B
1.00%4.76B
-0.57%4.77B
-0.41%4.74B
0.96%4.73B
0.83%4.71B
3.04%4.80B
1.14%4.76B
-1.10%4.68B
23.33%4.67B
20.78%4.66B
24.09%4.71B
24.22%4.74B
3.26%3.79B
31.12%3.85B
31.10%3.79B
28.04%3.81B
34.89%3.67B
10.96%2.94B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
79.09%783.95M
78.71%766.89M
19.63%485.73M
5.98%465.95M
10.35%437.75M
8.09%429.13M
0.40%406.03M
39.15%439.68M
8.09%396.69M
5.97%397.03M
38.36%404.42M
18.96%315.98M
14.17%366.99M
-4.89%374.64M
-38.13%292.30M
-29.64%265.62M
-12.39%321.45M
13.40%393.89M
34.94%472.43M
11.05%377.52M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-56.39%100.39M
53.44%-38.09M
-91.76%14.81M
-392.91%-70.85M
578.95%230.18M
74.47%-81.82M
-31.00%179.73M
121.94%24.19M
223.04%33.90M
-2080.39%-320.41M
813.69%260.48M
-167.30%-110.23M
-117.25%-27.55M
2987.60%16.18M
-135.06%-36.50M
-9.04%-41.24M
-30.29%159.78M
-99.45%524.00K
-2.22%104.10M
-118.32%-37.82M
Đầu tư ròng
----
1051.06%85.37M
95.75%-1.46M
7.32%-38.65M
0.70%-46.16M
-72.94%7.42M
-85.44%-34.35M
-275.84%-41.70M
-638.96%-46.48M
-57.14%27.41M
-141.03%-18.52M
148.83%23.71M
111.42%8.63M
149.37%63.95M
483.67%45.15M
65.73%-48.56M
43.94%-75.51M
16.40%-129.52M
-35.07%7.74M
-1433.30%-141.71M
18.74%-134.71M
Tài chính thuần
----
56.19%-92.04M
209.84%39.57M
119.59%25.44M
72.90%94.50M
-1185.59%-210.08M
-96.34%12.77M
57.60%-129.88M
-39.05%54.65M
-201.79%-16.34M
630.25%348.67M
-407.61%-306.33M
101.13%89.67M
396.45%16.05M
-365.97%-65.76M
411.77%99.58M
1090.98%44.58M
-115.14%-5.42M
147.74%24.72M
-1890.09%-31.94M
77.36%-4.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, tổng doanh thu đạt 184.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 165.34M.

Tổng nghĩa vụ của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, tổng nghĩa vụ của Farmers National Banc Corp là 4.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Farmers National Banc Corp là 485.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Farmers National Banc Corp là 69.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.45.

Giá trị đầu tư ròng của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, giá trị đầu tư ròng của Farmers National Banc Corp là -78.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, giá trị huy động vốn ròng của Farmers National Banc Corp là -50.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.43.

Thu nhập ròng của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, lợi nhuận ròng là 54.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.80.

Biên lợi nhuận ròng của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, biên lợi nhuận ròng là 29.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.33.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Farmers National Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers National Banc Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 69.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.