tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fifth Third Bancorp

FITB
Thêm vào danh sách theo dõi
52.910USD
-0.360-0.68%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
47.98BVốn hóa
17.65P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)52.910USD-0.080-0.15%

Tình hình tài chính của FITB

Theo dõi tình hình tài chính của Fifth Third Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
47.98B
Cổ tức TTM
1.57
P/E TTM
17.65
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.00
Doanh thu
8.86B
Lợi nhuận ròng
2.15B
ROE
8.07%
ROA
0.85%

Ngày công bố lợi nhuận của Fifth Third Bancorp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.84/0.95
Doanh thu / Dự báo
3.15B/3.25B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-5.04%0.84
-78.22%0.16
21.99%1.05
16.86%0.91
7.86%0.88
1.76%0.71
19.52%0.86
-14.20%0.78
-0.58%0.82
-10.51%0.70
-28.93%0.72
--0.91
--0.82
--0.78
--1.01
--2.37
----
----
----
----
Doanh thu
44.54%3.15B
32.32%2.78B
4.88%2.28B
9.01%2.25B
7.65%2.18B
3.55%2.10B
5.13%2.17B
-1.05%2.06B
-2.74%2.02B
-6.03%2.03B
-5.92%2.07B
0.00%2.09B
7.76%2.08B
20.11%2.16B
18.56%2.20B
9.90%2.09B
3.37%1.93B
-3.44%1.79B
6.13%1.85B
4.11%1.90B
Lợi nhuận ròng
29.10%763.00M
-73.22%128.00M
20.10%699.00M
14.29%608.00M
5.35%591.00M
-0.42%478.00M
18.05%582.00M
-14.61%532.00M
-0.18%561.00M
-10.28%480.00M
-29.37%493.00M
-1.27%623.00M
7.05%562.00M
13.11%535.00M
10.44%698.00M
-7.61%631.00M
-21.99%525.00M
-29.61%473.00M
11.66%632.00M
21.96%683.00M
Biên lợi nhuận ròng
-11.76%25.42%
-75.79%5.94%
18.63%32.08%
3.90%28.83%
-2.94%28.81%
-4.36%24.55%
5.45%27.04%
-12.26%27.75%
2.81%29.68%
-0.83%25.67%
-23.56%25.64%
--31.62%
--28.87%
--25.88%
--33.55%
--29.40%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.85%7.41%
-29.04%6.75%
-24.11%6.76%
2.31%8.89%
-7.45%8.60%
9.92%9.51%
-1.51%8.92%
-12.29%8.69%
6.18%9.29%
-10.75%8.65%
0.96%9.06%
--9.91%
--8.75%
--9.69%
--8.97%
--8.85%
----
----
----
----
Doanh thu
44.54%3.15B
32.32%2.78B
4.88%2.28B
9.01%2.25B
7.65%2.18B
3.55%2.10B
5.13%2.17B
-1.05%2.06B
-2.74%2.02B
-6.03%2.03B
-5.92%2.07B
0.00%2.09B
7.76%2.08B
20.11%2.16B
18.56%2.20B
9.90%2.09B
3.37%1.93B
-3.44%1.79B
6.13%1.85B
4.11%1.90B
Lợi nhuận hoạt động
50.12%1.21B
-68.30%207.00M
19.50%913.00M
15.45%837.00M
6.04%808.00M
0.93%653.00M
-11.57%764.00M
-14.20%725.00M
3.25%762.00M
-9.64%647.00M
-4.21%864.00M
0.12%845.00M
1.51%738.00M
17.57%716.00M
13.03%902.00M
-9.15%844.00M
-22.74%727.00M
-33.22%609.00M
6.54%798.00M
23.21%929.00M
Lợi nhuận ròng
29.10%763.00M
-73.22%128.00M
20.10%699.00M
14.29%608.00M
5.35%591.00M
-0.42%478.00M
18.05%582.00M
-14.61%532.00M
-0.18%561.00M
-10.28%480.00M
-29.37%493.00M
-1.27%623.00M
7.05%562.00M
13.11%535.00M
10.44%698.00M
-7.61%631.00M
-21.99%525.00M
-29.61%473.00M
11.66%632.00M
21.96%683.00M
Tổng tài sản
42.95%300.18B
39.67%297.04B
0.68%214.38B
-0.66%212.90B
-1.53%209.99B
-0.86%212.67B
-0.77%212.93B
0.63%214.32B
2.89%213.26B
2.80%214.51B
3.43%214.57B
3.65%212.97B
0.24%207.28B
-1.33%208.66B
-1.74%207.45B
-1.09%205.46B
0.68%206.78B
2.20%211.46B
3.14%211.12B
2.84%207.73B
Tổng các khoản nợ
40.68%265.70B
36.75%262.93B
-0.33%192.65B
-0.90%191.80B
-2.66%188.87B
-1.65%192.27B
-1.08%193.28B
-1.47%193.53B
2.41%194.04B
2.73%195.49B
2.78%195.40B
4.08%196.42B
0.88%189.47B
-0.52%190.29B
0.65%190.13B
1.90%188.73B
2.93%187.81B
3.79%191.28B
4.04%188.91B
3.44%185.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
63.24%34.48B
67.16%34.11B
10.58%21.72B
1.55%21.11B
9.87%21.12B
7.28%20.40B
2.47%19.64B
25.63%20.78B
7.96%19.23B
3.56%19.02B
10.65%19.17B
-1.15%16.54B
-6.12%17.81B
-8.99%18.36B
-21.99%17.33B
-25.70%16.74B
-17.26%18.97B
-10.70%20.18B
-3.90%22.21B
-1.86%22.52B
Thu nhập hoạt động ròng
41112.50%3.30B
-774.12%-4.49B
619.68%6.18B
-0.70%3.41B
100.37%8.00M
-148.44%-514.00M
-135.90%-1.19B
-17.89%3.43B
-231.05%-2.14B
75.08%1.06B
-19.46%3.31B
128.67%4.18B
119.26%1.63B
-79.62%606.00M
-26.02%4.11B
-59.87%1.83B
-2337.47%-8.48B
0.95%2.97B
637.14%5.56B
2377.50%4.55B
Đầu tư ròng
-298.44%-4.85B
8180.60%5.41B
-174.98%-857.00M
-191.26%-3.36B
90.78%2.44B
70.74%-67.00M
237.21%1.14B
82.74%-1.16B
219.20%1.28B
90.31%-229.00M
77.93%-833.00M
-288.23%-6.69B
-82.13%401.00M
-46.13%-2.36B
33.12%-3.77B
36.45%-1.72B
-17.20%2.24B
30.36%-1.62B
-1726.21%-5.64B
-347.09%-2.71B
Tài chính thuần
173.94%1.84B
-158.33%-336.00M
-2947.74%-4.72B
93.94%-115.00M
-376.03%-2.49B
148.90%576.00M
92.87%-155.00M
-168.90%-1.90B
140.59%901.00M
-209.99%-1.18B
-3723.33%-2.17B
682.66%2.76B
-133.51%-2.22B
182.26%1.07B
144.78%60.00M
75.29%-473.00M
326.38%6.62B
-100.62%-1.30B
54.42%-134.00M
-70.44%-1.91B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, tổng doanh thu đạt 8.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.22B.

Tổng nghĩa vụ của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, tổng nghĩa vụ của Fifth Third Bancorp là 192.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Fifth Third Bancorp là 21.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fifth Third Bancorp là 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.87.

Giá trị đầu tư ròng của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Fifth Third Bancorp là -1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -277.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Fifth Third Bancorp là -6.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -189.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.54.

Thu nhập ròng của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, lợi nhuận ròng là 2.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.26.

Biên lợi nhuận ròng của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 28.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fifth Third Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fifth Third Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.