tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fennec Pharmaceuticals Inc

FENC
Thêm vào danh sách theo dõi
9.570USD
-0.340-3.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
332.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FENC

Theo dõi tình hình tài chính của Fennec Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fennec Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
0.01/-0.01
Doanh thu / Dự báo
15.11M/13.95M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
44.64M
-6.09%
EPS(YoY)
-0.34
-2034.44%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
113.85%0.01
-109.34%-0.15
89.08%-0.02
43.99%-0.11
-108.90%-0.04
26.91%-0.07
-198.48%-0.21
1.13%-0.20
308.30%0.47
60.80%-0.10
---0.07
---0.21
---0.23
---0.26
---0.65
----
----
----
----
----
Doanh thu
72.64%15.11M
73.84%13.78M
78.69%12.46M
32.91%9.65M
-65.52%8.75M
-18.59%7.92M
7.05%6.97M
118.41%7.26M
1413.24%25.38M
534.20%9.73M
--6.51M
--3.33M
--1.68M
--1.54M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
117.25%201.00K
-141.16%-4.79M
88.88%-638.00K
43.24%-3.15M
-109.08%-1.17M
25.99%-1.98M
-207.18%-5.74M
-2.00%-5.55M
312.11%12.84M
60.89%-2.68M
76.92%-1.87M
-7.33%-5.44M
-63.74%-6.05M
-54.89%-6.86M
-93.29%-8.09M
-26.77%-5.07M
21.91%-3.70M
-36.72%-4.43M
32.50%-4.18M
17.42%-4.00M
Biên lợi nhuận ròng
109.99%1.33%
-38.72%-34.75%
93.77%-5.12%
57.29%-32.66%
-126.32%-13.31%
9.08%-25.05%
-186.96%-82.23%
53.30%-76.47%
114.02%50.59%
93.83%-27.55%
---28.66%
---163.73%
---360.88%
---446.71%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.51%96.23%
-4.76%87.20%
17.58%94.70%
-1.80%89.98%
-2.14%95.74%
-1.51%91.56%
-15.15%80.54%
-4.10%91.63%
3.71%97.83%
-1.52%92.96%
--94.92%
--95.55%
--94.34%
--94.40%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-27.41%36.96%
-14.59%40.57%
-9.51%39.23%
-63.73%40.51%
-61.25%50.92%
-63.07%47.50%
-62.16%43.36%
20.34%111.67%
--131.39%
--128.62%
--114.57%
--92.80%
--82.19%
----
----
----
----
----
Doanh thu
72.64%15.11M
73.84%13.78M
78.69%12.46M
32.91%9.65M
-65.52%8.75M
-18.59%7.92M
7.05%6.97M
118.41%7.26M
1413.24%25.38M
534.20%9.73M
--6.51M
--3.33M
--1.68M
--1.54M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
85.27%-119.00K
-173.45%-2.55M
96.37%-189.00K
45.78%-2.73M
-105.88%-808.00K
48.62%-934.00K
-411.50%-5.20M
-7.99%-5.04M
360.78%13.74M
70.37%-1.82M
87.12%-1.02M
6.85%-4.67M
-48.62%-5.27M
-45.83%-6.13M
-89.29%-7.90M
-27.78%-5.01M
27.97%-3.55M
-25.73%-4.21M
28.78%-4.17M
19.09%-3.92M
Lợi nhuận ròng
117.25%201.00K
-141.16%-4.79M
88.88%-638.00K
43.24%-3.15M
-109.08%-1.17M
25.99%-1.98M
-207.18%-5.74M
-2.00%-5.55M
312.11%12.84M
60.89%-2.68M
76.92%-1.87M
-7.33%-5.44M
-63.74%-6.05M
-54.89%-6.86M
-93.29%-8.09M
-26.77%-5.07M
21.91%-3.70M
-36.72%-4.43M
32.50%-4.18M
17.42%-4.00M
Tài sản ngắn hạn
55.63%66.88M
51.94%67.04M
-20.53%46.06M
-34.39%40.79M
-36.96%42.98M
64.29%44.12M
205.95%57.97M
221.62%62.17M
214.70%68.17M
0.49%26.86M
-37.17%18.95M
24.28%19.33M
13.25%21.66M
19.39%26.73M
16.07%30.15M
-44.60%15.55M
-31.26%19.13M
-28.74%22.39M
-23.75%25.98M
-27.83%28.07M
Tổng nợ ngắn hạn
14.51%9.59M
52.02%10.52M
32.01%9.81M
8.58%8.41M
-14.89%8.37M
-8.39%6.92M
90.01%7.43M
105.11%7.75M
144.68%9.84M
63.88%7.55M
33.69%3.91M
24.40%3.78M
88.20%4.02M
178.66%4.61M
45.33%2.93M
258.14%3.04M
-26.14%2.14M
-29.53%1.65M
-30.19%2.01M
-73.42%848.00K
Tổng tài sản
54.78%71.82M
56.97%70.55M
-16.39%49.26M
-28.95%44.88M
-32.94%46.40M
67.31%44.95M
209.65%58.92M
224.95%63.16M
217.09%69.19M
-0.28%26.86M
-37.44%19.03M
24.85%19.44M
13.95%21.82M
20.19%26.94M
16.93%30.42M
-44.63%15.57M
-31.18%19.15M
-28.66%22.41M
-23.65%26.01M
-28.49%28.11M
Tổng các khoản nợ
-34.69%34.15M
-30.97%35.08M
-16.13%53.75M
-18.88%52.34M
-21.00%52.28M
32.04%50.82M
116.83%64.09M
121.22%64.52M
126.95%66.18M
30.43%38.49M
7.04%29.56M
315.03%29.16M
340.15%29.16M
344.26%29.51M
294.44%27.61M
20.45%7.03M
129.08%6.63M
183.00%6.64M
142.67%7.00M
82.88%5.83M
Tổng vốn chủ sở hữu
740.73%37.67M
704.09%35.47M
13.13%-4.49M
-449.96%-7.46M
-295.09%-5.88M
49.48%-5.87M
50.90%-5.17M
86.05%-1.36M
141.07%3.01M
-352.39%-11.62M
-475.84%-10.53M
-213.89%-9.73M
-158.60%-7.34M
-116.29%-2.57M
-85.26%2.80M
-61.67%8.54M
-49.77%12.52M
-45.74%15.77M
-39.03%19.01M
-38.32%22.28M
Thu nhập hoạt động ròng
147.76%2.07M
-303.78%-5.99M
163.74%1.44M
55.35%-3.79M
-111.09%-4.33M
69.59%-1.48M
18.39%-2.26M
-113.37%-8.48M
797.30%39.03M
28.59%-4.88M
46.41%-2.77M
-17.20%-3.97M
-95.97%-5.60M
-110.48%-6.83M
-74.98%-5.18M
23.41%-3.39M
20.51%-2.86M
1.19%-3.25M
45.68%-2.96M
-42.04%-4.43M
Tài chính thuần
256.60%1.32M
270.69%20.83M
482.77%1.80M
-153.31%-185.00K
133.33%371.00K
-312.34%-12.20M
-318.60%-470.00K
-35.86%347.00K
-622.54%-1.11M
574.53%5.75M
-98.93%215.00K
1076.09%541.00K
1320.00%213.00K
8420.00%852.00K
--20.01M
-99.07%46.00K
--15.00K
-97.84%10.00K
100.00%0.00
-84.45%4.97M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 44.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.54M.

Tài sản ngắn hạn của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 67.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.94.

Tổng tài sản của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fennec Pharmaceuticals Inc là 70.55M, bao gồm 67.04M tài sản ngắn hạn và 3.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Fennec Pharmaceuticals Inc là 35.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Fennec Pharmaceuticals Inc là 35.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 704.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fennec Pharmaceuticals Inc là -6.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -344.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Fennec Pharmaceuticals Inc là 22.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 269.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2034.44.

Thu nhập ròng của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -9.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2134.17.

Biên lợi nhuận ròng của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -21.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2279.11.

Biên lợi nhuận gộp của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 91.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1289.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fennec Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fennec Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -344.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.