tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FinVolution Group

FINV
Thêm vào danh sách theo dõi
4.850USD
-0.030-0.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.15BVốn hóa
3.36P/E TTM

Tình hình tài chính của FINV

Theo dõi tình hình tài chính của FinVolution Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của FinVolution Group

Mới phát hành
Th05 26, 2026
EPS / Dự báo
0.25/--
Doanh thu / Dự báo
363.23M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.55B
4.75%
EPS(YoY)
1.44
13.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-38.00%0.25
-33.44%0.24
0.29%0.35
39.50%0.41
45.82%0.41
33.65%0.37
22.10%0.35
5.94%0.29
-22.42%0.28
-4.68%0.28
-4.18%0.29
--0.28
--0.36
--0.29
--0.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.33%363.23M
-18.25%315.65M
3.82%383.47M
11.30%404.62M
8.95%396.23M
4.48%386.12M
-1.11%369.38M
3.54%363.54M
0.80%363.70M
0.17%369.55M
6.25%373.54M
12.55%351.13M
23.50%360.80M
21.35%368.92M
8.68%351.56M
4.80%311.98M
10.17%292.15M
41.86%304.01M
45.81%323.49M
33.26%297.68M
Lợi nhuận ròng
-40.84%61.16M
-34.56%61.59M
1.81%87.73M
34.71%104.10M
41.44%103.39M
29.16%94.11M
9.14%86.17M
1.61%77.28M
-26.10%73.10M
-9.26%72.86M
-7.16%78.96M
-10.40%76.05M
23.43%98.92M
-22.13%80.30M
-14.67%85.04M
-12.19%84.88M
-12.99%80.14M
35.21%103.11M
8.41%99.66M
45.72%96.66M
Biên lợi nhuận ròng
-33.76%17.08%
-21.68%19.09%
0.57%23.48%
21.76%25.88%
27.27%25.79%
22.63%24.38%
8.77%23.35%
-7.81%21.25%
-25.45%20.26%
-9.47%19.88%
-12.21%21.46%
--23.05%
--27.18%
--21.96%
--24.45%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4587.80%5.17%
21139.58%5.03%
16091.00%4.26%
17145.52%4.30%
315.31%0.11%
-12.32%0.02%
--0.03%
--0.02%
--0.03%
--0.03%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.33%363.23M
-18.25%315.65M
3.82%383.47M
11.30%404.62M
8.95%396.23M
4.48%386.12M
-1.11%369.38M
3.54%363.54M
0.80%363.70M
0.17%369.55M
6.25%373.54M
12.55%351.13M
23.50%360.80M
21.35%368.92M
8.68%351.56M
4.80%311.98M
10.17%292.15M
41.86%304.01M
45.81%323.49M
33.26%297.68M
Lợi nhuận hoạt động
-34.13%80.58M
-72.82%70.00M
-55.78%102.89M
-50.79%120.68M
-51.65%122.34M
4.04%257.56M
0.93%232.69M
8.43%245.25M
3.31%253.02M
9.51%247.57M
10.25%230.54M
7.27%226.19M
31.66%244.91M
30.01%226.07M
4.73%209.12M
24.70%210.85M
8.34%186.02M
24.55%173.89M
28.88%199.68M
1.87%169.09M
Lợi nhuận ròng
-40.84%61.16M
-34.56%61.59M
1.81%87.73M
34.71%104.10M
41.44%103.39M
29.16%94.11M
9.14%86.17M
1.61%77.28M
-26.10%73.10M
-9.26%72.86M
-7.16%78.96M
-10.40%76.05M
23.43%98.92M
-22.13%80.30M
-14.67%85.04M
-12.19%84.88M
-12.99%80.14M
35.21%103.11M
8.41%99.66M
45.72%96.66M
Tổng tài sản
11.87%3.79B
12.92%3.69B
17.37%3.69B
16.11%3.57B
14.16%3.38B
10.35%3.26B
1.49%3.15B
3.39%3.08B
-2.28%2.96B
-5.00%2.96B
4.32%3.10B
3.80%2.98B
4.33%3.03B
9.18%3.11B
16.69%2.97B
22.30%2.87B
25.02%2.91B
24.11%2.85B
9.70%2.55B
7.88%2.35B
Tổng các khoản nợ
12.67%1.35B
11.61%1.24B
23.39%1.35B
24.65%1.32B
13.90%1.20B
7.99%1.11B
-9.89%1.09B
-9.85%1.06B
-15.14%1.05B
-20.78%1.03B
-4.52%1.21B
-1.95%1.18B
-3.71%1.24B
11.43%1.30B
29.89%1.27B
33.83%1.20B
33.61%1.28B
17.25%1.17B
-10.66%975.99M
-15.78%898.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.43%2.44B
13.59%2.44B
14.18%2.35B
11.61%2.25B
14.29%2.19B
11.61%2.15B
8.78%2.06B
12.06%2.02B
6.57%1.91B
6.34%1.93B
10.89%1.89B
7.95%1.80B
10.68%1.80B
7.62%1.81B
8.50%1.71B
15.15%1.67B
18.97%1.62B
29.36%1.68B
27.78%1.57B
30.67%1.45B
Thu nhập hoạt động ròng
-93.62%33.30M
-56.61%67.42M
-92.24%122.50M
-99.88%1.20M
168.60%522.34M
176.75%155.40M
784.67%1.58B
90.54%965.31M
-71.07%194.47M
-81.37%56.15M
-45.26%178.37M
256.72%506.62M
2012.51%672.29M
37.60%301.41M
138.12%325.84M
-370.60%-323.26M
-111.99%-35.15M
-70.73%219.04M
-82.71%136.84M
-90.45%119.46M
Đầu tư ròng
-94.11%21.52M
93.60%-47.89M
91.15%-167.73M
75.26%-142.85M
-60.54%365.20M
-628.08%-748.09M
-420.73%-1.90B
34.43%-577.52M
-48.75%925.54M
78.23%-102.75M
146.16%591.07M
-145.34%-880.72M
203.60%1.81B
-284.19%-471.88M
-2131.69%-1.28B
98.04%1.94B
-413.15%-1.74B
-82.10%256.19M
135.83%63.03M
2003.70%980.79M
Tài chính thuần
100.70%1.39M
-119.15%-76.99M
93.16%-17.36M
119.11%91.70M
31.88%-198.33M
138.55%401.95M
-128.75%-253.74M
7.49%-479.77M
67.17%-291.15M
-133.91%-1.04B
-97.21%-110.92M
25.38%-518.63M
-321.00%-886.72M
-158.94%-445.81M
-117.12%-56.25M
-52.71%-695.03M
146.15%401.23M
171.65%756.31M
154.48%328.44M
54.58%-455.12M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, tổng doanh thu đạt 1.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.48B.

Tổng nghĩa vụ của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, tổng nghĩa vụ của FinVolution Group là 1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.61.

Tổng vốn chủ sở hữu của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, tổng vốn chủ sở hữu của FinVolution Group là 2.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.59.

Thu nhập hoạt động thuần của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FinVolution Group là 429.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.63.

Giá trị đầu tư ròng của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, giá trị đầu tư ròng của FinVolution Group là -316.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.23.

Giá trị huy động vốn ròng của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, giá trị huy động vốn ròng của FinVolution Group là -28.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.83.

Thu nhập ròng của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, lợi nhuận ròng là 368.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.90.

Biên lợi nhuận ròng của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, biên lợi nhuận ròng là 23.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21139.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FinVolution Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FinVolution Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 429.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.