tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

First Hawaiian Inc

FHB
Thêm vào danh sách theo dõi
24.780USD
-0.400-1.59%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
3.02BVốn hóa
10.79P/E TTM

Tình hình tài chính của FHB

Theo dõi tình hình tài chính của First Hawaiian Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.02B
Cổ tức TTM
1.04
P/E TTM
10.79
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.30
Doanh thu
795.55M
Lợi nhuận ròng
230.13M
ROE
10.52%
ROA
1.19%

Ngày công bố lợi nhuận của First Hawaiian Inc

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
0.60/0.58
Doanh thu / Dự báo
203.44M/227.78M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.18%0.60
17.98%0.55
437.04%2.21
23.58%0.59
20.69%0.58
10.51%0.47
10.74%0.41
5.39%0.48
-1.05%0.48
-19.02%0.42
-40.44%0.37
--0.46
--0.49
--0.52
--0.62
--1.46
----
----
----
----
Doanh thu
4.44%203.44M
5.67%200.58M
25.35%207.41M
7.49%203.53M
7.95%194.80M
6.14%189.82M
0.75%165.46M
4.59%189.35M
-1.53%180.45M
-8.07%178.83M
-16.38%164.22M
-3.24%181.04M
11.03%183.25M
25.52%194.52M
19.35%196.39M
15.19%187.10M
3.98%165.05M
2.68%154.97M
1.10%164.55M
1.73%162.43M
Lợi nhuận ròng
0.17%73.38M
14.41%67.78M
33.21%69.93M
20.08%73.84M
18.29%73.25M
9.27%59.25M
10.51%52.50M
5.62%61.49M
-0.83%61.92M
-18.85%54.22M
-40.32%47.50M
-15.64%58.22M
5.19%62.44M
15.76%66.82M
39.57%79.59M
7.37%69.02M
-31.57%59.36M
0.05%57.72M
-7.64%57.02M
-1.26%64.28M
Biên lợi nhuận ròng
-4.08%36.07%
8.27%33.79%
9.45%34.73%
11.71%36.28%
9.58%37.60%
2.95%31.21%
9.69%31.73%
0.98%32.48%
0.70%34.32%
-11.73%30.32%
-28.62%28.93%
--32.16%
--34.08%
--34.35%
--40.53%
--36.70%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-49.68%1.05%
-48.87%1.05%
-47.70%1.05%
-47.62%1.05%
2.17%2.08%
-31.67%2.06%
557.33%2.01%
--2.01%
--2.04%
--3.01%
--0.31%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.44%203.44M
5.67%200.58M
25.35%207.41M
7.49%203.53M
7.95%194.80M
6.14%189.82M
0.75%165.46M
4.59%189.35M
-1.53%180.45M
-8.07%178.83M
-16.38%164.22M
-3.24%181.04M
11.03%183.25M
25.52%194.52M
19.35%196.39M
15.19%187.10M
3.98%165.05M
2.68%154.97M
1.10%164.55M
1.73%162.43M
Lợi nhuận hoạt động
8.09%95.23M
13.67%87.46M
43.74%93.05M
25.77%96.15M
9.13%88.10M
8.85%76.94M
3.57%64.74M
0.11%76.45M
-0.83%80.73M
-20.49%70.69M
-39.36%62.50M
-17.07%76.36M
2.90%81.41M
15.52%88.90M
30.26%103.07M
4.92%92.08M
-32.74%79.11M
0.31%76.96M
-21.42%79.13M
-3.85%87.76M
Lợi nhuận ròng
0.17%73.38M
14.41%67.78M
33.21%69.93M
20.08%73.84M
18.29%73.25M
9.27%59.25M
10.51%52.50M
5.62%61.49M
-0.83%61.92M
-18.85%54.22M
-40.32%47.50M
-15.64%58.22M
5.19%62.44M
15.76%66.82M
39.57%79.59M
7.37%69.02M
-31.57%59.36M
0.05%57.72M
-7.64%57.02M
-1.26%64.28M
Tổng tài sản
-0.80%23.65B
2.19%24.26B
0.53%23.96B
1.34%24.10B
-0.64%23.84B
-2.20%23.74B
-4.41%23.83B
-4.54%23.78B
-2.12%23.99B
-2.43%24.28B
1.42%24.93B
0.17%24.91B
-3.41%24.51B
-0.63%24.88B
-1.66%24.58B
-2.65%24.87B
4.67%25.38B
6.58%25.04B
10.28%24.99B
14.51%25.55B
Tổng các khoản nợ
-1.53%20.82B
1.90%21.50B
-0.12%21.19B
1.10%21.36B
-1.39%21.14B
-3.08%21.10B
-5.48%21.21B
-6.33%21.13B
-3.21%21.44B
-3.50%21.77B
0.59%22.44B
-0.48%22.56B
-4.21%22.15B
-0.89%22.56B
-0.12%22.31B
-0.73%22.67B
7.48%23.12B
9.34%22.76B
12.13%22.34B
16.65%22.84B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.88%2.83B
4.49%2.77B
5.80%2.77B
3.24%2.73B
5.66%2.69B
5.37%2.65B
5.29%2.62B
12.63%2.65B
8.08%2.55B
7.93%2.51B
9.57%2.49B
6.83%2.35B
4.76%2.36B
1.92%2.33B
-14.60%2.27B
-18.85%2.20B
-17.53%2.25B
-14.85%2.29B
-3.18%2.66B
-0.81%2.71B
Thu nhập hoạt động ròng
-501.37%-609.99M
704.74%421.40M
-152.32%-108.99M
1821.35%555.22M
155.78%151.98M
88.32%-69.68M
251.38%208.34M
-107.02%-32.26M
-177.03%-272.48M
-83.61%-596.54M
53.14%-137.63M
229.86%459.53M
-122.85%-98.36M
-162.41%-324.90M
-60.15%-293.69M
-126.54%-353.87M
-45.88%430.51M
-50.90%520.55M
-141.82%-183.38M
382.80%1.33B
Đầu tư ròng
-650.84%-64.16M
-139.98%-110.33M
-457.26%-210.88M
-24.07%207.60M
-105.84%-8.54M
65.53%275.94M
-105.43%-37.84M
19.42%273.42M
97.79%146.28M
563.81%166.70M
508.47%697.15M
217.13%228.96M
115.33%73.95M
121.55%25.11M
75.72%-170.67M
75.11%-195.47M
-405.45%-482.45M
85.30%-116.51M
-289.59%-703.00M
-135.45%-785.30M
Tài chính thuần
44.88%-32.51M
-12.62%-69.67M
20.66%-58.01M
-8.16%-306.22M
-77.07%-58.98M
-72.82%-61.87M
-121.22%-73.12M
-752.87%-283.11M
88.23%-33.31M
-105.60%-35.80M
-178.61%-33.05M
6.23%-33.20M
-598.18%-283.06M
1857.32%638.75M
116.54%42.05M
35.94%-35.40M
28.24%-40.54M
20.51%-36.35M
-659.58%-254.22M
76.37%-55.26M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, tổng doanh thu đạt 795.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 714.08M.

Tổng nghĩa vụ của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, tổng nghĩa vụ của First Hawaiian Inc là 21.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, tổng vốn chủ sở hữu của First Hawaiian Inc là 2.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.80.

Thu nhập hoạt động thuần của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của First Hawaiian Inc là 354.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.07.

Giá trị đầu tư ròng của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, giá trị đầu tư ròng của First Hawaiian Inc là 264.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.85.

Giá trị huy động vốn ròng của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, giá trị huy động vốn ròng của First Hawaiian Inc là -485.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.85.

Thu nhập ròng của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, lợi nhuận ròng là 276.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.05.

Biên lợi nhuận ròng của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, biên lợi nhuận ròng là 34.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của First Hawaiian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Hawaiian Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 354.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.