tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Farmers & Merchants Bancorp Inc

FMAO
Thêm vào danh sách theo dõi
33.360USD
+0.020+0.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
459.47MVốn hóa
12.75P/E TTM

Tình hình tài chính của FMAO

Theo dõi tình hình tài chính của Farmers & Merchants Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Farmers & Merchants Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.86/0.67
Doanh thu / Dự báo
33.21M/30.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
118.17M
19.72%
EPS(YoY)
2.43
28.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
52.42%0.86
37.28%0.70
15.58%0.71
35.42%0.64
35.31%0.56
30.89%0.51
51.92%0.62
36.03%0.48
-5.65%0.42
-18.39%0.39
-23.18%0.41
--0.35
--0.44
--0.47
--0.53
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.97%33.21M
14.52%31.29M
20.13%31.46M
22.81%30.50M
18.99%28.89M
13.54%27.32M
9.76%26.19M
6.45%24.83M
-0.46%24.28M
-6.94%24.06M
-10.63%23.86M
-11.36%23.33M
-3.15%24.39M
7.18%25.86M
8.74%26.70M
16.83%26.32M
25.90%25.18M
20.46%24.13M
12.89%24.55M
14.11%22.52M
Lợi nhuận ròng
53.01%11.65M
37.75%9.46M
19.71%9.67M
35.81%8.75M
35.61%7.61M
29.65%6.87M
47.46%8.08M
36.33%6.44M
-5.41%5.61M
-17.23%5.30M
-23.02%5.48M
-46.84%4.72M
-27.64%5.94M
-20.32%6.40M
-6.55%7.12M
51.41%8.89M
65.83%8.20M
64.91%8.03M
13.31%7.62M
34.12%5.87M
Biên lợi nhuận ròng
33.09%35.52%
20.31%30.61%
-2.73%31.13%
10.64%29.03%
14.03%26.69%
14.26%25.44%
37.75%32.00%
28.14%26.24%
-4.88%23.40%
-10.94%22.27%
-13.72%23.23%
--20.48%
--24.60%
--25.00%
--26.92%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.91%6.23%
-15.06%7.71%
-4.59%8.74%
-24.52%7.24%
-24.06%7.50%
-6.63%9.08%
-8.53%9.16%
-6.38%9.59%
-11.97%9.87%
30.07%9.72%
33.40%10.01%
--10.25%
--11.22%
--7.47%
--7.50%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.97%33.21M
14.52%31.29M
20.13%31.46M
22.81%30.50M
18.99%28.89M
13.54%27.32M
9.76%26.19M
6.45%24.83M
-0.46%24.28M
-6.94%24.06M
-10.63%23.86M
-11.36%23.33M
-3.15%24.39M
7.18%25.86M
8.74%26.70M
16.83%26.32M
25.90%25.18M
20.46%24.13M
12.89%24.55M
14.11%22.52M
Lợi nhuận hoạt động
52.17%14.73M
39.95%12.34M
22.18%12.84M
38.54%11.23M
36.19%9.68M
30.04%8.81M
49.93%10.51M
36.35%8.11M
-5.60%7.11M
-15.79%6.78M
-21.33%7.01M
-46.93%5.95M
-25.09%7.53M
-19.89%8.05M
-8.14%8.91M
44.36%11.21M
54.01%10.05M
31.45%10.05M
-2.80%9.70M
36.43%7.76M
Lợi nhuận ròng
53.01%11.65M
37.75%9.46M
19.71%9.67M
35.81%8.75M
35.61%7.61M
29.65%6.87M
47.46%8.08M
36.33%6.44M
-5.41%5.61M
-17.23%5.30M
-23.02%5.48M
-46.84%4.72M
-27.64%5.94M
-20.32%6.40M
-6.55%7.12M
51.41%8.89M
65.83%8.20M
64.91%8.03M
13.31%7.62M
34.12%5.87M
Tổng tài sản
4.67%3.50B
2.86%3.49B
2.07%3.43B
0.05%3.39B
0.70%3.35B
3.08%3.39B
2.48%3.36B
4.78%3.39B
5.57%3.32B
7.08%3.29B
8.88%3.28B
16.20%3.23B
17.67%3.15B
14.29%3.07B
14.29%3.02B
25.45%2.78B
23.44%2.67B
34.76%2.69B
38.16%2.64B
21.48%2.22B
Tổng các khoản nợ
4.09%3.12B
2.15%3.11B
1.12%3.06B
-0.81%3.03B
-0.17%2.99B
2.50%3.04B
2.12%3.03B
4.17%3.05B
5.53%3.00B
7.44%2.97B
9.18%2.97B
17.11%2.93B
18.75%2.84B
15.20%2.76B
16.06%2.72B
27.44%2.50B
24.92%2.39B
37.40%2.40B
41.00%2.34B
24.07%1.96B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.67%384.72M
9.10%375.95M
10.64%370.86M
7.87%361.78M
8.72%350.79M
8.47%344.60M
5.90%335.21M
10.62%335.38M
5.91%322.66M
3.90%317.69M
6.17%316.54M
8.06%303.18M
8.47%304.66M
6.73%305.76M
0.33%298.14M
10.14%280.58M
12.09%280.87M
16.06%286.48M
19.27%297.17M
4.65%254.75M
Thu nhập hoạt động ròng
532.77%70.55M
252.98%86.58M
-269.88%-7.75M
-15.39%52.78M
-62.11%11.15M
59.25%24.53M
-89.32%4.56M
-43.89%62.39M
172.40%29.43M
-67.80%15.40M
-54.15%42.70M
88.00%111.19M
-182.39%-40.64M
-30.32%47.84M
284.72%93.13M
123.93%59.14M
-123.68%-14.39M
-27.07%68.65M
-72.55%24.21M
-47.18%26.41M
Đầu tư ròng
6.37%-33.92M
197.64%23.71M
-17.37%-62.93M
-313.35%-15.27M
-23.21%-36.23M
-157.32%-24.28M
-11.70%-53.62M
20.03%-3.69M
59.84%-29.41M
162.06%42.35M
51.77%-48.00M
95.82%-4.62M
-2.51%-73.23M
37.11%-68.24M
-154.43%-99.53M
-114.01%-110.42M
13.80%-71.44M
-17.82%-108.51M
-3146.57%-39.12M
-19.49%-51.60M
Tài chính thuần
10.08%-53.70M
-868.91%-34.53M
355.56%51.37M
-39.33%-8.72M
-1234.16%-59.73M
70.72%-3.56M
-253.62%-20.10M
74.55%-6.26M
-95.64%5.27M
-3915.99%-12.17M
-128.23%-5.68M
-148.67%-24.58M
580.31%120.74M
122.18%319.00K
-46.52%20.14M
57.14%50.51M
878.42%17.75M
35.69%-1.44M
2595.43%37.66M
813.07%32.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 118.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.70M.

Tổng nghĩa vụ của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Farmers & Merchants Bancorp Inc là 3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Farmers & Merchants Bancorp Inc là 370.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Farmers & Merchants Bancorp Inc là 42.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.96.

Giá trị đầu tư ròng của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Farmers & Merchants Bancorp Inc là -138.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -212.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Farmers & Merchants Bancorp Inc là -20.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.02.

Thu nhập ròng của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 32.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.37.

Biên lợi nhuận ròng của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 28.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Farmers & Merchants Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Farmers & Merchants Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 42.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.