tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fulgent Genetics Inc

FLGT
Thêm vào danh sách theo dõi
19.530USD
-0.140-0.71%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
563.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FLGT

Theo dõi tình hình tài chính của Fulgent Genetics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fulgent Genetics Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.46
Doanh thu / Dự báo
--/94.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
322.67M
13.83%
EPS(YoY)
-1.97
-39.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-114.97%-0.80
-293.51%-0.76
55.38%-0.21
-114.47%-0.62
17.31%-0.37
95.54%-0.19
-10.28%-0.48
23.17%-0.29
12.93%-0.45
-435.03%-4.30
---0.44
---0.38
---0.52
---0.80
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.16%71.14M
9.34%83.34M
17.18%84.07M
15.17%81.80M
13.92%73.46M
8.10%76.21M
-15.28%71.74M
4.68%71.03M
-2.54%64.48M
4.14%70.50M
-19.85%84.69M
-45.87%67.85M
-79.34%66.17M
-73.10%67.70M
-53.63%105.66M
-18.41%125.34M
-10.90%320.27M
-14.68%251.67M
124.02%227.87M
789.75%153.62M
Lợi nhuận ròng
-115.32%-24.83M
-297.72%-23.42M
54.89%-6.61M
-117.65%-18.96M
14.35%-11.53M
95.41%-5.89M
-11.76%-14.65M
22.43%-8.71M
12.24%-13.46M
-437.72%-128.15M
-862.48%-13.11M
-197.33%-11.23M
-109.96%-15.34M
-122.84%-23.83M
-98.60%1.72M
-85.54%11.54M
-23.28%153.98M
-37.26%104.34M
162.71%122.52M
2303.25%79.81M
Biên lợi nhuận ròng
-119.35%-35.53%
-249.42%-28.38%
60.36%-8.12%
-83.93%-23.54%
24.56%-16.20%
95.74%-8.12%
-28.81%-20.48%
25.08%-12.80%
10.36%-21.47%
-435.79%-190.53%
---15.90%
---17.08%
---23.95%
---35.56%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-23.76%27.35%
-6.41%36.67%
15.33%39.83%
14.98%39.66%
15.02%35.88%
18.69%39.18%
-22.80%34.54%
25.77%34.49%
22.54%31.19%
103.58%33.01%
--44.74%
--27.43%
--25.45%
--16.21%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-23.95%0.19%
-23.32%0.23%
123.65%0.24%
111.96%0.25%
97.54%0.25%
-32.40%0.30%
-66.65%0.11%
-74.17%0.12%
-92.37%0.13%
-77.03%0.44%
--0.32%
--0.45%
--1.68%
--1.93%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.16%71.14M
9.34%83.34M
17.18%84.07M
15.17%81.80M
13.92%73.46M
8.10%76.21M
-15.28%71.74M
4.68%71.03M
-2.54%64.48M
4.14%70.50M
-19.85%84.69M
-45.87%67.85M
-79.34%66.17M
-73.10%67.70M
-53.63%105.66M
-18.41%125.34M
-10.90%320.27M
-14.68%251.67M
124.02%227.87M
789.75%153.62M
Lợi nhuận hoạt động
-74.90%-34.62M
-124.59%-36.24M
10.12%-15.35M
-4.27%-19.71M
9.19%-19.80M
47.76%-16.14M
-8080.84%-17.08M
4.51%-18.91M
12.19%-21.80M
15.56%-30.89M
-53.17%214.00K
-226.18%-19.80M
-112.29%-24.82M
-124.25%-36.58M
-99.71%457.00K
-84.14%15.69M
-24.35%201.93M
-33.22%150.86M
150.73%159.27M
3646.14%98.90M
Lợi nhuận ròng
-115.32%-24.83M
-297.72%-23.42M
54.89%-6.61M
-117.65%-18.96M
14.35%-11.53M
95.41%-5.89M
-11.76%-14.65M
22.43%-8.71M
12.24%-13.46M
-437.72%-128.15M
-862.48%-13.11M
-197.33%-11.23M
-109.96%-15.34M
-122.84%-23.83M
-98.60%1.72M
-85.54%11.54M
-23.28%153.98M
-37.26%104.34M
162.71%122.52M
2303.25%79.81M
Tài sản ngắn hạn
14.94%479.04M
55.69%550.49M
55.38%507.37M
7.42%428.73M
7.83%416.78M
-30.38%353.57M
-40.61%326.54M
-24.45%399.10M
-33.44%386.51M
-19.12%507.85M
-21.07%549.86M
-21.76%528.29M
-24.12%580.72M
2.60%627.87M
11.85%696.61M
19.15%675.18M
16.11%765.33M
16.87%611.96M
218.40%622.84M
1276.02%566.69M
Tổng nợ ngắn hạn
36.74%90.13M
16.55%84.97M
-2.11%72.43M
-5.83%71.33M
-13.21%65.92M
-0.16%72.90M
20.46%73.99M
16.87%75.75M
-7.31%75.95M
-17.13%73.02M
-40.09%61.42M
-49.17%64.82M
-42.18%81.94M
-16.34%88.11M
-30.33%102.52M
4.94%127.53M
-27.89%141.71M
-19.06%105.31M
154.88%147.16M
1767.01%121.52M
Tổng tài sản
-4.09%1.16B
-0.53%1.21B
-1.56%1.21B
-2.63%1.20B
-1.96%1.21B
-1.24%1.22B
-9.18%1.23B
-9.03%1.23B
-10.67%1.23B
-10.87%1.24B
-3.37%1.36B
-7.33%1.35B
-6.06%1.38B
8.39%1.39B
16.69%1.41B
39.23%1.46B
46.69%1.47B
82.55%1.28B
387.11%1.20B
994.57%1.05B
Tổng các khoản nợ
35.24%112.22M
17.63%106.81M
-5.12%93.81M
-14.69%88.20M
-19.63%82.97M
-11.01%90.81M
2.38%98.86M
13.30%103.39M
-4.27%103.24M
-12.17%102.04M
-22.37%96.56M
-39.54%91.25M
-29.34%107.85M
2.96%116.18M
-22.36%124.39M
16.88%150.93M
-22.73%152.63M
-13.91%112.84M
165.45%160.22M
1355.48%129.13M
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.00%1.04B
-1.99%1.11B
-1.25%1.12B
-1.52%1.11B
-0.34%1.12B
-0.36%1.13B
-10.06%1.13B
-10.64%1.13B
-11.21%1.13B
-10.76%1.13B
-1.53%1.26B
-3.62%1.26B
-3.35%1.27B
8.92%1.27B
22.69%1.28B
42.36%1.31B
63.80%1.31B
104.76%1.17B
458.67%1.04B
957.78%920.73M
Thu nhập hoạt động ròng
260.17%7.10M
-412.35%-78.14M
171.62%11.11M
-804.11%-30.17M
-160.98%-4.43M
67.53%25.02M
-251.46%-15.51M
-55.99%4.29M
191.89%7.27M
-55.03%14.93M
-50.71%10.24M
-12.48%9.74M
-104.20%-7.91M
-56.92%33.21M
-86.35%20.78M
-85.38%11.13M
-19.20%188.41M
-42.58%77.09M
1516.58%152.20M
1826.26%76.11M
Đầu tư ròng
-60.55%10.94M
140.63%11.15M
112.40%19.08M
631.16%53.40M
158.77%27.73M
-213.12%-27.45M
-55.25%8.98M
766.42%7.30M
-983.74%-47.19M
126.21%24.27M
-54.67%20.08M
99.49%-1.10M
-732.85%-4.35M
33.98%-92.60M
227.29%44.29M
-37.86%-213.69M
100.32%688.00K
56.00%-140.26M
-2378.13%-34.79M
-6345.11%-155.00M
Tài chính thuần
-301.30%-44.83M
-63.30%-534.00K
21.52%-445.00K
-130.19%-2.64M
-298.00%-11.17M
98.74%-327.00K
87.33%-567.00K
92.95%-1.15M
-154.95%-2.81M
12.31%-25.95M
87.38%-4.47M
-45.79%-16.26M
-17.88%-1.10M
-324.97%-29.59M
-1086.42%-35.46M
-139.98%-11.15M
-101.97%-934.00K
-93.99%13.15M
-107.02%-2.99M
47376.27%27.89M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, tổng doanh thu đạt 322.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 283.47M.

Tài sản ngắn hạn của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, tài sản ngắn hạn là 550.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.69.

Tổng tài sản của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fulgent Genetics Inc là 1.21B, bao gồm 550.49M tài sản ngắn hạn và 663.03M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, tổng nghĩa vụ của Fulgent Genetics Inc là 106.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Fulgent Genetics Inc là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fulgent Genetics Inc là -91.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.24.

Giá trị đầu tư ròng của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, giá trị đầu tư ròng của Fulgent Genetics Inc là 111.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 290.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Fulgent Genetics Inc là -14.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -205.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.19.

Thu nhập ròng của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, lợi nhuận ròng là -60.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.69.

Biên lợi nhuận ròng của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, biên lợi nhuận ròng là -19.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.56.

Biên lợi nhuận gộp của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fulgent Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulgent Genetics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -91.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.