tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

1-800-Flowers.Com Inc

FLWS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.900USD
+0.060+1.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
249.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FLWS

Theo dõi tình hình tài chính của 1-800-Flowers.Com Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của 1-800-Flowers.Com Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-1.56/-0.75
Doanh thu / Dự báo
293.01M/292.42M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.69B
-7.96%
EPS(YoY)
-3.13
-3215.71%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
44.27%-1.56
9.68%1.11
-56.27%-0.83
-151.25%-0.82
-969.27%-2.80
3.89%1.01
-10.44%-0.53
6.68%-0.32
76.09%-0.26
-23.96%0.97
7.63%-0.48
---0.35
---1.10
--1.28
---0.52
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.60%293.01M
-9.45%702.18M
-11.11%215.20M
-6.73%336.62M
-12.64%331.45M
-5.66%775.49M
-10.02%242.09M
-9.50%360.91M
-9.14%379.40M
-8.44%822.05M
-11.38%269.05M
-17.92%398.81M
-11.08%417.57M
-4.79%897.88M
-1.86%303.60M
-0.22%485.89M
-0.98%469.58M
7.50%943.04M
9.02%309.37M
16.52%486.98M
Lợi nhuận ròng
43.86%-100.06M
9.64%70.55M
-54.89%-52.96M
-148.75%-51.91M
-954.51%-178.24M
2.29%64.35M
-9.44%-34.19M
7.45%-20.87M
76.19%-16.90M
-23.78%62.91M
7.27%-31.24M
-1.33%-22.55M
-203.27%-70.99M
-6.71%82.53M
-155.26%-33.69M
-267.17%-22.25M
-1740.43%-23.41M
-22.18%88.47M
-35.21%-13.20M
36.18%13.31M
Biên lợi nhuận ròng
36.50%-34.15%
21.09%10.05%
-74.24%-24.61%
-166.70%-15.42%
-1107.07%-53.78%
8.43%8.30%
-21.62%-14.12%
-2.27%-5.78%
73.80%-4.46%
-16.75%7.65%
-4.64%-11.61%
---5.65%
---17.00%
--9.19%
---11.10%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.90%28.80%
-3.15%40.15%
-9.39%29.67%
-9.23%31.50%
-16.19%27.72%
-0.23%41.45%
-0.70%32.75%
2.92%34.70%
8.60%33.07%
5.54%41.55%
12.80%32.98%
--33.72%
--30.46%
--39.37%
--29.24%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.93%20.86%
19.31%16.51%
40.85%31.28%
11.26%20.16%
7.10%19.51%
-13.98%13.84%
1.94%22.21%
-2.99%18.12%
22.83%18.21%
28.16%16.09%
-11.13%21.79%
--18.68%
--14.83%
--12.55%
--24.52%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.60%293.01M
-9.45%702.18M
-11.11%215.20M
-6.73%336.62M
-12.64%331.45M
-5.66%775.49M
-10.02%242.09M
-9.50%360.91M
-9.14%379.40M
-8.44%822.05M
-11.38%269.05M
-17.92%398.81M
-11.08%417.57M
-4.79%897.88M
-1.86%303.60M
-0.22%485.89M
-0.98%469.58M
7.50%943.04M
9.02%309.37M
16.52%486.98M
Lợi nhuận hoạt động
10.76%-43.89M
-17.44%80.40M
-11.75%-50.51M
-70.84%-44.76M
-92.80%-49.19M
-12.28%97.38M
-20.29%-45.20M
-8.57%-26.20M
-28.48%-25.51M
-3.78%111.01M
9.15%-37.58M
10.78%-24.13M
14.89%-19.86M
-0.36%115.37M
-108.17%-41.36M
-277.31%-27.05M
-7450.49%-23.33M
-21.78%115.79M
-121.35%-19.87M
7.97%15.26M
Lợi nhuận ròng
43.86%-100.06M
9.64%70.55M
-54.89%-52.96M
-148.75%-51.91M
-954.51%-178.24M
2.29%64.35M
-9.44%-34.19M
7.45%-20.87M
76.19%-16.90M
-23.78%62.91M
7.27%-31.24M
-1.33%-22.55M
-203.27%-70.99M
-6.71%82.53M
-155.26%-33.69M
-267.17%-22.25M
-1740.43%-23.41M
-22.18%88.47M
-35.21%-13.20M
36.18%13.31M
Tài sản ngắn hạn
-15.48%256.81M
-15.34%417.28M
-7.14%358.19M
-26.70%282.73M
-23.40%303.82M
-9.47%492.89M
0.82%385.71M
3.37%385.73M
24.15%396.63M
16.16%544.48M
-17.87%382.58M
7.15%373.14M
-16.34%319.47M
-18.18%468.73M
20.84%465.83M
-12.95%348.24M
-14.87%381.86M
1.67%572.87M
40.22%385.50M
5.66%400.06M
Tổng nợ ngắn hạn
15.57%226.21M
2.19%332.76M
29.76%346.45M
-2.82%221.39M
-6.91%195.74M
-4.77%325.64M
4.69%266.99M
3.43%227.82M
2.52%210.27M
-0.69%341.94M
-39.20%255.04M
-17.10%220.26M
-23.35%205.09M
-18.21%344.31M
52.63%419.46M
-0.09%265.70M
-11.96%267.57M
1.01%420.95M
17.73%274.81M
47.47%265.94M
Tổng tài sản
-15.67%679.89M
-21.51%893.06M
-18.76%840.50M
-25.18%772.62M
-22.48%806.22M
-4.53%1.14B
-1.59%1.03B
-1.79%1.03B
4.12%1.04B
-2.08%1.19B
-13.56%1.05B
-3.97%1.05B
-11.51%998.79M
-7.90%1.22B
11.59%1.22B
1.69%1.09B
1.93%1.13B
8.11%1.32B
16.61%1.09B
39.03%1.08B
Tổng các khoản nợ
-0.22%487.41M
-6.12%603.36M
3.62%622.99M
-10.94%504.33M
-11.93%488.49M
-6.64%642.66M
-1.19%601.21M
-2.29%566.31M
9.45%554.66M
4.86%688.35M
-17.66%608.46M
-1.01%579.59M
-14.81%506.79M
-13.21%656.47M
23.26%738.95M
3.15%585.48M
-2.03%594.86M
4.38%756.38M
10.38%599.51M
51.50%567.61M
Tổng vốn chủ sở hữu
-39.42%192.48M
-41.49%289.70M
-49.82%217.51M
-42.47%268.28M
-34.53%317.73M
-1.64%495.11M
-2.14%433.42M
-1.17%466.34M
-1.36%485.33M
-10.20%503.36M
-7.20%442.89M
-7.37%471.84M
-7.83%492.00M
-0.78%560.53M
-2.67%477.27M
0.07%509.41M
6.73%533.79M
13.54%564.96M
25.24%490.37M
27.34%509.07M
Thu nhập hoạt động ròng
14.97%-128.05M
-5.68%309.88M
21.59%-138.97M
-435.81%-27.07M
-33.62%-150.60M
-7.88%328.55M
-23.18%-177.24M
-111.95%-5.05M
6.54%-112.71M
4.90%356.64M
1.67%-143.88M
226.08%42.29M
18.03%-120.60M
1.18%339.98M
2.56%-146.32M
25.34%-33.54M
-49.46%-147.12M
-17.51%336.01M
-65.55%-150.16M
-303.49%-44.92M
Đầu tư ròng
9.15%-8.55M
30.23%-7.64M
55.87%-6.65M
42.91%-9.03M
-8.45%-9.41M
-1.06%-10.95M
-116.16%-15.07M
-9.28%-15.82M
30.61%-8.68M
15.47%-10.83M
36.79%-6.97M
26.28%-14.48M
24.94%-12.50M
69.68%-12.82M
0.80%-11.03M
32.05%-19.64M
-50.34%-16.66M
-335.35%-42.27M
95.69%-11.12M
-132.69%-28.90M
Tài chính thuần
-139.18%-6.04M
-48.06%-116.66M
158.86%106.87M
42.91%-2.08M
62.15%-2.53M
-86.84%-78.79M
27.32%41.29M
-107.69%-3.65M
-32.95%-6.68M
71.29%-42.17M
-76.04%32.43M
665.43%47.40M
64.80%-5.02M
-455.21%-146.89M
1691.78%135.33M
10.70%-8.38M
-232.72%-14.27M
30.51%-26.46M
-107.12%-8.50M
-643.23%-9.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, tổng doanh thu đạt 1.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.83B.

Tài sản ngắn hạn của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, tài sản ngắn hạn là 282.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.70.

Tổng tài sản của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của 1-800-Flowers.Com Inc là 772.62M, bao gồm 282.73M tài sản ngắn hạn và 489.89M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, tổng nghĩa vụ của 1-800-Flowers.Com Inc là 504.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, tổng vốn chủ sở hữu của 1-800-Flowers.Com Inc là 268.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.47.

Thu nhập hoạt động thuần của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của 1-800-Flowers.Com Inc là -41.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -292.27.

Giá trị đầu tư ròng của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, giá trị đầu tư ròng của 1-800-Flowers.Com Inc là -44.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.10.

Giá trị huy động vốn ròng của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, giá trị huy động vốn ròng của 1-800-Flowers.Com Inc là -42.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3215.71.

Thu nhập ròng của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, lợi nhuận ròng là -199.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3175.89.

Biên lợi nhuận ròng của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, biên lợi nhuận ròng là -11.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3459.14.

Biên lợi nhuận gộp của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, biên lợi nhuận gộp là 35.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -54.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4083.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -22.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3681.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của 1-800-Flowers.Com Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1-800-Flowers.Com Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -41.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -292.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.