tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Finwise Bancorp

FINW
Thêm vào danh sách theo dõi
13.760USD
+0.050+0.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
188.34MVốn hóa
11.80P/E TTM

FINW Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Finwise Bancorp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-46.11%11.11M
75.08%11.69M
-9.12%18.08M
-7.82%19.20M
5.27%20.61M
-65.22%6.68M
5.12%19.89M
11.64%20.83M
9.85%19.58M
36.64%19.20M
30.33%18.92M
38.02%18.66M
39.57%17.82M
20.02%14.05M
341.98%14.52M
444.32%13.52M
--12.77M
686.90%11.71M
--3.29M
--2.48M
--1.49M
-Tài sản cố định
----
----
-17.48%22.15M
----
----
----
18.03%26.84M
----
----
----
35.57%22.74M
----
----
----
--16.78M
--15.29M
--14.35M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
-41.41%4.07M
----
----
----
81.97%6.95M
----
----
----
69.30%3.82M
----
----
----
--2.26M
--1.77M
--1.58M
----
----
----
----
Tổng tài sản
9.83%925.31M
11.85%899.44M
30.99%977.13M
31.76%899.93M
36.36%842.49M
31.64%804.13M
27.25%745.98M
23.06%683.03M
24.65%617.82M
38.10%610.83M
46.27%586.22M
43.96%555.06M
35.42%495.63M
4.20%442.30M
5.41%400.78M
13.97%385.57M
--365.99M
28.61%424.48M
--380.21M
--338.32M
--330.05M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--573.00K
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-66.32%64.00K
-52.04%106.00K
-49.60%127.00K
-44.17%158.00K
-39.49%190.00K
-35.94%221.00K
-32.98%252.00K
-70.27%283.00K
-34.17%314.00K
-84.73%345.00K
--376.00K
-98.81%952.00K
--477.00K
--2.26M
--79.70M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
-66.32%64.00K
-52.04%106.00K
-49.60%127.00K
-44.17%158.00K
-39.49%190.00K
-35.94%221.00K
-32.98%252.00K
-70.27%283.00K
-34.17%314.00K
-84.73%345.00K
--376.00K
-98.81%952.00K
--477.00K
--2.26M
--79.70M
Tiền gửi của khách hàng
9.23%693.80M
11.41%674.86M
38.46%754.56M
39.63%682.31M
47.99%635.17M
42.84%605.76M
34.61%544.95M
26.35%488.66M
29.07%429.19M
49.76%424.10M
66.60%404.83M
66.10%386.75M
51.59%332.53M
2.07%283.19M
-3.53%243.00M
-7.98%232.84M
--219.36M
47.19%277.46M
--251.89M
--253.04M
--188.51M
Tổng các khoản nợ
9.93%726.12M
12.14%702.83M
36.99%783.94M
38.92%712.16M
46.13%660.53M
39.79%626.77M
32.72%572.26M
26.69%512.66M
29.83%452.02M
50.48%448.35M
65.63%431.17M
61.03%404.65M
47.88%348.18M
-0.53%297.95M
-1.68%260.32M
-6.65%251.28M
--235.45M
7.84%299.53M
--264.77M
--269.18M
--277.74M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.27%62.37M
7.22%61.72M
7.08%60.97M
5.70%59.43M
4.86%58.15M
4.06%57.56M
11.18%56.94M
10.87%56.23M
5.35%55.45M
0.87%55.32M
-6.25%51.21M
-8.00%50.72M
-4.34%52.64M
-0.16%54.84M
-0.40%54.63M
195.49%55.13M
--55.03M
205.00%54.93M
--54.85M
--18.66M
--18.01M
Lợi nhuận giữ lại
10.50%136.80M
12.58%134.85M
13.38%132.20M
12.72%128.28M
12.20%123.81M
11.77%119.78M
12.28%116.59M
14.16%113.80M
16.38%110.34M
19.72%107.17M
20.99%103.84M
25.93%99.69M
25.56%94.81M
27.83%89.51M
41.65%85.83M
56.81%79.16M
--75.51M
104.15%70.03M
--60.59M
--50.48M
--34.30M
Vốn dự trữ
7.27%62.36M
7.22%61.70M
7.08%60.96M
5.70%59.42M
4.86%58.13M
4.06%57.55M
11.18%56.93M
10.87%56.21M
5.35%55.44M
0.87%55.30M
-6.25%51.20M
-8.00%50.70M
-4.34%52.63M
-0.16%54.83M
-0.40%54.61M
195.56%55.11M
--55.02M
205.08%54.91M
--54.84M
--18.65M
--18.00M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
600.00%14.00K
131.58%44.00K
-86.10%26.00K
-84.80%52.00K
--2.00K
--19.00K
--187.00K
--342.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.47%199.19M
10.85%196.61M
11.21%193.19M
10.21%187.76M
9.75%181.96M
9.16%177.36M
12.04%173.72M
13.28%170.37M
12.44%165.80M
12.56%162.48M
10.39%155.06M
12.00%150.40M
12.95%147.45M
15.52%144.35M
21.67%140.46M
94.23%134.28M
--130.54M
138.87%124.95M
--115.44M
--69.14M
--52.31M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FINW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Finwise Bancorp là bao nhiêu?

Finwise Bancorp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 193.19M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.